wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lõz

Total questions: 78

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp nào sau đây là tiền đề của tiến bộ khoa học kỹ thuật

a)

Dệt may

b)

Điện lực

c)

Thực phẩm

d)

Cơ khí

2.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân bố của ngành công nghiệp khai thác than

a)

Gần với đầu mối giao thông

b)

Gắn với thị trường tiêu thụ

c)

Gắn với vùng nguyên liệu

d)

Gắn với các đô thị lớn

3.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là quả tim của công nghiệp nặng

a)

Dệt may

b)

Năng lượng

c)

Thực phẩm

d)

Cơ khí

4.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí tiêu dùng

a)

Dầu thô

b)

Da giày

c)

Tủ lạnh

d)

Cá hộp

5.

Công nghiệp nào sau đây cần lao động có trình độ cao

a)

Dệt may

b)

Sành sứ

c)

Điện tử tin học

d)

Da giày

6.

Thiết bị điện tử là sản phẩm của ngành công nghiệp nào sau đây

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Công nghiệp cơ khí

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Điện tử tin học

7.

Quốc gia nào sau đây có ngành dệt may phát triển mạnh

a)

Campuchia

b)

Myanmar

c)

Angiêri

d)

Trung Quốc

8.

Nhân tố nào ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Kinh tế xã hội

c)

Dân cư lao động

d)

Cơ sở vật chất

9.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô nhỏ nhất

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Vùng công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

10.

Ở nhiều nước ngành dịch vụ được chia thành 3 nhóm là

a)

Dịch vụ tư nhân dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

b)

Dịch vụ sản xuất dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

c)

Dịch vụ kinh doanh dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

d)

Dịch vụ tư nhân dịch vụ kinh doanh và dịch vụ công

11.

Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh

a)

Các hoạt động đoàn thể

b)

Giao thông vận tải

c)

Bảo hiểm

d)

Tài chính

12.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm các dịch vụ tiêu dùng

a)

Hoạt động đoàn thể

b)

Hành chính công

c)

Hoạt động buôn bán bán lẻ

d)

Thông tin liên lạc

13.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải được tính bằng

a)

Số hàng hóa hành khách đã được vận chuyển luân chuyển

b)

Số hành khách được vận chuyển

c)

Số hàng hóa đã được vận chuyển

d)

Tổng hàng hóa và hành khách đã được vận chuyển và luân chuyển

14.

Phương tiện vận tải phổ biến ở các vùng hoang mạc là

a)

Máy bay

b)

Gia súc

c)

Tàu hỏa

d)

Ô tô

15.

Phương tiện vận tải phổ biến ở các vùng băng giá gần cực Bắc là

a)

Ô tô

b)

Xe trượt do gia súc kéo

c)

Thuyền

d)

Máy bay trực thăng

16.

Ở nước ta về mùa lũ các ngành vận tải gặp nhiều trở ngại

a)

Đường ống và đường ô tô

b)

Đường ô tô và đường sông

c)

Đường ống và đường sông

d)

Đường hàng không và đường biển

17.

Loại hình vận tải không sử dụng phương tiện giao thông có cước phí rẻ nhất là

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt

c)

Đường ống

d)

Đường biển

18.

Loại hình vận tải có cự ly vận chuyển trung bình về hàng hóa cao nhất là

a)

Đường biển

b)

Đường ô tô

c)

Đường hàng không

d)

Đường sông

19.

Ở các xứ lạnh ngành vận tải gặp nhiều trở ngại nhất vào mùa đông là

a)

Đường ô tô và đường ống

b)

Đường hàng không và đường biển

c)

Đường biển và đường sông

d)

Đường ô tô và đường sắt

20.

Ngành công nghiệp trong phép duy trì và tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật của ngành giao thông vận tải là

a)

Công nghiệp cơ khí vận tải

b)

Công nghiệp chế tạo máy

c)

Công nghiệp sản xuất săm lốp

d)

Công nghiệp hóa lọc dầu

21.

Ở nước ta về mùa khô ngành vận tải gặp nhiều khó khăn nhất là

a)

Đường sông

b)

Đường hàng không

c)

Đường sắt

d)

Đường ô tô

22.

Nhân tố quy định mật độ mạng lưới giao thông vận tải các loại hình vận tải hướng và cường độ các luồng vận chuyển là

a)

Vị trí địa lý

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế

d)

Sự phân bố dân cư

23.

Ngành vận tải có ưu thế trong việc vận chuyển hàng hóa nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh ổn định giá rẻ

a)

Đường sắt

b)

Đường ô tô

c)

Đường biển

d)

Hàng không

24.

Trên thế giới mạng lưới đường sắt phân bố dày đặc ở

a)

Châu Âu và phía Đông Hoa Kỳ

b)

Châu Âu và Trung Mỹ

c)

Châu Âu và Đông Á

d)

Bắc Mĩ và Trung Mĩ

25.

