wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chinh phục ngày 13/4/2022

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hai đường thẳng phân biệt có một điểm chung được gọi là:

a)

Cắt nhau

b)

Song song

c)

Trùng nhau

2.

Cho hình vẽ khẳng định nào sau đây đúng

a)

M là trung điểm của đoạn thẳng AB

b)

M Nằm giữa A và B

c)

A và M nằm khác phía đối với B

d)

B và M nằm khác phía đối với A

3.

Chọn các câu trả lời sai. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:

a)

MA =MB = AB2\frac{AB}{2}  

b)

M nằm chính giữa A và B

c)

M nằm giữa A và B

AM = AB

d)

M nằm giữa A và B

MA = MB

4.

Số bộ ba điểm thẳng hàng trên hình vẽ là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

5.

Đường thẳng d KHÔNG đi qua điểm nào?

a)

S

b)

Q

c)

R

d)

cả ba điểm S, Q, R

6.

Cho G là một điểm thuộc đoạn thẳng HK. Hỏi trong ba điểm G, H, K, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại:

a)

Điểm G

b)

Điểm H

c)

Điểm K

d)

Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

7.

a)

4 đoạn thẳng

b)

5 đoạn thẳng

c)

6 đoạn thẳng

d)

7 đoạn thẳng

8.

Cho đoạn thẳng AB dài 12cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MA bằng

a)

MA=3cmMA=3cm

b)

MA=24cmMA=24cm

c)

MA=6cmMA=6cm

d)

MA=15cmMA=15cm

9.

O là trung điểm của đoạn thẳng AB.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

11.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

12.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

79

b)

15

c)

66

d)

55

13.

Tìm x biết x - 15 = 2 + −34

a)

2920

b)

1220

c)

2290

14.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

15.

Phân số bằng phân số  27\frac{2}{7}  là:

a)

72\frac{7}{2}  

b)

414\frac{4}{14}  

c)

2575\frac{25}{75}  

d)

449\frac{4}{49}  

16.

Cách viết nào KHÔNG cho ta một phân số?

a)

20\frac{2}{0}  

b)

03\frac{0}{3}  

c)

34\frac{-3}{4}  

d)

34\frac{-3}{-4}  

17.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

 Tích hai số nguyên âm là số nguyên âm

b)

Tổng hai số nguyên âm là số nguyên âm

c)

Hiệu hai số nguyên âm là số nguyên âm

d)

Thương hai số nguyên âm là số nguyên âm

18.

" Số 0 không phải là số nguyên" . Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

20.

Quy tắc: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu ta viết chúng dưới dạng hai... có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: ... nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.

(a)  

21.

Phân số bằng phân số  27\frac{2}{7}  là:

a)

72\frac{7}{2}  

b)

414\frac{4}{14}  

c)

2575\frac{25}{75}  

d)

449\frac{4}{49}  

22.

Cách viết nào KHÔNG cho ta một phân số?

a)

20\frac{2}{0}  

b)

03\frac{0}{3}  

c)

34\frac{-3}{4}  

d)

34\frac{-3}{-4}  

23.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

 Tích hai số nguyên âm là số nguyên âm

b)

Tổng hai số nguyên âm là số nguyên âm

c)

Hiệu hai số nguyên âm là số nguyên âm

d)

Thương hai số nguyên âm là số nguyên âm

24.

" Số 0 không phải là số nguyên" . Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

26.

Điều kiện để hai tia AB và AC "Không" đối nhau: (chọn 3)

a)

Điểm C nằm giữa A và B

b)

Điểm B nằm giữa A và C

c)

Điểm A nằm giữa C và B

d)

A, B, C thẳng hàng

27.

Cho tập hợp A = {19 ; 32 }. Cách viết nào là cách viết đúng:

a)

19 ϵ\epsilon  A

b)

{19 } = A

c)

32 ∉ A

d)

{19 } ∈ A

28.

Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số mà (a)   chỉ có ước chung là 1 và -1.

29.

Quy tắc: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu ta viết chúng dưới dạng hai... có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: ... nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.

(a)  

30.

Qui tắc chia phân số cho phân số.

Quy tắc: Muốn chia một phân số cho một phân số ta nhân số bị chia với số ... của số chia.

(a)  

31.

Qui tắc chia phân số cho phân số.

Quy tắc: Muốn chia một phân số cho một phân số ta nhân số bị chia với số ... của số chia.

(a)  

32.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

33.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

34.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

35.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

36.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

37.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

38.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

39.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

40.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

41.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

42.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

43.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

44.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

45.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

46.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

47.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

48.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

49.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

50.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.