wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa cuối HKII 7

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ranh giới tự nhiên giữa châu Âu và châu Á là dãy

a)

U-ran

b)

An-pơ

c)

Xcan-đi-na-vi

d)

Hi-ma-lay-a

2.

Câu 2. Đồng bằng kéo dài từ tây sang đông 

a)

chiếm 1/3 diện tích châu lục

b)

chiếm 1/2 diện tích châu lục

c)

chiếm 3/4 diện tích châu lục

d)

chiếm 2/3 diện tích châu lục

3.

Câu 3. Kiểu khí hậu chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ châu Âu là 

a)

ôn đới hải dương

b)

ôn đới lục địa

c)

hàn đới

d)

địa trung hải

4.

Câu 4. Châu Âu có 4 kiểu khí hậu:

a)

ôn đới gió mùa, ôn đới lục địa, hàn đới, địa trung hải

b)

ôn đới hải dương, ôn đới lục địa, hàn đới, địa trung hải

c)

ôn đới hải dương, ôn đới gió mùa, hàn đới, địa trung hải

d)

ôn đới lục địa, ôn đới hải dương, cực đới, địa trung hải

5.

Câu 5. Dạng địa hình chủ yếu ở châu Âu là

a)

núi già

b)

núi trẻ

c)

đồng bằng

d)

sơn nguyên

6.

Câu 6. Các dãy núi của châu Âu phần lớn tập trung ở

a)

phía đông

b)

phía tây

c)

phía nam

d)

phía bắc

7.

Câu 7. Khu vực nào sau đây của châu Âu có khí hậu ôn đới lục địa?

a)

Tây Âu

b)

Nam Âu

c)

Đông Âu

d)

Bắc Âu

8.

Câu 8. Dãy núi nào sau đây có môi trường núi cao điển hình ở châu Âu? 

a)

Xcan-đi-na-vi

b)

U-ran

c)

Cac-pat

d)

An-pơ

9.

Câu 9. Thảm thực vật nào sau đây phổ biến ở phía bắc châu Âu? 

 

a)

Rừng lá rộng

b)

Rừng lá kim

c)

Thảo nguyên

d)

Rừng lá cứng địa trung hải

10.

Câu 10. Phía nam châu Âu phổ biến với thảm thực vật nào sau đây? 

 

a)

Rừng lá rộng

b)

Rừng lá kim

c)

Thảo nguyên

d)

Rừng lá cứng địa trung hải

11.

Câu 11. Vùng có nhiều rừng cây lá rộng ở châu Âu là ven biển 

a)

Địa Trung Hải

b)

Tây Âu

c)

Nam Âu

d)

Bắc Âu

12.

Câu 12. Châu Âu có ba dạng địa hình chính là 

a)

núi già, sơn nguyên và đồng bằng

b)

núi già, núi trẻ và sơn nguyên

c)

núi già, núi trẻ và đồng bằng

d)

núi trẻ, đồng bằng và bồn địa

13.

Câu 13. Khí hậu đặc trưng của Đông Âu là 

a)

hàn đới

b)

ôn đới gió mùa

c)

ôn đới lục địa

d)

ôn đới hải dương

14.

Câu 14. Phần lớn khu vực Bắc Âu thuộc đới khí hậu 

a)

ôn đới lục địa

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt đới

d)

hàn đới

15.

Câu 15. Dãy núi nào sau đây không thuộc châu Âu? 

a)

Cac-pat

b)

An-pơ

c)

U-ran

d)

Thiên Sơn

16.

Câu 16. Vì sao ở Tây Âu, càng vào sâu trong nội địa rừng lá rộng nhường chỗ cho rừng lá kim?

a)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

b)

Khí hậu càng ấm và ẩm hơn

c)

Lượng mưa thay đổi thất thường

d)

Hơi ẩm từ biển thổi vào ít dần, thời tiết khô và lạnh

17.

Câu 17. Nguyên nhân nào sau đây làm cho sông ngòi ở môi trường địa trung hải vào mùa thu – đông nhiều nước hơn mùa hạ?

a)

Do băng tuyết tan

b)

Do có mưa lớn

c)

Do nước từ vùng Đông Âu chảy đến

d)

Do nước từ vùng Bắc Âu chảy đến

18.

Câu 18: Những nước nào có khí hậu ôn đới hải dương? 

a)

Các nước Bắc Âu

b)

Các nước Tây Âu

c)

Các nước Đông Âu

d)

Các nước Nam Âu

19.