Loại hình vận tải có tính cơ động khả năng thích ứng cao với mọi loại địa hình có hiệu quả kinh tế cao trên các cự ly ngắn và trung bình

a)

Đường sông

b)

Đường ô tô

c)

Đường biển

d)

Đường sắt

e)

Car

26.

Quốc gia có hệ thống đường ống dài nhất trên thế giới là

a)

Arập xê út

b)

Nga

c)

Trung Quốc

d)

Hoa Kỳ

e)

Mỹ

27.

Loại hình giao thông có các ưu điểm rẻ thích ứng với việc chuyên chở các hàng hóa nặng cồng kềnh không cần nhanh

a)

Đường biển và đường sông hồ

b)

Đường ô tô

c)

Đường sắt

d)

Hàng không

28.

Để đẩy mạnh phát triển kinh tế xã hội ở miền núi thì cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là

a)

Các tuyến giao thông vận tải

b)

Mạng lưới y tế

c)

Hệ thống thông tin liên lạc

d)

Mạng lưới cơ sở giáo dục

29.

Hai tuyến đường sông quan trọng nhất ở Châu Âu hiện nay là

a)

Volga và Rai nơ

b)

Đa nuýp và Volga

c)

Rai nơ và Đai nuýp

d)

Volga và Lê nít xây

30.

Hai vùng phát triển mạng lưới đường sông nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng và duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và trung du miền núi Bắc Bộ

31.

Ngành vận tải có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới là

a)

Đường sắt

b)

Đường ô tô

c)

Đường hàng không

d)

Đường biển

32.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp và rõ nét nhất đến sức mua và nhu cầu dịch vụ là

a)

Mức sống và thu nhập thực tế

b)

Năng suất lao động xã hội

c)

Sự phân bố các điểm dân cư

d)

Truyền thống văn hóa và phong tục tập quán

33.

Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua được gọi là

a)

Thị trường

b)

Chợ

c)

Trung tâm thương mại

d)

Siêu thị

34.

Phần lớn các hải cảng lớn trên thế giới tập trung ở

a)

Hai bờ Bắc Đại Tây Dương và bờ Tây Thái Bình Dương

b)

Bờ đông Thái Bình Dương và phía Nam Bắc Băng Dương

c)

Phía nam Ấn Độ Dương và bờ Tây Thái Bình Dương

d)

Ven bờ đông Thái Bình Dương và phía nam Ấn Độ Dương

35.

Vật ngang giá hiện đại dùng để đo giá trị hàng hóa và dịch vụ phổ biến nhất hiện nay là

a)

Tiền

b)

Cổ phiếu

c)

Đá quý

d)

Vàng

36.

Hoạt động cơ bản của thị trường tuân theo quy luật

a)

Cung cầu

b)

Cạnh tranh

c)

Trao đổi

d)

Tương hỗ

37.

Bao quanh trái đất và có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người là môi trường

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Nhân văn

d)

Địa Lý

e)

Geography

38.

Hoạt động của con người hiện nay đang diễn ra trong môi trường nào

a)

Môi trường địa lý

b)

Toàn bộ trái đất

c)

Ngoài phạm vi của trái đất

d)

Toàn bộ lớp vỏ trái đất

39.

Môi trường tự nhiên bao gồm các thành phần là

a)

Đất địa hình địa chất vị trí địa lý sinh vật

b)

Sinh vật đất nước khí hậu vị trí địa lý

c)

Thổ nhưỡng địa hình sinh vật nước khí hậu

d)

Vị trí địa lý thổ nhưỡng sinh vật khí hậu địa hình

40.

Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển của con người là

a)

Môi trường nhân tạo

b)

Môi trường địa lý

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Môi trường xã hội

41.

Đối với sự phát triển của xã hội loài người môi trường tự nhiên là nhân tố

a)

Có tác động không đáng kể

b)

Có vai trò quan trọng

c)

Có vai trò quyết định

d)

Không có tác động gì

42.

Tài nguyên nào dưới đây được xếp vào nhóm tài nguyên không bị hao kiệt

a)

Đất

b)

Rừng

c)

Sinh vật

d)

Năng lượng mặt trời

e)

Solar energy

43.

Tài Nguyên có thể phục hồi bao gồm

a)

Sinh vật khoáng sản

b)

Đất sinh vật

c)

Khoáng sản nước

d)

Đất khoáng sản

44.

Phát triển bền vững được tiến hành trên các phương diện

a)

Bền vững xã hội kinh tế

b)

Bền vững kinh tế môi trường

c)

Bền vững môi trường xã hội

d)

Bền vững xã hội kinh tế môi trường

45.

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có xu hướng

a)

Mở rộng

b)

Biến mất

c)

Thu hẹp

d)

Không thay đổi

46.

