Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vui tươi

Total questions: 54

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : 507kg   +   489kg  = …kg?

       

a)

980kg 

b)

978kg

c)

996kg

d)

989kg

2.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : 1009g   +  900g  = ……g?

a)

1280g  

b)

1909g

c)

1996g 

d)

1989g

3.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : 7500dm2  +  800dm2 = ……………..dm2?

    

a)

8300dm2

b)

8400dm2  

c)

7300dm2

d)

9300dm2

4.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : 3m 7dm + 5m 3dm = ……………..?

            

a)

8m

b)

8m 73dm

c)

9m

5.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : 2 phút 15 giây  +   4 phút 3 giây = ………..

          

a)

6 phút 18 giây

b)

6 phút 8 giây 

c)

7 phút 

d)

7 phút 8 giây

6.

Chữ số La Mã XXI có giá trị là :

              

a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

7.

Năm 2018 thuộc thế kỉ ?

 

a)

XX 

b)

XXI 

c)

XIX   

d)

XVIII

8.

1 tấn 32kg = …kg ?

    

a)

132

b)

1320

c)

1032

d)

10032

9.

45kg 9 g = ……g ?   

  

a)

45009

b)

45320 

c)

4539 

d)

45039

10.

Một con cá cân nặng 2 kg , một bó rau cân nặng 500g . Cả cá và rau cân nặng là :

       

a)

25g

b)

250g 

c)

2kg 500g 

d)

25kg

11.

Một con gà cân nặng 3kg , một bó rau cân ngặng 400g . Cả gà và rau cân nặng là .

a)

34g

b)

340g

c)

3400g

d)

30400g

12.

Tìm số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 7kg 2g = …..g là:

         

a)

720g 

b)

7200g

c)

7002g

d)

2700g

13.

45m2 6 cm2 = …..cm2 ?

      

a)

45106cm2

b)

450006cm2

c)

456cm2

d)

45000cm2

14.

Tìm số thích hợp để viết vào chỗ chấm 2m2  3cm2 = ….cm2

      

a)

203cm2

b)

2003cm2

c)

20003cm2 

d)

200003cm2

15.

Số cần điền vào chỗ chấm để 6m2 25cm2  = …….cm2

           

a)

6025cm2

b)

60025cm2

c)

600025cm2

d)

600025cm

16.

Chọn kết quả đúng: 7060mm = ….m….mm

    

a)

70m60mm 

b)

7m60mm

c)

706m 60cm 

d)

706m 0cm

17.

3giờ 10 phút = ……..phút, số thích hợp để điền là:

      

a)

180 phút

b)

170phút  

c)

190phút

d)

401phút

18.

.  4 phút 5 giây  = ……..giây?,  số thích hợp để điền là:

       

a)

245  giây

b)

240 giây

c)

290 giây  

d)

340 giây

19.

5 thế kỉ 50 năm  = ……..năm , số thích hợp để điền là:

      

a)

580 năm

b)

570 năm

c)

490 năm

d)

550 năm

20.

Chọn số đo diện tích phù hợp với diện tích phòng học

       

a)

10m2 

b)

50m2

c)

56cm2

d)

1000m2

21.

  Diện tích tỉnh Đồng Nai khoảng bao nhiêu km2 ?

   

a)

5906 km2

b)

506 km2

c)

556cm2

d)

506m2

22.

Con voi cân  nặng khoảng ….?

a)

20g 

b)

2 tấn

c)

2kg

d)

2 tạ

23.

Con gà cân nặng khoảng ….?

a)

20g  

b)

2 tấn

c)

2kg

d)

2 tạ

24.

Con trâu  cân  nặng khoảng ….?

a)

20g 

b)

2 tấn

c)

2kg

d)

2 tạ

25.

Ngô Quyền chiến thắng Bạch Đằng vào năm 938 thuộc thế kỉ nào :

      

a)

VIII

b)

IX 

c)

X 

d)

XI

26.

Bác Hồ sinh năm 1890, năm đó thuộc thế kỉ nào  ?

a)

Thế kỉ  XIX  

b)

Thế kỉ  XX 

c)

Thế kỉ  XVIII

27.

  Năm cuối cùng của thế kỷ XX là năm nào ?

a)

1901 

b)

2000

c)

2001

d)

2010

28.

Năm 2020  thuộc thế kỉ nào  ?

a)

Thế kỉ  XIX  

b)

Thế kỉ  XXI 

c)

Thế kỉ  XXII

29.

Em sinh vào năm 2010, năm đó thuộc thế kỉ nào  ?

a)

Thế kỉ  XXI 

b)

Thế kỉ  XIX

c)

Thế kỉ  XX

30.

2giờ 15 phút = ……..phút, số thích hợp để điền là:

       

a)

120 phút

b)

130phút

c)

.135phút

d)

140phút

31.

12\frac{1}{2}  thế kỉ 45 năm = ………năm?

         

a)

58 năm  

b)

57 năm

c)

49năm

d)

95 năm

32.

2 giờ 3 phút    = …giây ?          

