wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập Địa Lý 8 ( Cuối HK II )

Total questions: 59

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích tự nhiên, bao gồm cả phần đất liền và hải đảo của nước ta rộng bao nhiêu?

a)

330.221 km 2

b)

303.221 km 2

c)

331.212 km 2

d)

332.121 km 2

2.

 Nơi hẹp nhất theo chiều tây-đông của nước ta thuộc tỉnh thành nào ?

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Trị

3.

Vịnh nào của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thê giới:

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Vịnh Dung Quất

c)

Vịnh Cam Ranh

d)

Vịnh Thái Lan

4.

Đặc điểm chung vùng biển nước ta là:

a)

biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.

b)

biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm.

c)

biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùa.

d)

biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa

5.

 Dầu mỏ và khí đốt phân bố chủ yếu ở:

a)

Các đồng bằng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Việt Bắc

d)

Thềm lục địa

6.

Một số mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn ở Việt Nam:

a)

Vàng, kim cương, dầu mỏ.

b)

Dầu khí, than, sắt, uranium.

c)

Than, dầu khí, apatit, đá vôi.

d)

Đất hiếm, sắt, than, đồng.

7.

Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Đông Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

8.

Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là:

a)

có các cao nguyên ba dan, xếp tầng.

b)

núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung.

c)

có các khối núi cao và đò sộ nhất nước ta.

d)

có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông nam.

9.

Đặc đểm thời tiết phổ biến trên cả nước vào mùa gió tây nam từ tháng 5 đến tháng 10:

a)

Nóng ẩm, mưa nhiều

b)

Nóng, khô, ít mưa

c)

Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm

d)

Lạnh và khô

10.

Vùng nào ở nước ta vào mùa gió tây nam thường ít mưa?

a)

Duyên hải Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Bắc Bộ,

d)

Đông Nam Bộ.

11.

Nước ta có nhiều sông suối, phần lớn là:

a)

Sông nhỏ, ngắn, dốc.

b)

Sông dài, nhiều phù sa bồi đắp.

c)

Thuộc loại trung bình, mạng lưới sông dày đặc.

d)

Sông bắt nguồn từ trong nước

12.

 Hồ Hòa Bình nằm trên sông nào?

a)

Sông Mã.

b)

Sông Hồng,

c)

Sông Đà.

d)

Sông Chảy.

13.

 Đất tơi xốp giữ nước tốt thích hợp nhất với cây:

a)

Lương thực.

b)

Công nghiệp lâu năm.

c)

Cây ăn quả.

d)

Công nghiệp hằng năm.

14.

Nhóm đất chiếm tỉ trọng lớn nhất là:

a)

Đất feralit

b)

Đất phù sa

c)

Đất mùn núi cao

d)

Đất mặn ven biển

15.

Tỉ lệ che phủ rừng hiện nay của nước ta khoảng:

a)

30-35%

b)

35-38%

c)

38-40%

d)

40-45%

16.

 Đất có màu đỏ thẫm hoặc vàng, độ phi cao thích hợp với nhiều loại cây công nghiệp được hình thành trên loại đá nào?

a)

Đá vôi.

b)

Đá badan.

c)

Đá phiến mica.

d)

Đá granit.

17.

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là:

a)

tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.

b)

nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

c)

thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

d)

thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

18.

Đèo Lao Bảo nằm ở vùng nào của nước ta?

a)

Nằm trên đường số 9. biên giới Việt - Lào.

b)

Giữa Hà Tĩnh và Quảng Bình

c)

Giữa Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng.

d)

Giữa Ninh Bình và Thanh Hóa

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về sông ngòi nước ta?

a)

Sông có nhiều giá trị: thủy lợi, khai thác thủy sản, phát triển thủy điện, du lịch..

b)

Sông ngòi phân bố không đều trên khắp lãnh thổ

c)

Một số sông đóng băng vào mùa đông

d)

Sông ngòi có chế độ nước phân thành mùa lũ và mùa cạn

20.

Hiện tượng sa mạc hóa đang xảy ra ở Việt Nam tại

a)

Các vùng đất ven biển

b)

Vùng đất cát Quảng Ninh

c)

Các tỉnh cực Nam Trung Bộ

d)

Vùng duyên hải Bắc Trung Bộ

21.

Hướng chủ yếu của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:

a)

Vòng cung

b)

Tây- đông

c)

Bắc- nam

d)

Tây bắc- đông nam

22.

Trên phần đất liền, bộ phận đồi núi của nước ta chiếm khoảng?

a)

4/5 diện tích toàn lãnh thổ.                    

b)

2/3 diện tích toàn lãnh thổ.

c)

3/4 diện tích toàn lãnh thổ.

d)

3/5 diện tích toàn lãnh thổ.               

23.