Câu 19. Kiểu môi trường tự nhiên nào sau đây không có ở châu Âu?

a)

Môi trường ôn đới hải dương

b)

Môi trường xích đạo

c)

Môi trường ôn đới lục địa

d)

Môi trường địa trung hải

20.

Câu 20: Thảm thực vật thay đổi từ Tây sang Đông và từ Bắc xuống Nam

a)

theo sự thay đổi của mạng lưới sông ngòi

b)

theo sự thay đổi của sự phân bố các loại đất

c)

theo sự thay đổi của nhiệt độ và lượng mưa

d)

theo sự thay đổi của sự phân hóa địa hình

21.

Câu 21. Đặc điểm nảo dưới đây không phải là nét đặc trưng của khí hậu ôn đới hải dương ở châu Âu?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 0*C

b)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm

c)

Gió Tây ôn đới thổi thường xuyên

d)

Lượng mưa phân hóa theo mùa

22.

Câu 22. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự phân bố thảm thực vật ở châu Âu?

a)

U-raVen biển Tây Âu có rừng lá rộng

b)

Đi vào sâu trong nội địa có rừng lá kim

c)

Phía đông nam có thảo nguyên

d)

Ven Địa Trung Hải có xa van và cây bụi

23.

Câu 23. Đặc trưng nào sau đây không thuộc môi trường địa trung hải?

a)

Mùa thu – đông thời tiết không lạnh lắm và có mưa

b)

Mùa hạ nóng – khô

c)

Sông ngòi ngắn, dốc, mùa hạ ít nước

d)

Lượng mưa lớn trên 1000mm

24.

Câu 24. Trong các nhóm ngôn ngữ sau, nhóm ngôn ngữ nào được nhiều nước châu Âu sử dụng?

a)

Giecman

b)

Latinh

c)

Xlavơ

d)

Hi Lạp

25.

Câu 25. Phần lớn các quốc gia ở châu Âu đều đa dạng về ngôn ngữ và văn hóa là do

a)

dân số các nước đông

b)

đa dạng về dân tộc

c)

kinh tế đất nước phát triển

d)

giao tiếp với nhiều nước

26.

Câu 26. Những tôn giáo nào sau đây phổ biến ở châu Âu?

a)

Đạo Hồi, đạo Tin lành, Ấn Độ giáo

b)

Đạo Phật, đạo Hồi, đạo Thiên Chúa

c)

Đạo Chính thống, đạo Hồi, đạo Phật

d)

Đạo Thiên Chúa, đạo Tin lành, đạo Chính thống

27.

Câu 27. Một trong những vấn đề xã hội gay gắt đặt ra đối với cá nước châu Âu hiện nay và tương lai là

a)

đô thị hóa tự phát

b)

mâu thuẫn về ngôn ngữ

c)

thiếu lực lượng lao động

d)

thiếu việc làm

28.

Câu 28. Hiện nay ở một số nước châu Âu, dân số tăng chủ yếu là do 

a)

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao

b)

chính sách thu hút dân nhập cư

c)

thu hút người lao động nước ngoài

d)

làn sóng di dân từ nước khác đến

29.

Câu 29. Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm đô thị hóa ở các nước châu Âu? 

a)

Tốc độ đô thị hóa nhanh do di dân tự do

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao do công nghiệp hóa

c)

Các thành phố nối tiếp nhau tạo thành dải đô thị

d)

Đô thị hóa nông thôn phát triển

30.

Câu 30. Tại sao phía bắc châu Âu có mật độ dân cư thưa thớt?

a)

Có khí hậu rất lạnh

b)

Ít tài nguyên khoáng sản

c)

Chiến tranh giữa các nước

d)

Địa hình chia cắt phức tạp

31.

Câu 31. Nơi tiến hành công nghiệp hóa sớm nhất thế giới là

a)

châu Mĩ

b)

châu Á

c)

châu Âu

d)

châu Đại Dương

32.

Câu 32. Ngành kinh tế quan trọng, mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho nhiều quốc gia ở châu Âu?

a)

bưu chính viễn thông

b)

ngân hàng

c)

Du lịch

d)

bảo hiểm

33.

Câu 33. Nhận định nào sau đây đúng với nền nông nghiệp châu Âu?

a)

Tỉ trọng chăn nuôi cao hơn trồng trọt

b)

Nền nông nghiệp còn phát triển thấp

c)

Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu là cây ăn quả

d)

Vật nuôi, cây trồng phân bố chủ yếu ở phía Bắc

34.

Câu 34. Các sản phẩm công nghiệp của châu Âu nổi tiếng về

a)

mẫu mã đa dạng

b)

giá rẻ

c)

chất lượng cao

d)

số lượng lớn

35.