        

a)

7380giây

b)

7240 giây

c)

7290 giây

d)

7340 giây

33.

Năm 2021 bà em được 70 tuổi vậy năm sinh của bà thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

Thế kỉ  XXI 

b)

Thế kỉ  XX

c)

Thế kỉ  XXII

34.

Hình chữ nhật là hình:

a)

có 4 cạnh bằng nhau.

b)

Có 4 góc vuông

c)

Có hai cạnh dài bằng nhau và hai cạnh ngắn bằng nhau.

d)

Câu b,c đúng.

35.

Hình bình hành  là hình:

a)

Có 4 cạnh bằng nhau

b)

Có 2 cặp cạnh đối diện vuông  góc với nhau

c)

Có hai đường chéo vuông góc với nhau .

d)

Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau .

36.

Hình tứ giác có 4 cạnh bằng nhau 2 đường chéo vuông góc với nhau là :

       

a)

Hình tam  giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi 

d)

Hình bình hành

37.

Hình thoi là hình:

a)

Có 4 cạnh bằng nhau

b)

Có 2 cặp cạnh đối diện song song với nhau

c)

Có hai đường chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

38.

Đặc điểm nào sau đây là hình vuông:

      

a)

Có 4 góc vuông và 1 cặp cạnh song song .

b)

Có 4 góc vuông và 4 cạnh không bằng nhau.

c)

Có 4 góc vuông , 4 cạnh bằng nhau và 2 cặp cạnh đối diện song song

d)

Có 4 góc vuông và 2 cặp cạnh song song và không bằng nhau.

39.

Gọi m, n là độ dài hai đường chéo của hình thoi; S là diện tích. Công thức tính diện tích hình thoi là:

      

a)

S = m x n

b)

S = m x n : 2

c)

Cả a, b đều đúng  

d)

Cả a, b đều sai

40.

Gọi a là độ dài đáy của hình bình hành, h là chiều cao, S là diện tích. Công thức tính diện tích hình bình hành là:

a)

S = a x h    

b)

S = a x h : 2

c)

Cả a, b đều đúng 

d)

Cả a, b đều sai

41.

a là chiều dài hình chữ nhật, b là chiều rộng hình chữ nhật, S là diện tích hình chữ nhật. Công thức tính diện tích hình chữ nhật là:

a)

S = a x b

b)

S = (a + b ) x 2 

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

42.

:  a là cạnh hình vuông, S là diện tích. Công thức tính diện tích hình vuông là:

a)

S = a x 4 

b)

S = a + 4

c)

S = a x a 

d)

Cả a, b, c đều sai

43.

Hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 10m. Chu vi hình chữ nhật là:

           

a)

25m

b)

50m

c)

75m 

d)

150m

44.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 15cm, chiều rộng 12cm. Chu vi là:

a)

27 cm

b)

180 cm

c)

54 cm

d)

180 cm2

45.

Hình bình hành có độ dài đáy là 12cm, chiều cao là 6cm. Diện tích của hình bình hành đó là :

a)

6cm2

b)

72 cm2

c)

18 cm2

d)

70 cm2

46.

Một hình bình hành có độ dài đáy 25\frac{2}{5}   m, chiều cao 15\frac{1}{5}   m. Diện tích hình bình hành là:

a)

225\frac{2}{25}  m

b)

105\frac{10}{5}  m

c)

250\frac{2}{50}  m2

d)

225\frac{2}{25}  m2

47.

Độ dài hai đường chéo của hình thoi lần lượt là 9cm, 6cm. Diện tích của hình thoi là:

a)

54 cm 

b)

54 cm2

c)

27 cm 

d)

27 cm2

48.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm, chiều rộng 11cm. Diện tích là:

a)

132 cm

b)

132 cm2

c)

46c m2

d)

46 cm

49.

Hình thoi có độ dài các đường chéo là 25cm và 14 cm . Diện tích hình thoi là :

a)

123cm 

b)

125cm

c)

175 cm 

d)

175cm2

50.

Hình vuông có cạnh là 8cm . Chu vi của hình vuông đó là

a)

32cm

b)

16 cm

c)

64 cm

d)

24 cm

51.

 Công nhân làm việc 1 ngày là 8 giờ vậy số giờ làm việc chiếm:

a)

12ngaˋy\frac{1}{2}ngày  

b)

13ngaˋy\frac{1}{3}ngày  

c)

14ngaˋy\frac{1}{4}ngày  

d)

15ngaˋy\frac{1}{5}ngày  

52.

Đàn gia súc của nhà em có 3 con trâu và 8 con bò.Tỉ số của bò so với trâu là:

a)

38\frac{3}{8}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

88\frac{8}{8}  

d)

33\frac{3}{3}  

53.

    37\frac{3}{7}   của 35 là :

            

a)

10

b)

15 

c)

20

d)

25

54.

Bố hơn con 30 tuổi, tuổi con bằng 13\frac{1}{3}    tuổi bố. Vậy tuổi của bố là:

            

a)

40tuổi

b)

45tuổi

c)

50tuổi

d)

60tuổi