Dựa vào Atlat trang địa hình cho biết đỉnh Phan-xi-păng có độ cao bao nhiêu mét?      

a)

3314 m

b)

3143 m   

c)

3134 m     

    

d)

3341 m          

24.

Dạng địa hình nào dưới đây là dạng địa hình nhân tạo?

a)

Các đồng bằng

b)

Các đồi bát

c)

Các hầm mỏ

d)

Dãy núi đá vôi

25.

Nét nổi bật của thiên nhiên miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là?

a)

Có một mùa khô sâu sắc

b)

Mùa đông lạnh giá, mưa phùn, gió bấc

c)

Có mưa bão kéo dài

d)

Mùa hạ có gió phơn tây nam khô nóng

26.

Yếu tố nào làm cho sông ngòi nước ta nhỏ, ngắn, dốc ?

a)

Hình dạng và khí hậu

b)

Hình dạng lãnh thổ và địa hình

c)

Khí hậu và địa hình             

d)

Địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng

27.

Nước ta có khoảng bao nhiêu loài động vật?

a)

11300

b)

11200

c)

11400

d)

11500

28.

Các đèo lớn ở rặng Trường Sơn Bắc là ?

a)

Đèo Lao Bảo, đèo Hải Vân, đèo Cả, đèo An Khê

b)

Đèo An Khê, đèo Hải Vân, đèo Cù Mông, đèo Ngang

c)

Đèo Keo Nưa, đèo Mụ Giạ, đèo hải vân, đèo lao bảo, đèo ngang

d)

Đèo Hải vân, đèo An Khê, Đèo Ngang, đèo Lao Bảo

29.

 Các sông có lũ vào các tháng 9 đến tháng 12 là sông ở khu vực nào?

a)

Khu vực Nam Bộ

b)

Khu vực Trung Bộ

c)

Khu vực Đông Bắc

d)

Khu vực Tây Bắc

30.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp với những đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

31.

Nguyên nhân nào làm cho sông ngòi Việt Nam có hai mùa nước rõ rệt?

a)

Chế độ nhiệt

b)

Tác động của thảm thực vật

c)

Ảnh hưởng của địa hình

d)

Chế độ mưa

32.

Sông ngòi nước ta có lượng phù sa lớn vì?

a)

Địa hình bị cắt xẻ mạnh và mưa nhiều, mưa theo mùa.

b)

Bình quân một m 3 nước sông có 223 gam cát bùn và các chất khác.

c)

Tổng lượng phù sa trôi theo dòng nước chảy tới 200 triệu tấn/năm.

d)

Mưa nhiều.

33.

Khí hậu Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo giống nhau về?

a)

Chế độ gió

b)

 Chế độ nhiệt

c)

Lương mưa

d)

Chế độ mưa

34.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn đặc trưng bởi các loài sinh vật?

a)

Sú, vẹt, đước

b)

Táo, mận, lê

c)

Lúa, hoa màu, cậy ăn quả

d)

Tre, nứa, giang

35.

Quốc gia có diện tích lớn nhất khu vực Đông Nam Á là?

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Mi- an- ma

d)

In- đô-nê- xi- a

36.

Các quốc gia đầu tiên kí vào tuyên bố thành lập ASEAN vào năm 1967 là?

a)

Phi- lip- pin, Xin- ga- po, In- đô- nê- xi- a, Ma- lai- xi- a, Việt Nam

b)

Phi- lip- pin, Xin- ga- po, In- đô- nê- xi- a, Ma- lai- xi- a, Bru- nây.

c)

Phi- lip- pin, Xin- ga- po, In- đô- nê- xi- a, Ma- lai- xi- a, Thái Lan.

d)

Phi- lip- pin, Xin- ga- po, In- đô- nê- xi- a, Ma- lai- xi- a, Cam- pu- chia.

37.

Hệ thống sông lớn nhất ở khu vực Đông Nam Á là?              

a)

Sông Đồng Nai    

b)

Sông Mê Công

c)

Sông Mã

d)

Sông

38.

Quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á không có vùng biển giáp với vùng biển nước ta ?

a)

Xin-ga-po

b)

Thái Lan

c)

Cam-pu-chia

d)

Mi-an-ma

39.

Đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là?

a)

Tây Nam – Đông Bắc và vòng cung

b)

Bắc - Nam và vòng cung

c)

Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung

d)

Bắc - Nam Và Đông – Tây

40.

Điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

Có 2 mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt.

b)

Chảy theo 2 hướng chính Tây Bắc- Đông Nam và vòng cung

c)

Mạng lưới dày đặc, phân bố rộng khắp.

d)

Sông ngòi có ít phù sa.

41.

So sánh về độ cao với vùng núi Tây Bắc thì vùng Đông Bắc có địa hình?

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Đa phần cao hơn.

d)

Ngang bằng nhau

42.

