wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đường biên giới trên đất liền của nước ta kéo dài, gây khó khăn cho việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài

b)

phát triển nền văn hóa

c)

bảo vệ chủ quyền lãnh thổ

d)

khai thác khoáng sản.

2.

Đường song song, cách đều đường cơ sở 12 hải lí về phía biển và đường phân định trên các vịnh với các nước hữu quan là

a)

biên giới của quốc gia trên biển. (ranh giới lãnh hải)

b)

giới hạn vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

giới hạn vùng đặc quyền kinh tế

d)

ranh giới bên ngoài vùng nội thủy

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của vị trí địa lí nước ta?

a)

Tạo điều kiện chung sống hòa bình với các nước Đông Nam Á.

b)

Tạo điều kiện để xây dựng nền văn hóa thống nhất trong khu vực

c)

Quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên là nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Tạo điều kiện cho nước ta phát triển giao thông đường biển quốc tế.

4.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc nên có

a)

tài nguyên thiên nhiên phong phú

b)

nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

c)

độ ẩm, lượng mưa hàng năm lớn

d)

độ ẩm, lượng mưa hàng năm lớn

5.

Vùng thềm lục địa của biến nước ta

a)

là vùng nước nằm kề với đất liền

b)

là phần ngầm và lòng đất dưới biển.

c)

tiếp giáp nội thủy, rộng 12 hải lí

d)

chỉ nằm phía bên trong đường cơ sở

6.

Ảnh hưởng của vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ đến sông ngòi Việt Nam là

a)

phần lớn sông nhỏ, nhiều nước, thủy chế theo mùa

b)

sông ngắn, dốc, phần lớn hướng tây bắc - đông nam

c)

thủy chế theo mùa, diễn biến thất thường, độ dốc lớn

d)

phần lớn lưu vực nằm ngoài lãnh thổ, nhiều sông lớn

7.

Tài nguyên sinh vật nước ta rất phong phú chủ yếu do

a)

vị trí nằm hoàn toàn ở vùng nội chí tuyến

b)

nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.

c)

lãnh thổ hẹp ngang theo chiều đông - tây.

d)

nằm trên đường di lưu của các loài sinh vật.

8.

Phần đất liền của nước ta

a)

mở rộng đến hết vùng nội thủy

b)

trải ra rất dài từ tây sang đông

c)

có đường bờ biển khúc khuỷu

d)

tiếp giáp với nhiều đại dương

9.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

hoạt động của gió phơn

b)

địa hình thấp dần ra biển.

c)

địa hình nhiều đồi núi

d)

vị trí trong vùng nội chí tuyến.

10.

Nước ta thuận lợi giao lưu với các nước trên thế giới là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hóa

b)

Ở nơi giao thoa giữa các nền văn minh lớn

c)

ở Ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc và bán cầu Đông

11.

Vị trí giáp Biển Đông rộng lớn làm cho thiên nhiên nước ta

a)

không bị hoang mạc hóa

b)

nhiệt độ cao quanh năm.

c)

khí hậu thay đổi theo mùa

d)

giàu tài nguyên khoáng sản

12.

Hình thể lãnh thổ kéo dài làm cho thiên nhiên nước ta

a)

có tính lục địa tăng dần từ bắc vào nam

b)

thay đổi rõ rệt theo độ cao ở miền núi.

c)

phân hóa giữa miền Bắc với miền Nam

d)

phân hóa giữa miền núi và đồng bằng.

13.

Nước ta nằm trên ngã tư đường hàng hải quốc tế nên có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Giao lưu với các nước trên thế giới

b)

Chung sống hòa bình với các nước

c)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển.

d)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên

14.

Vùng lãnh hải của biển nước ta

a)

là vùng nước nằm kề với đất liền

b)

tiếp giáp nội thủy, rộng 12 hải lý

c)

nằm ngầm dưới biển và lòng đất

d)

nằm phía bên trong đường cơ sở

15.

Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường

a)

được xem là ranh giới trên biển của nước ta.

b)

khoảng cách 12 hải lí tính từ vùng lãnh hải.

c)

tính từ mức nước thủy triều lúc lên cao nhất

d)

nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ.

16.

Lãnh thổ nước ta

a)

có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển

b)

chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển

c)

nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo. (gần xích đạo)

d)

có đường bờ biển dài từ bắc vào nam

17.

Vị trí địa lí nước ta

a)

ở trung tâm Đông Nam Á. (nằm gần)

b)

nằm trên vành đai sinh khoáng. (liền kề)

c)

giáp với nhiều nước khác nhau.

d)

tiếp giáp với Ấn Độ Dương

18.

Vùng biển nước ta nằm phía trong lãnh hải là

a)

vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

vùng đặc quyền về kinh tế.

c)

thềm lục địa.

d)

nội thuỷ.

19.

Do nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên lãnh thổ nước ta có

a)

hoạt động của gió mùa.

b)

tổng lượng mưa lớn.

c)

nền nhiệt độ cao.

d)

ảnh hưởng của biển.

20.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

sông ngòi dày đặc

b)

địa hình đa dạng

c)

khoáng sản phong phú.

d)

tổng bức xạ lớn.

21.

Khu vực đồi núi cao nhất nước ta tập trung

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam.

22.

Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là

a)

được hình thành do tác động của dòng chảy

b)

có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan.

c)

được nâng lên chủ yếu do vận động tân kiến tạo.

d)

nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.

23.

Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc

a)

đồi núi thấp chiếm ưu thế. (Đông Bắc)

b)

nghiêng theo hướng tây bắc – đông nam

c)

có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.

d)

có nhiều khối núi cao đồ sộ.

24.

Địa hình nước ta bị xâm thực mạnh vùng đồi núi là do

a)

khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều

b)

địa hình chủ yếu đồi núi thấp

c)

chủ yếu là đất feralit.

d)

khí hậu khô nóng

25.

Vùng núi có nhiều cao nguyên ba dan là

a)

Trường Sơn Nam. (Pleiku, Đak Lak, Tây Ninh)

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Tây Bắc. ( có nhiều đá vôi: Tà Phình, Sơn Lai, Ngọc Châu)

d)

Đông Bắc.

26.

Sự khác nhau rõ nét giữa vùng núi Trường Sơn Bắc so với Trường Sơn Nam

a)

thấp và hẹp ngang. (Trường Sơn Bắc)

b)

hướng núi vòng cung.

c)

tính bất đối xứng giữa hai sườn rõ nét hơn.

d)

vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên

27.

Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là :

a)

Tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng

b)

Tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc

c)

Hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa.

d)

Tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc

28.

Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nước ta là:

a)

Vịnh Bắc Bộ.

b)

Vịnh Thái Lan.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

29.

Vùng ven biển Nam Trung Bộ có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông là điều kiện thuận lợi cho nghề

a)

đánh bắt thuỷ sản

b)

làm muối.

c)

nuôi trồng thuỷ sản

d)

chế biến thuỷ sản.

30.

Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là

a)

độ mặn không lớn.

b)

nóng ẩm.

c)

có nhiều dòng hải lưu

d)

biển tương đối lớn

31.

Hiện tương cát bay, cát chảy diễn ra mạnh nhất ở vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Ven biển miền Trung.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta? (nông lâm-ngư nghiệp, xây dựng, dịch vụ)

a)

Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm trồng trọt

b)

Giảm tỉ trọng của ngành nông-lâm-thủy sản.

c)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm công nghiệp cao cấp.

d)

Giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp

33.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay

a)

đang diễn ra với tốc độ còn chậm

b)

làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.

c)

đang theo hướng mở rộng đô thị.

d)

làm tăng cao tỉ trọng nông nghiệp

34.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh nhất, nguyên nhân chủ yếu do

a)

thị trường tiêu thụ rộng, lao động dồi dào và giá rẻ.

b)

nguồn lao động dồi dào, trình độ đã được nâng cao.

c)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, tăng năng suất lao động.

d)

chính sách của nhà nước, trình độ phát triển kinh tế

35.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay

a)

có tốc độ chuyển dịch rất nhanh chóng

b)

đáp ứng tốt yêu cầu mới đặt ra của đất nước

c)

có tỉ trọng ngành dịch vụ thấp, ổn định.

d)

diễn ra giữa các ngành và trong nội bộ ngành.

