wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập Môn Việt Ngữ

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của từ là gì ?

a)

Là những liên hệ được xác lập trong nhận thức của chúng ta giữa từ với những cái mà từ chỉ ra (những cái mà nó làm tín hiệu cho)

b)

Là bản chất của sự vật mà từ chỉ ra

c)

Là những lời trình bày giải thích trong từ điển

d)

Là đặc trưng của sự vật mà từ chỉ ra

2.

 … là sự quy chiếu của từ vào sự vật (hoặc hiện tượng, thuộc tính, hành động, …) mà nó làm tên gọi.

a)

Nghĩa ngữ dụng

b)

Nghĩa biểu vật

c)

Nghĩa cấu trúc

d)

Nghĩa biểu niệm

3.

Trình tự thực hiện phương pháp phân tích theo ngữ cảnh là :

a)

Phân loại ngữ cảnh, tập hợp ngữ cảnh, phân tích nghĩa

b)

Phân tích nghĩa, phân loại ngữ cảnh, tập hợp ngữ cảnh

c)

Tập hợp ngữ cảnh, phân tích nghĩa, phân loại ngữ cảnh

d)

Tập hợp ngữ cảnh, phân loại ngữ cảnh, phân tích nghĩa

4.

Dựa vào nguồn gốc của nghĩa, đâu là lưỡng phân của từ ĐA NGHĨA?

a)

Nghĩa gốc – nghĩa phái sinh

b)

Nghĩa tự do – nghĩa chuyển tiếp

c)

Nghĩa trực tiếp – nghĩa thường trực

d)

Nghĩa hạn chế - nghĩa không thường trực

5.

Từ ĐỒNG ÂM được chia làm mấy loại ?

a)

Hai loại : đồng âm từ với từ, đồng âm từ với tiếng

b)

Hai loại : đồng âm từ vựng, đồng âm từ với tiếng

c)

Hai loại : đồng âm từ vựng, đồng âm ngữ pháp

d)

Không phân loại

6.

 Từ ĐỒNG NGHĨA là những từ ?

a)

Tương đồng với nhau về nghĩa.

b)

Tương đồng với nhau về nghĩa, khác nhau về âm thanh và có phân biệt với nhau về một vài sắc thái ngữ nghĩa hoặc sắc thái phong cách nào đó hoặc cả hai.

c)

Có nghĩa đối lập nhau trong mối quan hệ tương liên.

d)

Có nghĩa đối lập nhau trong mối quan hệ tương liên, khác nhau về ngữ âm và phản ánh những khái niệm tương phản về logic.

7.

Đâu không phải là đặc điểm của từ TRÁI NGHĨA ?

a)

Có từ trung tâm

b)

Từ này như là một tấm gương phản chiếu của từ kia

c)

Nhóm chỉ gồm 2 từ thường có quan hệ đẳng cấu nghĩa: tương đương về hình thức, dung lượng nghĩa

d)

Một từ có thể có quan hệ trái nghĩa với nhiều từ trong nhóm đồng nghĩa

8.

 Câu nào sau đây có chứa cặp từ trái nghĩa

a)

Nếu trời trở lạnh thì mình uống cà phê nóng.

b)

Tuy thầy không muốn nói nhiều nhưng thầy vẫn phải nhắc nhở.

c)

Do được thầy rèn luyện nên các bạn sinh viên rất ngoan.

d)

Chúng em đều như cháu của thầy nên thầy hết mực quan tâm.

9.

Khi giải thích nghĩa của từ trung niên: người đã quá tuổi thanh niên nhưng chưa già, được giải thích theo cách nào?

a)

Dùng từ trái nghĩa với từ được giải thích

b)

Dùng từ đồng nghĩa với từ được giải thích

c)

Trình bày khái niệm mà từ biểu thị

d)

Miêu tả hành động kết hợp với trình bày khái niệm mà từ biểu thị.

10.

Từ nào dưới đây không phải là từ có nghĩa chuyển của từ mắt?

a)

Mắt biếc

b)

Mắt na

c)

Mắt lưới

d)

Mắt cây

11.

Từ nào đồng nghĩa với từ "cậy" trong câu thơ sau:

“Cậy em em có chịu lời,

Ngồi lên cho chị lạy rồi sẽ thưa.”

a)

Nhờ

b)

Van

c)

Xin

d)

Bảo

12.

Câu nào sau đây dùng từ "chân" với nghĩa gốc?

a)

Chân tôi bị đau nhức, đã mấy tuần rồi mà không khỏi

b)

Chân sút cừ khôi nhất của bóng đá Việt Nam là cầu thủ Quang Hải

c)

Vậy là anh cũng đã có một chân trong cái đội này.

13.

Câu nào sau đây dùng từ "ngọt" với nghĩa chuyển?

a)

Vị ngọt mát của ly trà dâu tằm pha lê tuyết 50% đá, 0% đường đánh tan cơn khát của cô sinh viên vừa đi học về.

b)

Cà phê em không cần đường, vì chỉ cần nhìn anh thôi cũng đủ ngọt rồi 

c)

Nói ngọt lọt đến xương

14.

Nghĩa: xếp đặt, tính toán kĩ lưỡng để làm một việc xấu phù hợp với từ nào sau đây?

a)

mưu kế

b)

mưu mẹo

c)

mưu chước

d)

mưu mô

15.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

Vạm vỡ - gầy gò

b)

Thật thà - gian xảo

c)

Hèn nhát - dũng cảm

d)

Sung sướng - đau khổ