WorksheetsMFG1. Unit 2 + 3. Vocab check
Total questions: 40
Worksheet time: 41mins
ca sĩ
(a)
cái cây
(a)
con gấu
(a)
vũ công
(a)
hoàng hậu
(a)
anh chị em sinh đôi
(a)
cái mũ
(a)
đầu bếp
(a)
cái cặp
(a)
tr (a) e: cái cây
tre (a) : cái cây
(a) ree: cái cây
t (a) ee: cái cây
sing (a) r: ca sĩ
(a) inger: ca sĩ
s (a) nger: ca sĩ
tw (a) ns: anh chị em sinh đôi
t (a) ins: anh chị em sinh đôi
twi (a) s: anh chị em sinh đôi
Sắp xếp từ: d/n/c/e/r/a
(a)
Sắp xếp từ: b/r/a/e
(a)
Sắp xếp từ: c/o/k/o
(a)
Sắp xếp từ: b/g/a
(a)
Chuyển câu sang tiếng anh: Nó là một con gấu
(a)
Chuyển câu sang tiếng anh: Chúng là những cái hộp
(a)
Chuyển câu sang tiếng anh: CHúng ta là những học sinh.
(a)
e _ even
(a)
t _ elve
(a)
th _ rteen
(a)
từ nào viết đúng của số 14
fuorteen
fourteen
teenfour
từ nào viết đúng của số 16
sixteen
sisteen
testsen
từ nào viết đúng của số 18
ieteght
ghteeni
eighteen
từ nào viết đúng của số 20
twenty
twety
tewnty
1 + 9 = ?
nine
ten
zero
four
2,4,6
two, five, six
two, four, six
one, two, three
Viết câu hỏi sau sang tiếng Anh:
Đây là số mấy?
(a)
How many apples in the picture?
9
6
4
2
How many babies in the picture?
ONE
THREE
FIVE
SIX
how many backpack in the picture?
TEN
SIX
TWO
ONE
35
Thirty- five
Thirty-fifty
Thirteen
Thirtyn