Nhân tố nào sau đây là cơ sở để xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng

a)

Khí hậu và nguồn nước

b)

Khoáng sản và thị trường

c)

Địa hình và khoáng sản

d)

Vị trí địa lí và sinh vật

47.

Nhận định nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

Là một lãnh thổ có một hoặc hai xí nghiệp

b)

Thương đồng nhất với điểm dân cư có xí nghiệp công nghiệp

c)

Cơ động dễ ứng phó với các sự cố dễ thay đổi thiết bị công nghệ

d)

Là hạt nhân hình thành vùng công nghiệp

48.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp

a)

Có ranh giới rõ ràng vị trí thuận lợi

b)

Có dân cư sinh sống bên trong

c)

Sản xuất sản phẩm vừa để tiêu thụ trong nước vừa để xuất khẩu

d)

Các xí nghiệp trong khu công nghiệp được ưu đãi về ruộng đất thuế quan

49.

Việc hình thành và phát triển ngành công nghiệp hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào

a)

Nguồn lao động trình độ cao máy móc hiện đại và nguồn nhiên liệu

b)

Nguồn nhiên liệu hoặc nguyên liệu và nguồn lao động trình độ cao

c)

Lao động thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu

d)

Quặng nguyên liệu nguồn nước và máy móc hiện đại

50.

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa đó là đặc điểm nổi bật của

a)

Vùng công nghiệp

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Điểm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp tập trungKhu công nghiệp tập trung

51.

Nguồn lao động dồi dào thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành

a)

Công nghiệp dầu khí

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Công nghiệp cơ khí và hóa chất

d)

Công nghiệp điện tử

52.

Với tính chất đa dạng của khí hậu kết hợp với các tập đoàn cây trồng vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành

a)

Công nghiệp hóa chất

b)

Công nghiệp năng lượng

c)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

53.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp

a)

Nguồn lao động

b)

Chính sách thị trường

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Nguồn tài nguyên khoáng sản

54.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh

b)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc thiết bị phục vụ sản xuất

c)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

55.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành du lịch

a)

Khai thác hiệu quả các ngành tài nguyên du lịch tự nhiên và nhân văn

b)

Tăng nguồn thu ngoại tệ

c)

Tạo thêm việc làm bảo tồn các giá trị văn hóa và bảo vệ môi trường

d)

Cung cấp các sản phẩm đáp ứng nhu cầu hàng ngày của con người

56.

Các ngành dịch vụ phát triển do các nhân tố chủ yếu nào sau đây

a)

Kinh tế phát triển mức sống cao

b)

Cơ cấu dân số phong tục tập quán

c)

Phân bố dân cư và cơ cấu dân số

d)

Mạng lưới quần cư và cơ sở hạ tầng

57.

Sự phân bố các ngành dịch vụ phát triển do các nhân tố chủ yếu nào sau đây

a)

Kinh tế phát triển mức sống cao

b)

Phân bố dân cư và cơ cấu dân số

c)

Cơ cấu dân số phong tục tập quán

d)

Mạng lưới quần cư và cơ sở hạ tầng

58.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

Các trung tâm công nghiệp

b)

Sự phân bố dân cư

c)

Các ngành kinh tế mũi nhọn

d)

Các vùng kinh tế trọng điểm

59.

Các thành phố thị xã là các trung tâm dịch vụ không phải bởi lý do nào sau đây

a)

Dân cư tập trung cao nhu cầu phục vụ lớn đồng thời có nhiều lao động trình độ cao

b)

Thường là các trung tâm công nghiệp cần nhiều loại hình dịch vụ kinh doanh

c)

Thường là trung tâm kinh tế văn hóa chính trị của cả nước địa phương

d)

Có sức hút lớn đối với dân cư vùng nông thôn

60.

Truyền thống văn hóa phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến

a)

Cơ cấu ngành dịch vụ

b)

Hình thức tổ chức và mạng lưới ngành dịch vụ

c)

Chất lượng lao động ngành dịch vụ

d)

Sự ra đời ngành dịch vụ

61.

Đối với việc hình thành các điểm du lịch nhân tố có vai trò đặc biệt quan trọng là

a)

Tài nguyên du lịch

b)

Trình độ phát triển kinh tế

c)

Sự phân bố các điểm dân cư

d)

Cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng

62.

Để phát triển kinh tế xã hội ở miền núi giao thông cần đi trước một bước vì ngành này

a)

Đòi hỏi ít vốn đầu tư và dễ thực hiện

b)

Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ hình thành cơ cấu kinh tế cho phép khai thác hiệu quả các thế mạnh của miền núi

c)

Góp phần nâng cao sức khỏe của người dân

d)

Tạo tiền đề để phát triển các ngành kỹ thuật cao và dịch vụ cao cấp ở miền núi

63.

Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển cũng như sự phân bố ngành giao thông vận tải là

a)

Địa hình

b)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế

c)

Khí hậu thủy văn

d)

Sự phân bố dân cư

64.

Mạng lưới giao thông vận tải ở các nước đang thiếu phát triển còn lạc hậu chủ yếu do

a)

Điều kiện tự nhiên không thuận lợi

b)

Thiếu vốn đầu tư

c)

Trình độ công nghiệp hóa còn thấp

d)

Dân cư phân bố không đồng đều

65.

Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ô tô là

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Tai nạn giao thông

c)

Tốn kém về nhiên liệu

d)

Giao thông khó kiểm soát

66.

Các biện pháp chủ yếu để tăng cường khả năng vận tải của ngành giao thông vận tải đường sông hồ là

a)

Nâng cấp các cảng sông hồ và cải tiến tàu thuyền

b)

Cải tạo sông ngòi đào các kênh nối liền các lưu vực và cải tiến hệ thống biển báo trên sông hồ

c)

Cải tạo sông ngòi đào các kênh nối liền các lưu vực và đào tạo đội ngũ lái tàu

d)

Cải tạo các kênh nối liền các lưu vực và cải tiến tàu thuyền

67.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành đường hàng không

a)

Có tốc độ vận chuyển nhanh nhất trong các loại hình giao thông

b)

Đảm nhận chủ yếu việc giao thông trên các tuyến đường xa những mối giao lưu quốc tế

c)

Chuyên chở khối lượng hàng hóa rất lớn

d)

Có cước phí vận chuyển đắt nhất trong các phương tiện giao thông

68.

Điều nào sau đây không đúng về tiền tệ

a)

Là một loại hàng hóa đặc biệt

b)

Có tác dụng làm vật ngang giá chung

c)

Là thước đo giá trị của hàng hóa dịch vụ

d)

Có tác dụng điều tiết sản xuất và tiêu dùng

69.

Biểu hiện nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu

a)

Giá cả có xu hướng tăng lên

b)

Hàng hóa khan hiếm

c)

Sản xuất có nguy cơ đình trệ

d)

Kích thích nhà sản xuất mở rộng sản xuất kinh doanh

70.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương

a)

Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Tạo ra thị trường thống nhất trong nước

c)

Phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội

d)

Gắn thị trường trong nước và quốc tế

71.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường thế giới

a)

Là một hệ thống toàn cầu phát triển ngày càng phức tạp

b)

Hoạt động theo quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

c)

Ổn định và ít biến đổi

d)

Quyền kiểm soát thuộc về các nước phát triển

72.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường thế giới

a)

Là một hệ thống toàn cầu phát triển ngày càng phức tạp

b)

Hoạt động theo quy định cạnh tranh và quy luật cung cầu

c)

Ổn định và ít biến đổi

d)

Quyền kiểm soát thuộc về các nước phát triển

73.

Ý nào dưới đây không phải chức năng chính của môi trường

a)

Là không gian sống của con người

b)

Là nguồn cung cấp tài nguyên thiên nhiên

c)

Là nơi tạo ra các hiện tượng tự nhiên như mưa bão

d)

Là nơi chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra

74.

Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường nhân tạo

a)

Là kết quả lao động của con người

b)

Phát triển theo các quy luật tự nhiên

c)

Tồn tại phụ thuộc vào con người

d)

Sẽ tự hủy hoại nếu không có sự chăm sóc của con người

75.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của sự mất cân bằng sinh thái

a)

Thủng tầng ozone

b)

Mưa axit và hiệu ứng nhà kính

c)

Sự nóng lên toàn cầu

d)

Núi lửa phun trào

76.

Ý nào dưới đây không đúng khi giải quyết vấn đề về môi trường

a)

Đảm bảo Hòa Bình công bằng giữa các quốc gia trên thế giới

b)

Thực hiện công ước quốc tế về môi trường

c)

Kiểm soát môi trường nhờ các tiến bộ về khoa học kỹ thuật

d)

Tôn trọng quyền tự quyết về lượng xả thải của các quốc gia

77.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến suy thoái ô nhiễm môi trường

a)

Sử dụng máy móc cũ kĩ công nghệ lạc hậu

b)

Đông dân nền kinh tế còn phụ thuộc nhiều vào khai thác tài nguyên thiên nhiên

c)

Hệ thống pháp luật và thực thi pháp luật về tài nguyên môi trường còn hạn chế

d)

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai

78.

Nội dung nào sau đây không phải là khó khăn của các nước đang phát triển trong việc giải quyết các vấn đề môi trường

a)

Thiếu vốn

b)

Nhận thức của con người còn hạn chế

c)

Thiếu công nghệ

d)

Thiếu lao động