Câu 35. Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng có chất lượng cao, là thành quả trong hợp tác sản xuất của nhiều nước châu Âu là

a)

ô tô Tô-y-ô-ta

b)

máy bay E-bơt

c)

điện thoại Samsung

d)

máy bay Bô-ing

36.

Câu 36. Các ngành công nghiệp mũi nhọn của châu Âu là

a)

Đóng tàu, luyện kim, cơ khí chính xác và tự động hóa

b)

Điện tử, cơ khí chính xác và tự động hóa, công nghiệp hàng không

c)

Điện tử, cơ khí chính xác và tự động hóa, luyện kim

d)

Dệt, điện tử, cơ khí chính xác và tự động hóa

37.

Câu 37. Các ngành công nghiệp truyền thống của châu Âu bị giảm sút mạnh chủ yếu do:

a)

nhu cầu thị trường giảm mạnh

b)

giá bán hàng hóa cao

c)

sự cạnh tranh của Hoa Kì và Nhật Bản

d)

sự cạnh tranh của các nước và các lãnh thổ công nghiệp mới.

38.

Câu 38. Ngành công nghiệp truyền thống của Châu Âu gặp khó khăn trong một thời gian dài là do

a)

chậm đổi mới công nghệ

b)

dư thừa sản phẩm công nghiệp

c)

nhu cầu thị trường giảm xuống

d)

không xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài

39.

Câu 39. Trở ngại lớn nhất đối với ngành trồng trọt ở Bắc Âu là

a)

địa hình chia cắt

b)

mùa đông lạnh giá

c)

thiếu lao động

d)

thị trường tiêu thụ

40.

Câu 40. Các nước Bắc Âu có mức sống cao dựa trên cơ sở

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản để xuất khẩu

b)

phát triển nền công nghiệp luyện kim, cơ khí, điện tử

c)

khai thác tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lí

d)

khai thác thế mạnh tài nguyên du lịch biển, đảo

41.

Câu 41. Ngành công nghiệp nào sau đây xuất khẩu mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn nhất cho các nước trên bán đảo Xcanđinavi?

a)

Khai thác khoáng sản và cơ khí

b)

Khai thác rừng, sản xuất gỗ và giấy

c)

Chế biến sản phẩm cây lương thực

d)

Chế biến sản phẩm cây công nghiệp

42.

Câu 42. Vùng Rua là nơi có nhiều vùng công nghiệp nổi tiếng thế giới ở Tây Âu. Vùng Rua thuộc nước nào?

a)

Hà Lan

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Đức

43.

Câu 43. Phía bắc miền đồng bằng Tây và Trung Âu chủ yếu trồng

a)

củ cải đường và lúa mì

b)

lúa mạch và khoai tây

c)

cam, chanh và nho

d)

khoai tây và củ cải đường

44.

Câu 44. Sản phẩm độc đáo của nền nông nghiệp Nam Âu là

a)

lúa mì

b)

ô liu

c)

cừu

d)

45.

Câu 45. Nước có nền kinh tế phát triển nhất Nam Âu hiện nay là

a)

Hi Lạp

b)

Tây Ban Nha

c)

Bồ Đào Nha

d)

I-ta-li-a

46.

Câu 46. Những sản phẩm nông nghiệp đặc trưng của khu vực Nam Âu là

a)

cà phê, cao su, lúa gạo

b)

lúa mì, ngô, đậu tương

c)

cam, chanh, nho, ô liu

d)

củ cải đường, ngô, lúa mì

47.

Câu 47. Các nước Đông Âu có nhiều khoáng sản là

a)

Liên Bang Nga và E-xto-ni-a

b)

E-xto-ni-a và U-crai-na

c)

Liên Bang Nga và U-crai-na

d)

U-crai-na và Bê-la-rut

48.

Câu 48. Nước được xem là vựa lúa mì của Đông Âu hiện nay là

a)

Môn-đô-va

b)

Bê-la-rút

c)

Liên Bang Nga

d)

U-crai-na

49.

Câu 49. Nước có ngành công nghiệp khai thác rừng và chế biến gỗ phát triển nhất ở vùng Đông Âu là

a)

Bê-la-rut

b)

Phần Lan

c)

Liên Bang Nga

d)

U-crai-na

50.

Câu 50. Một thời gian dài, ngành công nghiệp ở Đông Âu gặp khó khăn, nguyên nhân chủ yếu là

a)

chậm đổi mới về công nghệ

b)

khủng hoảng về chính trị

c)

tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt

d)

thiếu lực lượng lao động