wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 11: What's the matter with you?

Total questions: 86

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Take a rest

a)

Lau chùi, sạch sẽ

b)

Mang vác

c)

Nghỉ ngơi

2.

Heavy

a)

Nhẹ

b)

Nhỏ

c)

Nặng

3.

___________ the matter with her ?

- She has a toothache

a)

When's

b)

What's

c)

Where's

4.

You should _____ a rest for a few days

a)

do

b)

go

c)

take

d)

play

5.

You should go to the dentist.

a)

Yes, I won't. thanks

b)

Yes, I will. Thanks

c)

No, thanks

d)

Ok, I won't

6.

Toothache

a)

Đau răng

b)

Đau tai

c)

Đau lưng

d)

Đau bụng

7.

Earache

a)

Đau răng

b)

Đau tai

c)

Đau lưng

d)

Đau bụng

8.

Mai has a backache. She has a pain in her ______

a)

Throat

b)

Back

c)

Stomach

9.

Phong has a stomachache. She has a pain in her ______

a)

Throat

b)

Back

c)

Stomach

10.

What's the matter with you?

a)

I have an toothache.

b)

I have a toothache.

c)

I have a teethache.

d)

I have a fever.

11.

đau đầu - nhức đầu (danh từ)

a)

headache

b)

backache

c)

toothache

d)

stomachache

12.

Đau bụng

(a)  

13.

Sốt

(a)  

14.

I have a toothache. I should go to see the (a)  

15.

what's the _____ with you ?

a)

job

b)

matter

c)

work

d)

do

16.

You shouldn't ______ heavy things

a)

carrying

b)

carry

c)

carries

d)

carried

17.

I have ____ earache

a)

a

b)

the

c)

an

d)

0

18.

I have a _______ throat

a)

pain

b)

sore

c)

ache

d)

bad

19.

I have a _______ throat

a)

pain

b)

sore

c)

ache

d)

bad

20.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: cơn đau

(a)  

21.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau răng

(a)  

22.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau đầu

(a)  

23.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau tai

(a)  

24.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau lưng

(a)  

25.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau bụng

(a)  

26.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: đau rát cổ họng

(a)  

27.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: ho

(a)  

28.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: sốt

(a)  

29.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: vấn đề

(a)  

30.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: bác sĩ

(a)  

31.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nha sĩ

(a)  

32.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nhiệt độ

(a)  

33.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: sức khỏe

(a)  

34.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: khỏe mạnh

(a)  

35.

Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: WE

a)

me

b)

us

c)

you

d)

them

e)

him

36.

Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: YOU

a)

me

b)

us

c)

you

d)

them

e)

him

37.

Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: THEY

a)

me

b)

us

c)

you

d)

them

e)

him

38.

Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: HE

a)

me

b)

us

c)

you

d)

them

e)

him

39.

Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: SHE

a)

him

b)

her

c)

it

d)

he

e)

me

40.

Em hãy chọn đại từ làm tân ngữ tương ứng với: IT

a)

him

b)

her

c)

it

d)

he

e)

me

41.

Carry

a)

Lau chùi, sạch sẽ

b)

Mang vác

c)

Nghỉ ngơi

42.

Take a rest

a)

Lau chùi, sạch sẽ

b)

Mang vác

c)

Nghỉ ngơi

43.

Heavy

a)

Nhẹ

b)

Nhỏ

c)

Nặng

44.

Sweet

a)

Võ karate

b)

Đồ vật

c)

Bàn tay

d)

Kẹo

45.

___________ the matter with her ?

- She has a toothache

a)

When's

b)

What's

c)

Where's

46.

You should _____ a rest for a few days

a)

do

b)

go

c)

take

d)

play

47.