36.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta là

a)

thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế

b)

tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực

c)

khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước

37.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài?

a)

Vị trí thuận lợi, xu hướng toàn cầu hóa và khu vực hóa

b)

Có lợi thế về tài nguyên, lao động, chính sách phát triển.

c)

Cơ sở hạ tầng được cải thiện, an ninh chính trị ổn định.

d)

Chính sách phát triển, cơ sở vật chất kĩ thuật cải thiện

38.

Trong cơ cấu giá trị khu vực I (nông lâm ngư nghiệp), tỉ trọng % ngành thuỷ sản của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

phát triển các dịch vụ thủy sản và mở rộng chế biến thủy sản

b)

khả năng xuất khẩu cao so với các sản phẩm nông nghiệp khác

c)

có nguồn lợi hải sản phong phú, nhiều ngư trường trọng điểm. (điều kiện phát triển)

d)

tầu thuyên, ngư cụ ngành thuỷ sản ngày càng hiện đại hơn.

39.

Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao cấp. (Cơ cấu sp ngành công nghiệp)

b)

giảm số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất. (theo lãnh thổ)

c)

hình thành các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa. (theo lãnh thổ nông nghiệp)

d)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng ngành chăn nuôi. (theo ngành)

40.

Điều kiện thuận lợi nào sau đây để nước ta phát triển giao thông vận tải biển?

a)

Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt. (du lịch)

b)

Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có.

c)

Có nhiều sa khoáng với trữ lượng lớn, chất lượng tốt. (Khai thác khoáng sản biển)

d)

Nằm gần các tuyến hàng hải quôc tế trên biển Đông.

41.

Ngành đánh bắt hải sản ở nước ta phát triển dựa trên những thuận lợi nào sau đây?

a)

Bờ biển dài, có nhiều bãi cát đẹp, vịnh biển, đảo ven bờ. (du lịch)

b)

Vùng biển rộng, diện tích bãi triều, rừng ngập mặn lớn. (điều kiện phát triển nuôi trồng thủy sản)

c)

Vùng biển ấm, hải sản phong phú, nhiều ngư trường lớn.

d)

Vùng biển rộng, ấm quanh năm, hệ sinh thái phong phú.

42.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển trong thời gian gần đây?

a)

Khí hậu nhiệt đới, ấm áp, có nhiều đảo, quần đảo, bãi biển đẹp

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng.

c)

Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi

d)

Dân số đông, lao động ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo

43.

Vấn đề nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác tài nguyên sinh vật biển ở nước ta?

a)

Tránh khai thác quá mức các đối tượng có giá trị kinh tế cao.

b)

Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão gây ra. (hạn chế đánh bắt gần bờ, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ)

c)

Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ, bảo vệ môi trường

d)

Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất hủy diệt.

44.

Đánh bắt hải sản xa bờ có ý nghĩa nào sau đây về mặt kinh tế?

a)

Bảo vệ được vùng biển, vùng trời.

b)

Bảo vệ được vùng thềm lục địa.

c)

Khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản.

d)

Hạn chế khai thác nguồn lợi ven bờ.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nghề làm muối ở vùng biển nước ta?

a)

Phát triển mạnh nhất ở Đồng bằng sông Hồng.

b)

Làm muối là một nghề truyền thống.

c)

Sản xuất muối công nghiệp đã được tiến hành

d)

Phát triển mạnh ở nhiều địa phương.

46.

Du lịch biển đảo ở nước ta phát triển dựa trên những điều kiện nào sau đây?

a)

Bờ biển dài, nhiều bãi tắm đẹp, vịnh biển, đảo ven bờ.

b)

Nhiều đảo, bãi tắm đẹp, khí hậu phân hóa rất đa dạng

c)

Vùng biển nóng, độ mặn cao, có nhiều ngư trường lớn.

d)

Vùng biển rộng, diện tích bãi triều, rừng ngập mặn lớn

47.

Ý nghĩa chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo là

a)

nâng cao hiệu quả kinh tế, bảo vệ môi trường.

b)

khẳng định chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

c)

bảo vệ môi trường, tăng việc làm và thu nhập

d)

bảo vệ đất liền, là căn cứ để tiến ra biển Đông.

48.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo khai thác lâu dài nguồn lợi hải sản ở vùng biển nước ta là

a)

hạn chế xuất khẩu hải sản chưa qua chế biến.

b)

đẩy mạnh các cơ sở chế biến hải sản.

c)

đẩy mạnh mở rộng thị trường tiêu thụ

d)

đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, hạn chế đánh bắt gần bờ.

49.

Nguyên nhân cơ bản nào sau đây dẫn đến phải khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển?

a)

Tài nguyên biển bị suy giảm nghiêm trọng

b)

Đảm bảo sự phát triển bền vững

c)

Môi trường biển dễ bị chia cắt.

d)

Môi trường biển mang tính biệt lập

50.

Để tài nguyên biển mang lại hiệu quả kinh tế cao, cần chú ý khai thác theo hướng

a)

phát triển tổng hợp kinh tế biển

b)

mua sắm thêm trang thiết bị để khai thác.

c)

chú ý xây dựng cơ sở hạ tầng cảng biển.

d)

tập trung đầu tư cho một số ngành then chốt.

51.

Mỗi công dân Việt Nam đều có bổn phận bảo vệ vùng biển và hải đảo của đất nước vì

a)

Vùng biển của nước ta có nhiều đảo.

b)

Nước ta có nhiều lợi ích ở biển Đông.

c)

Tài nguyên biển của nước ta phong phú.

d)

Biển Đông là biển chung với nhiều nước.

52.

Ý nghĩa chiến lược về quốc phòng của các đảo và quần đảo nước ta là (còn lại là kinh tế)

a)

căn cứ tiến ra biển và đại dương.

b)

cơ sở để khai thác các nguồn lợi.

c)

hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.

d)

phát triển tổng hợp kinh tế biển.

53.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

trồng trọt.

b)

thủy sản.

c)

chăn nuôi.

d)

dịch vụ nông nghiệp.

54.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp chuyển biến theo hướng

a)

tăng tỉ trọng các sản phẩm thô, sơ chế phục vục xuất khẩu.

b)

tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp có chất lượng và sức cạnh tranh cao.

c)

tăng tỉ trọng các sản phẩm tiểu thủ công nghiệp.

d)

tăng tỉ trọng các sản phẩm công nghiệp khai thác.

55.

Cơ cấu giá trị sản xuất trong nội bộ ngành nông nghiệp thay đổi theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

b)

tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt.

c)

tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt.

d)

tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

56.

Hiện nay khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP của nước ta là

a)

nông nghiệp

b)

nông – lâm – ngư nghiệp.

c)

công nghiệp - xây dựng.

d)

dịch vụ.

57.

Ý nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế của nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước

c)

Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước

d)

Tăng nhanh tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

58.

Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng biến đổi tỉ trọng GDP các ngành kinh tế ở nước ta?

a)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng chưa ổn định.

b)

Công nghiệp xây dựng tăng nhanh tỉ trọng

c)

Dịch vụ tăng nhanh tỉ trọng

d)

Nông – lâm – ngư nghiệp giảm nhanh tỉ trọng.

59.

Hiện nay vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm ở nước ta là

a)

Đồng Bằng Sông Hồng.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng Bằng Sông Cửu Long.

60.

