WorksheetsA - Reading 1
Total questions: 38
Worksheet time: 17mins
encourage là gì ta
hỏi thăm
vận chuyển
gửi thư
động viên
experience
kinh nghiệm
trải nghiệm
hiệu nghiệm
thực nghiệm
instruction
lưu ý
hướng dẫn
quảng cáo
lưu niệm
candidate
ứng viên
nhân viên
quản lý
giám sát
thợ điện
mechanic
architect
electrician
plumber
paper
giấy
tài liệu
bảng
giấy ghi chú
maintenance
sự bảo trì
sự chỉnh sửa
sự điều phối
sự hao mòn
trì hoãn
delay
postpone
separate
compensate
chứa đựng trong TA là
refrain
depart
contain
erase
đạt được
achieve
receive
engage
perform
furniture
nội thất
thiết bị
đồ điện
quần áo
cuộc họp
appointment
meeting
seminar
convention
Manage là gì ta
đầu tư
quản lý
điều chỉnh
yêu cầu
nhận được trong TA là gì (re...)
(a)
hàng hóa (chọn 3 đáp án đúng)
merchandise
fines
goods
product
feedback là gì trong tiếng Việt (ghi không dấu)
(a)
undergo có nghĩa là
đi ở dưới
đảm nhiệm
giám sát
trải qua
chọn hình phù hợp với: reduce
sales
doanh số
tiềm năng
sản xuất
bán hàng
khách hàng
customer
supervisor
patient
client
Từ này có nghĩa là gì nhỉ
tân trang
trải qua
phàn nàn
đính kèm
từ nào có nghĩa là gây ấn tượng
impressive
distress
audience
receive
apologize
hỏi thăm
cảm ơn
xin lỗi
tạm biệt
nghe và chọn nghĩa của từ
máy giặt
bức tường
cái tủ
cái quầy
hội nghị
workshop
convention
conference
seminar
hằng năm (chọn 2 đáp án đúng)
annual
mutual
decade
yearly
performance
màn trình diễn
điều hành
sổ sách
năng suất
nhân viên là từ nào (chọn nhiều đáp án)
staff
supervisor
employee
manager
trong vòng
during
for
since
among
lời than phiền
campaign
complaint
companion
complicate
search
tìm kiếm
nhìn vào
tính toán
quản lý
promote
kế nhiệm
quảng cáo
thăng chức
đính kèm
manager
quản lý (động từ)
sự quản lý (danh từ)
người quản lý (danh từ)
thuộc về quản lý (tính từ)
chuyến bay là gì (fli (a) )
interview
phỏng vấn
điều tra
dự đoán
hỏi thăm
văn phòng
office
luggage
building
factory
building
tòa nhà
tòa thị chính
sở cảnh sát
cơ sở hạ tầng
cải thiện trong TA là (imp (a) )
