wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hành vi tiêu dùng

Total questions: 39

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình xã hội hoá HVTNTD của ngừoi trẻ tuổi chịu nhiều ảnh hưởng của

a)

Quảng cáo

b)

Bạn bè

c)

Gia đình

d)

Tất cả

2.

Sự tự quan niệm nhận thức đc thể hiện

a)

Hình ảnh bản thân được đánh giá qua người ngaoif

b)

Cá nhận tự đánh giá khách quan về bản thân

c)

Hình ảnh lý tưởng về bản thân

d)

Tất cả đúng

3.

Câu sai khi nói về sự khác nhau giữa mua hàng tổ chức và cá nhân

a)

Quan hệ vs ncc

b)

Số lượng ngừoi mua ít hơn

c)

Vấn đề thương lượng ít quan trong hợn

d)

Rủi ro phức tạp hơn

4.

Khi tiêu dùng sp theo thói quen, việc tìm kiếm thông tin sp từ các nhuồn bên trong sẽ

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Tất cả

d)

Chuyển sang nguồn khác

5.

Đối với những hàng hoá mua sắm

a)

Ít kinh nghiệm

b)

K xác định

c)

Kinh nghiệm vừa phải

d)

Nhiều

6.

Một khách hàng có ý định mua xe máy A nhưng bạn bảo dịch vụ bảo dưỡng k tốt

a)

Yếu tố cân nhắc khi mua

b)

Yếu tố cản trở khi mua

c)

Thông tin thứ cấp

d)

Một loại nhiễu

7.

Đối với quyết định mua theo thói quen

a)

Chọn lựa kỹ

b)

Chờ đợi thông tin

c)

Tìm lời khuyên từ nhóm tham khảo

d)

Rủi ro khi mua thấp

8.

Tính chủ quan của quá trình cảm nhận

a)

Tất cả

b)

Quan điểm khác

c)

Giá trị niềm tin khác

d)

Định kiến sp khác

9.

Thói quen mua sắm( cường độ mua sắm, ),kinh nghiệm có trước của hàng hoá tiện lợi

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Trung bình

d)

Khônh rõ

10.

Sau khi tiêu dùng sp, ntd nghi ngờ về quyết định mua do

a)

Quyết định có tính 2 măth

b)

Qđ chủ quan

c)

Tất cả

d)

Xuất hiện sp khác vs chất lượng khác

11.

Không thuộc tầng lớp hạ lưu thường có

a)

Thu nhập ổn định

b)

Thu nhập thấp

c)

Giáo dục tốt

d)

Quyền lực

12.

Tổ chức mua săm chủ yếu họ sẽ mua

a)

Ý tươnhr kinh doanh

b)

Hàng hoá hữu hình

c)

Dịch vụ

13.

Phân loại các giai tầng trong xã hội k sử tiêu chí

a)

Giáo dục

b)

Thu nhập

c)

quyền lực

d)

Tôn giáo

14.

Tính mới lại của hàng hoá tiện dụng

a)

thấp

b)

Cao

c)

Tb

15.

Các sản phẩn dv quyết định mua tức thời. Doanh nghiệp cần

a)

Phục vụ kh nhanh nhất

b)

Cung cấp tt

c)

Xácv định nhu cầu

d)

Xúc tiến bán hàng tại điểm bán

16.

hàng hoá đặc thù gây ra ấn tượng xã hội

a)

Nhiều

b)

Ít

c)

Tb

17.

Mua theo thói quen

a)

Giá rẻ

b)

Ít rủi ro ít quan trọng

c)

Tác động ảnh hươnhr nhỏ

d)

Tất cả

18.

Giá trị thu được khi kh tiêu dùng spdv

a)

Chênh lêch giữa tông lợi ích và cp

b)

Tổng lợi ích

c)

Tương ứng giá sp

d)

Tổng cp

19.

Yếu tố gây tích cực ở cá nhân

a)

Slogan ẩn ý

b)

Tất cả

c)

Hình ảnh nóng bỏng

d)

Âm thanh ánh sáng taii điểm bán

20.

Tập không biết là

a)

Khônh được biết đến

b)

Đang có trên thị trường

21.

Ntd là tổ chức khi mua hàng thường vận dụng các pp phân tích đặc thù nào

a)

Đánh giá ncc và phân tích giá trị tập trung

b)

Pt giá trị sp và đánh giá nhà cung cấp

22.

Cặp vợ c nghỉ hưu thường

a)

Có nhi cầu về đồ xa sỉ

b)

Đồ điện tử

c)

Chăm sóc sức khoẻ

d)

Du lịch

23.

Mối qh vs ncc thường được cá nhân duy trì

a)

Dài

b)

Ngắn

c)

Tb

24.

Nhu cầu tài chính vs hàng hoá đặc thù

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Tb

25.

Phong tục là những hàng vi mabg tính...... tạo nên ccahs ứng xử chấp nhận trong

a)

Công khai, th cụ thể

b)

Kín đáo, th cụ thể

26.

Nhu cầu sử dụng sp dv mâu thuẫn giữa ham muốn- ghét bỏ

a)

Tất cả

b)

Ưa thíchr cả 2

c)

k thích cả 2

d)

Vừa k thích vừa thích

27.

Khi hàng hoá đưỡ tiêu dùng bền lâu. ( đặc thù) mức độ tìm kiếm tt

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Tb

28.

Hàng hoá tiêu dùng càng xa xỉ thì

a)

Ảnh hướng nhóm lên quyết định chọn chủng loại sp càng mạnh

b)

Yếu

c)

Quyết định chọn nhãn hiệu mạnh

d)

Yếu

29.

Anhr huong Nhóm tham khảo với sp có tính mới cao

a)

Lớn

b)

Nhỏ

c)

Tuỳ th cụ thể

30.

Giai cấp xã hội thường được xem là nguyên nhân hay động cơ

a)

nguyên nhân

b)

Động có

31.

Nhóm tham khảo

4 lines
32.

Khách hành muốn mua sp thể hiện địa vị

4 lines
33.

Nội dung nghiên cứu hành vi mua? Tiến trình ra quyết định mua?

4 lines
34.

Hieue biết ntd là căn cứ xây dựng cl mkt

4 lines
35.

Ảnh hướng nhóm đến sp và nhãn hiệu

4 lines
36.

Hộp đen ý thức

4 lines
37.

So sánh cá nhân và tổ chức

4 lines
38.

Maslow

4 lines
39.

Các giai đoạn chọn dùng sản phẩm mới

4 lines