NEW
Font size
WorksheetsFOUDATION PERSONAL TRAINER TEST
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 1: Shoulder horizontal adduction là chuyển động vào nhóm cơ nào?
a. Rear deltoid
b. Latissimus Dorsi
c. Pectoralis Major
d. Gluteus Maximus
Câu 2: Elbow flexion là chuyển động diễn ra trong mặt phẳng nào?
a. Sagittal plane ( trái- phải)
b. Frontal plane ( trước sau)
c. Horizontal plane ( trên- dưới)
Câu 3: IFT Model là viết tắt của từ tiếng Anh nào?
a. International Functional Training
b. Integrated Fitness Training
c. Integrated Functional Training
d. International Fitness Training
Câu 4: Đâu là hai thành phần huấn luyện của mô hình huấn luyện tích hợp IFT Model?
a. Core training & Resistance training
b. Plyometric & Flexibility
c. Cardiovascular training & Functional and Resistance training
d. Cardiovascular training & core training
Câu 5: Đâu là chuyển động khớp tập vào cơ thang trên- Upper trap?
a. Shoulder adduction
b. Shoulder horizontal abduction
c. Scapula elevation
d. Scapula retraction
Câu 6: Sắp xếp theo đúng thứ tự giai đoạn huấn luyện:
a. Aerobic base- anaerobic endurance- aerobic efficiency- anaerobic power
b. Aerobic base- aerobic efficiency – anaerobic endurance- anaerobic power
c. Aerobic efficiency- aerobic base- anaerobic endurance- anaerobic power
d. Aerobic base - anaerobic endurance- aerobic efficiency- anaerobic power
Câu 7: Sắp xếp theo đúng thứ tự giai đoạn huấn luyện:
a. Movement Training- Load Training- Stability and Mobility- Performance Training
b. Load Training- Movement Training- Stability and Mobility- Performance Training
c. Stability and Mobility- Load Training- Movement Training- Performance Training
d. Stability and Mobility- Movement Training- Load Training- Performance Training
Câu 8: HRR (heart rate reserved) có nghĩa là gì?
a. Nhịp tim dự trữ
b. Nhịp tim tối đa
c. Nhịp tim nghỉ
d. Nhịp tim tập luyện
Câu 9: Đâu KHÔNG phải là thông tin cần khai thác trong bộ câu hỏi PARQ?
a. Nghề nghiệp
b. Tiền sử bệnh lí
c. Tình trạng hôn nhân
d. Thú vui giải trí
Câu 10: Push up là bài tập vào nhóm cơ nào?
a. Ngực, bụng, tay trước
b. Ngực, vai trước, tay sau
c. Lưng, cơ thang, tay sau
d. Lưng, tay trước, bụng
Câu 11: Đâu là biến số trong giáo án tập luyện?
a. Tần suất
b. Thời lượng
c. Nhịp
d. Tất cả đáp án trên
Câu 12: Nguyên tố nào chứa nhiều năng lượng nhất tính trên đơn vị 1 gram?
a. Carb
b. Protein
c. Fat
d. Chất cồn
Câu 13: Mức tiêu thụ carb so với tổng năng lượng đầu vào được khuyến cáo cho người trưởng thành nói chung là bao nhiêu
a. 10-15%
b. 20-30%
c. 35-50%
d. 45%-65%
Câu 14: Đâu là vitamin hòa tan trong dung môi chất béo?
a. Vitamin C
b. Vitamin K
c. Vitamin B12
d. Vitamin B1
Câu 15: Đâu là số rep phù hợp với mục tiêu phì đại cơ bắp- Hypertrophy?
a. 12- 20
b. 6- 12
c. 1- 5
d. 1-10
Câu 16: Đâu là thời gian nghỉ phù hợp với mục tiêu sức mạnh– Muscle strength?
a. Dưới 1 phút
b. 1- 3 phút
c. 3-5 phút
d. 5-7 phút
Câu 17: Chuyển động chính của bài tập Deadlift là do khớp nào đảm nhận?
a. Hip
b. Knee
c. Ankle
d. Spinal
Câu 18: Lat pulldown có chuyển động chính là gì?
a. Elbow flexion
b. Spinal flexion
c. Shoulder adduction
d. Shoulder abduction
Câu 19: BMR chiếm bao nhiêu phần trăm tổng năng lượng tiêu hao trong ngày?
a. 65%
b. 55%
c. 45%
d. 35%
Câu 20: Mỡ lợn là loại chất béo nào?
a. Chất béo chuyển hóa ( trans fat)
b. Chất béo bão hòa
c. Chất béo không bão hòa
d. Chất béo thiết yếu
Câu 21: HDL là cholesterol nào?
a. Tốt
b. Xấu
Câu 22: Đâu là mức tiêu thụ Protein khuyến cáo cho người trưởng thành nói chung?
a. 0.8g/kg BW
b. 1.2g/kg BW
c. 1.5g/kg BW
d. 2g/kg BW
Câu 23: Lưu ý dành cho bệnh lý cao huyết áp đó là
a. Tránh nín thở
b. Tránh tập nặng và lặp lại nhiều lần
c. Tránh thay đổi vị trí đột ngột
d. Tất cả ý kiến trên
Câu 24: Tiểu đường tuýp lI là loại nào?
a. Phụ thuộc
b. Không phụ thuộc
Câu 25: Đâu là huyết áp bình thường?
a. 125/90 mmHg
b. Dưới 120/80mmHg
c. 140/85mmHg
d. 135/80mmhg
Câu 26: Thoát vị đĩa đệm thường xảy ra ở khu vực nào của cột sống?
a. C1- C2 và C6 –C7
b. T12-L1 và L4-L5
c. L1-L2 và L4- L5
d. L4-L5 và L5- S1
Câu 27: Người bị loãng xương có nên tập kháng lực không?
a. Có
b. Không
Câu 28: “Do” là bước nào trong kĩ năng huấn luyện khách hàng?
a. Giới thiệu bài tập
b. Cho khách hàng tập và chỉnh sửa nếu cần
c. Xây dựng mối quan hệ
d. Làm mẫu động tác.
Câu 29: %Body fat nói lên điều gì?
a. Nguy cơ bệnh lí
b. Phân bố cơ/mỡ trên cơ thể
c. Chức năng hoạt động của hoocmon
d. Tất cả đáp án trên
Câu 30: BMI là chỉ số tính trên yếu tố nào?
a. Cân nặng và độ tuổi
b. Độ tuổi và giới tính
c. Lượng cơ nạc và độ tuổi
d. Chiều cao và cân nặng.
