Font size
WorksheetsUnit 11: What's the matter with you?
Total questions: 86
Worksheet time: 3600secs
Take a rest
Lau chùi, sạch sẽ
Mang vác
Nghỉ ngơi
Heavy
Nhẹ
Nhỏ
Nặng
___________ the matter with her ?
- She has a toothache
When's
What's
Where's
You should _____ a rest for a few days
do
go
take
play
You should go to the dentist.
Yes, I won't. thanks
Yes, I will. Thanks
No, thanks
Ok, I won't
Toothache
Đau răng
Đau tai
Đau lưng
Đau bụng
Earache
Đau răng
Đau tai
Đau lưng
Đau bụng
Mai has a backache. She has a pain in her ______
Throat
Back
Stomach
Phong has a stomachache. She has a pain in her ______
Throat
Back
Stomach
What's the matter with you?
I have an toothache.
I have a toothache.
I have a teethache.
I have a fever.
đau đầu - nhức đầu (danh từ)
headache
backache
toothache
stomachache
Đau bụng
(a)
Sốt
(a)
I have a toothache. I should go to see the (a)
what's the _____ with you ?
job
matter
work
do
You shouldn't ______ heavy things
carrying
carry
carries
carried
I have ____ earache
a
the
an
0
I have a _______ throat
pain
sore
ache
bad
I have a _______ throat
pain
sore
ache
bad
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: cơn đau
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau răng
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau đầu
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau tai
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau lưng
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau bụng
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau rát cổ họng
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: ho
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: sốt
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: vấn đề
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: bác sĩ
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nha sĩ
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nhiệt độ
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: sức khỏe
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: khỏe mạnh
(a)
Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: WE
me
us
you
them
him
Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: YOU
me
us
you
them
him
Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: THEY
me
us
you
them
him
Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: HE
me
us
you
them
him
Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: SHE
him
her
it
he
me
Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: IT
him
her
it
he
me
Carry
Lau chùi, sạch sẽ
Mang vác
Nghỉ ngơi
Take a rest
Lau chùi, sạch sẽ
Mang vác
Nghỉ ngơi
Heavy
Nhẹ
Nhỏ
Nặng
Sweet
Võ karate
Đồ vật
Bàn tay
Kẹo
___________ the matter with her ?
- She has a toothache
When's
What's
Where's
You should _____ a rest for a few days
do
go
take
play
You should eat _______ fruits
a lot of
a lots of
lot of
a lot's of
Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.
/peɪn/
(a)
Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.
/ˈhedeɪk/
(a)
Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.
/ˈtuːθeɪk/
(a)
Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.
/ˈɪəreɪk/
(a)
Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.
/ˈstʌmək eɪk/
(a)
Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.
/ˈbækeɪk/
(a)
Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.
/sɔː θrəʊt/
(a)
Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.
/ˈfiːvə/
(a)
Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.
/kəʊld/
(a)
Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.
/kɒf/
(a)
Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.
/gəʊ tuː ðə ˈdɒktə/
(a)
Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.
/gəʊ tuː ðə ˈdentɪst/
(a)
Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.
/teɪk ə rest/
(a)
Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.
/ˈkæri ˈhevi θɪŋz/
(a)
Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.
/teɪk ə ˈʃaʊə/
(a)
Nghe và chọn tranh miêu tả phù hợp.
Nghe và chọn tranh miêu tả phù hợp.
Nghe và chọn tranh miêu tả phù hợp.
Nghe và chọn tranh miêu tả phù hợp.
Nghe và chọn tranh miêu tả phù hợp.
(Em hãy sắp xếp các từ đã cho thành câu đúng.)
have/ earache./ I/ an
(a)
(Em hãy sắp xếp các từ đã cho thành câu đúng.)
has/ can't/ school./ she/ to/ go/ So/ a/ fever./ Linda
Linda has a fever. So she can't go to school.
So she can't go to school. Linda has a fever.
So Linda can't go to school. She has a fever.
(Em hãy sắp xếp các từ đã cho thành câu đúng.)
too/ much/ because/ have/ I/ chocolate./ toothache/ ate/ I/ a
I have a toothache because I ate much too chocolate.
I ate a toothache because I have too much chocolate.
I have a toothache because I ate too much chocolate.
Viết tiếng Anh: nên
(a)
You should eat _______ fruit.
a lot of
a lots of
lot of
a lot's of
Toothache
Đau răng
Đau tai
Đau lưng
Đau bụng
Earache
Đau răng
Đau tai
Đau lưng
Đau bụng
Stomach ache
Đau răng
Đau tai
Đau lưng
Đau bụng
Mai has a backache. She has a pain in her ______
Throat
Back
Stomach
___________ the matter with her ?
- She has a toothache
When's
What's
Where's
"matter" có nghĩa là:
đau tai
vấn đề
sẵn sàng
nhiệt độ
"fever" có nghĩa là:
nhiệt dộ
vấn đề
đau tai
sốt
"đau họng" trong Tiếng Anh là:
sore throat
fever
stomach ache
temperature
"throat" có nghĩa là:
nóng
lạnh
họng
nha sĩ
"nặng" trong Tiếng Anh là:
hot
cold
cough
heavy
"feel" có nghĩa là:
nóng
ho
cảm thấy
lạnh
Trung had a .................................... last week. He couldn’t speak
sore throat
fever
toothache
backache
" Nghỉ ngơi" tiếng anh là gì?
Take a cup of tea
Take a tea
Take a rest
Take a chance
What's the matter with him?
I have atoothache.
He has a toothache.
I have a teethache.
I have a fever.
