wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ ôn thi cuối học kì 2

Total questions: 36

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế gồm

a)

Cung cấp sức kéo , phân bón

b)

Cung cấp lương thực , thực phẩm cho con người

c)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành sản xuất khác

d)

Tất cả đều đúng

2.

Con vật nuôi nào dưới đây là gia súc

a)

Vịt

b)

Lợn

c)

Ngan

d)

3.

Con vật nào dưới đây có thể cung cấp sức kéo , trừ

a)

Trâu

b)

c)

Lợn

d)

Ngựa

4.

Mục đích cuối cùng của nhiệm vụ ngành chăn nuôi nước ta là để

a)

Phát triển chăn nuôi toàn diện

b)

Đẩy mạng chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất

c)

Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý

d)

Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi

5.

Các yếu tố nào tác động tới sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi

a)

Đặc điểm di truyền

b)

Điều kiện môi trường

c)

Sự chăm sóc của con người

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

6.

Chọn giống vật nuôi là: Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi ........ lại làm giống

a)

Đực

b)

Cái

c)

Đực và Cái

d)

Còn bé

7.

Ngành chăn nuôi nước ta có mấy nhiệm vụ

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

8.

Có mấy phương pháp chọn giống vật nuôi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Có mấy phương pháp chọn phối

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Rơm lúa là loại thức ăn cho vật nuôi nào dưới đây

a)

Trâu

b)

Lợn

c)

d)

Vịt

11.

Có mấy nguồn gốc thức ăn vật nuôi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Trong các loại thức ăn sau , loại nào có nguồn gốc động vật

a)

Cám

b)

Khô dầu đậu tương

c)

Premic Vitamin

d)

Bột cá

13.

Thế nào là thức ăn chứa nhiều protein

a)

Là thức ăn có hàm lượng protein > 14%

b)

Là thức ăn có hàm lượng protein > 30%

c)

Là thức ăn có hàm lượng protein > 50%

d)

Là thức ăn có hàm lượng protein >20%

14.

Thế nào là thức ăn giàu gluxit

a)

Là thức ăn chứa hàm lượng gluxit > 14%

b)

Là thức ăn chứa hàm lượng gluxit > 30%

c)

Là thức ăn chứa hàm lượng gluxit > 20%

d)

Là thức ăn chứa hàm lượng gluxit > 50%

15.

Mục đích của dự trữ thức ăn là

a)

Làm tăng mùi vị

b)

Dễ tiêu hóa, khử bỏ chất độc hại

c)

Giữ thức ăn lâu hỏng

d)

Tăng tính ngon miệng

16.

Các phương pháp dự trữ thức ăn gồm

a)

Làm khô

b)

Ủ xanh

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

Cả 2 câu đều sai

17.

Mục đích của chế biến thức ăn là

a)

Làm tăng mùi vị

b)

Tăng tính ngon miệng

c)

Dễ tiêu hóa khử bỏ chất độc hại

d)

Tất cả các câu trên

18.

Trong các câu dưới đây câu nào , câu nào không thuộc phương pháp thức ăn giàu protein

a)

Chế biến sản phẩm nghề cá

b)

Trồng nhiều ngô, khoai , sắn

c)

Nuôi giun đất

d)

Trồng nhiều cây họ đậu

19.

Trồng xen, tăng vụ ... để có nhiều cây và hạt họ đậu thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu chất dinh dưỡng gì

a)

Chất xơ

b)

Lipid

c)

Gluxit

d)

Protein

20.

Tận dụng đất vườn , rừng , bờ mương để trồng nhiều loại cỏ, rau xanh cho vật nuôi thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu chất gì?

a)

Chất xơ

b)

Lipid

c)

Gluxit

d)

Protein

21.

Vài trò của chuồng nuôi gồm

a)

Giúp vật nuôi tránh đc những thay đổi của thời tiết

b)

Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh

c)

Nâng cao năng suất chăn nuôi

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

22.

Một chuồng nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh , phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu % ?

a)

30 - 40 %

b)

60 - 75 %

c)

10 - 20 %

d)

35 - 50 %

23.

Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh , tiêu chuẩn nào dưới đây không đúng

a)

Độ chiếu sáng nhiều nhất

b)

Không khí ít độc

c)

Độ ẩm trong chuồng 60- 75 %

d)

Độ thông thoáng tốt

24.

Chuồng nên đặt theo hướng nào

a)

Nam

b)

Đông

c)

Tây- Nam

d)

Tây

25.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non

a)

Chức năng miễn dịch chưa tốt

b)

Chức năng sinh sản hoàn chỉnh

c)

Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh

d)

Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh

26.

Muốn chăn vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn nào

a)

Giai đoạn trước mang thai

b)

Giai đoạn mang thai

c)

Giai đoạn nuôi con

d)

Cả B và C đều đúng

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi vật nuôi bị bệnh

a)

Tăng giá trị kinh tế

b)

Giảm khả năng sản xuất

c)

Rối loạn chức năng sinh lí trong cơ thể

d)

Giảm khả năng thích nghi với ngoại cảnh

28.

Biện pháp nào dưới đây không đúng khi phòng , trị bệnh cho vật nuôi

a)

Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm

b)

Tiêm phòng đầy đủ vắc-xin

c)

Vệ sinh môi trường sạch sẽ

d)

cách li vật nuôi bệnh với vật nuôi khỏe

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vắc-xin

a)

Làm chế phẩm sinh học

b)

Được chế từ cơ thể vật nuôi lành

c)

Được chế từ chính mầm bệnh

d)

Tất cả đều đúng

30.

Có mấy loại vắc- xin theo phân loại cách xử lí mầm bệnh

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Vắc-xin nhược độc là loại vắc xin đc điều chế bằng cách

a)

Gây chết mầm bệnh

b)

Làm suy yếu mầm bệnh

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

32.

Trong các cách sau , người ta dùng cách nào để đưa vắc -xin vào cơ thể vật nuôi

a)

Tiêm

b)

Chủng

c)

Nhỏ

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

Phát biểu nào dưới đây ko đúng khi nói về tác dụng phòng bệnh của vắc- xin

a)

Tiếm vắc-xin cho vật nuôi khỏe

b)

Tiêm vắc-xin cho vật nuôi lúc nào cũng được

c)

Cơ thể vật nuôi sẽ sinh sản ra kháng thể

d)

Cơ thể vật nuôi có đáp ứng miễn dịch

34.

Cách nào dưới đây đúng đẻ bảo quản vắc-xin

a)

Luôn giữ vật nuôi ở nhiệt độ thấp nhất có thể

b)

Để vắc-xin ở chỗ nóng

c)

Tránh ánh sáng mặt trời

d)

Để nơi có độ ẩm thấp

35.

Thời gian tạo miễn dịch sau khi tiêm vắc-xin là

a)

2-3 giờ

b)

1-2 tuần

c)

2-3 tuần

d)

1-2 tháng

36.

Phát biểu nào sai khi nói về điều cần chú ý khi sử dụng vắc-xin

a)

Sau khi tiếm phải theo dõi sức khỏe vật nuôi một đến hai tiếng

b)

Dùng vắc- xin cho vật nuôi khỏe

c)

Hiệu lực của thuốc giảm khi vật nuôi bị ốm

d)

Vắc-xin còn thừa phải sử lí theo quy định