Hiện nay vùng chiếm tỉ trọng công nghiệp cao nhất ở nước ta là

a)

Đồng Bằng Sông Hồng

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng Bằng Sông Cửu Long.

61.

Thành phố giáp biển nào sau đây là trung tâm du lịch cấp quốc gia? (atlas trang 25)

a)

Hải Phòng, Hạ Long

b)

Vinh, Huế.

c)

Huế, Đà Nẵng

d)

Đà Nẵng, Nha Trang.

62.

Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta là

a)

Titan

b)

Cát

c)

Dầu mỏ

d)

Khí đốt.

63.

Cam Ranh là một trong những cảng biển tốt nhất nước ta nằm ở tỉnh (atlas trang 23)

a)

Ninh Thuận.

b)

Khánh Hòa.

c)

Phú Yên

d)

Bình Định.

64.

Bạch Long Vĩ là huyện đảo thuộc tỉnh

a)

Hải Phòng. 

b)

Quảng Ninh.

c)

Đà Nẵng.

d)

Quãng Ngãi

65.

Hệ sinh thái ven biển nước ta đa dạng chủ yếu do

a)

có các bãi triều lớn, dạng địa hình và sinh vật phong phú.

b)

tác động của con người, thềm lục địa sâu và địa hình độc đáo.

c)

tác động của con người, thềm lục địa sâu và địa hình độc đáo.

d)

khí hậu nóng ẩm, sinh vật phong phú, thiên nhiên phân hóa

66.

Vị trí giáp Biển Đông rộng lớn làm cho thiên nhiên nước ta

a)

không bị hoang mạc hóa.

b)

nhiệt độ cao quanh năm

c)

giàu tài nguyên khoáng sản.

d)

khí hậu thay đổi theo mùa.

67.

Cát trắng là nguyên liệu qúy để làm thủy tinh, pha lê có nhiều ở (duyên hải miền Trung)

a)

Thái Bình.

b)

Huế

c)

Khánh Hòa.

d)

Trà Vinh.

68.

Cảng nước sâu Dung Quất thuộc tỉnh nào sau đây? (atlas trang 23)

a)

Quảng Bình.

b)

Quảng Ngãi

c)

Quảng Trị.

d)

Phú Yên.

69.

Vùng kinh tế nào thuận lợi trong sản xuất muối ở nước ta?

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Nam Bộ.

70.

Giải pháp quan trọng nhất đảm bảo sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta là

a)

thường xuyên chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

thúc đẩy tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh

c)

xây dựng cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ hợp lí.

d)

giải quyết tốt các vấn đề xã hội và môi trường.

71.

Đảo có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Côn Đảo.

b)

Bạch Long Vĩ

c)

Phú Quốc

d)

Cát Bà

72.

Cho bảng số liệu:

a)

Kết hợp.

b)

Đường

c)

Miền

d)

Tròn.

73.
a)

Kết hợp.

b)

Tròn.

c)

Đường.

d)

Miền

74.

a)

Đường.

b)

Kết hợp.

c)

Miền

d)

Tròn

75.

a)

Miền.

b)

Tròn.

c)

Kết hợp.

d)

Cột.

76.

a)

Quy mô số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

b)

Cơ cấu số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

c)

Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

d)

Sự thay đổi cơ cấu số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.

77.

a)

Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn

b)

Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

c)

Tốc độ tăng trưởng số dân phân theo thành thị và nông thôn

d)

Sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn

78.

a)

Kinh tế Nhà nước có tỉ lệ lớn thứ hai.

b)

Kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ lệ tăng.

c)

Kinh tế ngoài Nhà nước tăng nhiều nhất

d)

Có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất.

79.

a)

56,5%; 20,1%

b)

57,5%; 17,7%

c)

70,8%; 25,6%

d)

48,5%; 21,3%

80.

a)

Hạt tiêu tăng trưởng không ổn định

b)

Cao su luôn xuất khẩu cao nhất

c)

Chè có xu hướng tăng liên tục

d)

Chè có xu hướng tăng liên tục