You should eat _______ fruits

a)

a lot of

b)

a lots of

c)

lot of

d)

a lot's of

48.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

/peɪn/

(a)  

49.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

/ˈhedeɪk/

(a)  

50.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

/ˈtuːθeɪk/

(a)  

51.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

/ˈɪəreɪk/

(a)  

52.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

/ˈstʌmək eɪk/

(a)  

53.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

/ˈbækeɪk/

(a)  

54.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

/sɔː θrəʊt/

(a)  

55.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

/ˈfiːvə/

(a)  

56.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

/kəʊld/

(a)  

57.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

/kɒf/

(a)  

58.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

/gəʊ tuː ðə ˈdɒktə/

(a)  

59.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

/gəʊ tuː ðə ˈdentɪst/

(a)  

60.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

/teɪk ə rest/

(a)  

61.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

/ˈkæri ˈhevi θɪŋz/

(a)  

62.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

/teɪk ə ˈʃaʊə/

(a)  

63.

Nghe và chọn tranh miêu tả phù hợp.

a)
b)
64.

Nghe và chọn tranh miêu tả phù hợp.

a)
b)
65.

Nghe và chọn tranh miêu tả phù hợp.

a)
b)
66.

Nghe và chọn tranh miêu tả phù hợp.

a)
b)
67.

Nghe và chọn tranh miêu tả phù hợp.

a)
b)
68.

(Em hãy sắp xếp các từ đã cho thành câu đúng.)

have/ earache./ I/ an

(a)  

69.

(Em hãy sắp xếp các từ đã cho thành câu đúng.)

has/ can't/ school./ she/ to/ go/ So/ a/ fever./ Linda

a)

Linda has a fever. So she can't go to school.

b)

So she can't go to school. Linda has a fever.

c)

So Linda can't go to school. She has a fever.

70.

(Em hãy sắp xếp các từ đã cho thành câu đúng.)

too/ much/ because/ have/ I/ chocolate./ toothache/ ate/ I/ a

a)

I have a toothache because I ate much too chocolate.

b)

I ate a toothache because I have too much chocolate.

c)

I have a toothache because I ate too much chocolate.

71.

Viết tiếng Anh: nên

(a)  

72.

You should eat _______ fruit.

a)

a lot of

b)

a lots of

c)

lot of

d)

a lot's of

73.

Toothache

a)

Đau răng

b)

Đau tai

c)

Đau lưng

d)

Đau bụng

74.

Earache

a)

Đau răng

b)

Đau tai

c)

Đau lưng

d)

Đau bụng

75.

Stomach ache

a)

Đau răng

b)

Đau tai

c)

Đau lưng

d)

Đau bụng

76.

Mai has a backache. She has a pain in her ______

a)

Throat

b)

Back

c)

Stomach

77.

___________ the matter with her ?

- She has a toothache

a)

When's

b)

What's

c)

Where's

78.

"matter" có nghĩa là:

a)

đau tai

b)

vấn đề

c)

sẵn sàng

d)

nhiệt độ

79.

"fever" có nghĩa là:

a)

nhiệt dộ

b)

vấn đề

c)

đau tai

d)

sốt

80.

"đau họng" trong Tiếng Anh là:

a)

sore throat

b)

fever

c)

stomach ache

d)

temperature

81.

"throat" có nghĩa là:

a)

nóng

b)

lạnh

c)

họng

d)

nha sĩ

82.

"nặng" trong Tiếng Anh là:

a)

hot

b)

cold

c)

cough

d)

heavy

83.

"feel" có nghĩa là:

a)

nóng

b)

ho

c)

cảm thấy

d)

lạnh

84.

Trung had a .................................... last week. He couldn’t speak

a)

sore throat

b)

fever

c)

toothache

d)

backache

85.

" Nghỉ ngơi" tiếng anh là gì?

a)

Take a cup of tea

b)

Take a tea

c)

Take a rest

d)

Take a chance

86.

What's the matter with him?

a)

I have atoothache.

b)

He has a toothache.

c)

I have a teethache.

d)

I have a fever.