Những dãy núi nào sau đây chia cắt đồng bằng ven biển ở nước ta?

a)

Dãy Hoành Sơn và dãy Tam Đảo

b)

Dãy Hoành Sơn và dãy Bạch Mã

c)

Dãy Hoàng Liên Sơn và dãy Hoành Sơn

d)

Dãy Hoàng Liên Sơn và dãy Tam Đảo

43.

Rừng khộp thuộc kiểu hệ sinh thái nào?

a)

Rừng nhiệt đới gió mùa

b)

Rừng ôn đới

c)

Hệ sinh thái nông nghiệp

d)

Rừng ngập mặn

44.

Rừng kín thường xanh phát triển ở vùng nào nước ta?

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Tây Nguyên

c)

Việt Bắc

d)

Cúc phương

45.

Việt Nam gia nhập hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN ) năm

a)

1999

b)

1995

c)

1986

d)

1975

46.

Vùng núi đông bắc nổi bật với những cánh cung lớn theo thứ tự từ tây sang đông bao quanh khối nền cổ Việt Bắc là?

a)

Các cánh cung sông Gâm, Ngân Sơn, Đông Triều, Lục Nam

b)

Các cánh cung sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

c)

Các cánh cung sông Gâm, Bắc Sơn, Đông Triều

d)

Các cánh cung sông Gâm, Bắc Sơn, Ngân Sơn.

47.

Phần đất liền của Đông Nam Á mang tên:

a)

Phần đất liền

b)

Phần hải đảo

c)

Quần đảo Mã Lai

d)

Bán đảo Trung Ấn

48.

Khí hậu Đông Nam Á không bị khô hạn như những vùng cùng vĩ độ ở Châu Phi và Tây Nam Á là nhờ:

a)

Sông ngòi

b)

Địa hình

c)

Cảnh quan

d)

Gió mùa

49.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về sông ngòi nước ta?

a)

Sông có nhiều giá trị: thủy lợi, khai thác thủy sản, du lịch…

b)

Sông đóng băng vào mùa đông

c)

Chế độ nước phụ thuộc vào mùa

d)

Sông ngòi phân bố không đều trên khắp lãnh thổ

50.

Công trình thủy điện Hòa Bình được xây dựng trên sông nào?

a)

Sông Đà     

b)

Sông Ba

c)

Sông Mã                        

d)

 Sông Thái Bình

51.

Rừng ôn đới núi cao phát triển ở vùng nào?

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Ba Vì

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Bắc

52.

Cảnh quan đồi núi nước ta thay đổi theo:

a)

Quy luật đai cao.

b)

Vĩ độ

c)

Mùa.

d)

Vùng, miền.

53.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là:

a)

Sông Cả.

b)

Sông Mã.

c)

sông Hồng.

d)

Sông Đà.

54.

Vị trí và phạm vi lãnh thổ Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ ?

a)

Thuộc hữu ngạn sông Hồng và khu đồng bằng Bắc Bộ

b)

Khu đồi núi hữu ngạn sông Hồng và khu đồng bằng duyên hải

c)

Khu đồi núi tả ngạn sông Hồng và khu đồng bằng Bắc Bộ

d)

Thuộc đồi núi tả ngạn sông Hồng và khu đồng bằng duyên hải.

55.

Giá trị nổi bật của sông ngòi miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là:

a)

Mở rộng châu thổ về phía biển

b)

Thủy lợi

c)

Thủy điện

d)

Nuôi trồng thủy sản

56.

Hệ thống sông nào thuộc chủ quyền nước ta không đổ ra Biển Đông?

a)

Sông Kì Cùng – Bằng Giang

b)

Sông Mã

c)

Sông Cả

d)

Sông Thái Bình

57.

Vùng đồi núi Đông Bắc nước ta có những đặc điểm?

a)

Có nhiều dãy núi cao, sơn nguyên đá vôi hiểm trở nằm song song

b)

Vùng núi thấp, hai sườn núi không cân xứng, có nhiều nhánh núi nằm ngang

c)

Vùng cao nguyên rộng lớn, đất đỏ badan, xếp thành từng tầng

d)

Vùng đồi núi thấp, nổi bật với những cánh cung lớn, địa hình cacxtơ tạo nên cảnh quan đẹp

58.

Tại sao cần phải bảo vệ tài nguyên sinh vật?

a)

Nhiều loài động vật hoang dã có nguy cơ bị tuyệt chủng

b)

Tài nguyên sinh vật nước ta đang bị suy giảm nghiêm trọng

c)

Rừng giảm sút nghiêm trọng

d)

Nguồn lợi hải sản bị giảm sút một cách đáng lo ngại.

59.

Địa hình núi cao nước ta tập trung chủ yếu ở ?

a)

Vùng núi Đông Bắc.

b)

Vùng núi Trường Sơn Bắc .

c)

Vùng núi Tây Bắc.

d)

Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam.