wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD cuối kì

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

sản xuất kinh tế

b)

thỏa mãn nhu cầu.

c)

sản xuất của cải vật chất.

d)

quá trình sản xuất.

2.

Quá trình sản xuất gồm yếu nào dưới đây?

a)

Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.

b)

Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.

c)

Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.

d)

Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.

3.

Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là

a)

tư liệu lao động.

b)

công cụ lao động.

c)

đối tượng lao động.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

4.

Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò nào dưới đây đến mọi hoạt động của xã hội?

a)

Quan trọng.

b)

Quyết định.

c)

Cần thiết.

d)

Trung tâm.

5.

Trong tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây là quan trọng nhất?

a)

Tư liệu sản xuất.

b)

Công cụ lao động.

c)

Hệ thống bình chứa.

d)

Kết cấu hạ tầng.

6.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư liệu lao động?

a)

Công cụ lao động.

b)

Người lao động.

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất.

d)

Các vật thể chứa đựng, bảo quản.

7.

Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi

a)

thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.

b)

thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.

c)

thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.

d)

thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa.

8.

: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

sàn giao dịch.

b)

thị trường chứng khoán.

c)

chợ.

d)

thị trường.

9.

Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?

a)

Quan hệ cung - cầu về hàng hoá.

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá.

c)

Giá trị của hàng hoá.

d)

Xu hướng của người tiêu dùng.

10.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng cơ bản của thị trường?

a)

Chức năng thực hiện thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá.

b)

Chức năng thông tin.

c)

Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

11.

Tiền tệ là hàng hóa đặc biệt vì nó

a)

xuất hiện sớm trong nền kinh tế hàng hóa.

b)

là thước đo giá trị của tất cả các hàng hóa khác.

c)

chỉ có giá trị sử dụng mà không có giá trị.

d)

chỉ có giá trị mà không có giá trị sử dụng.

12.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa phải phù hợp với

a)

thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

thời gian lao động cá nhân.

c)

thời gian lao động tập thể.

d)

thời gian lao động cộng đồng.

13.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào

a)

thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

thời gian lao động cá biệt.

c)

thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa

d)

thời gian cần thiết.

14.

Trong lưu thông, quy luật giá trị yêu cầu việc trao đổi hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Nguyên tắc ngang giá.

b)

Nguyên tắc bình đẳng.

c)

Nguyên tắc tôn trọng.

d)

Nguyên tắc hưởng lợi.

15.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó là nội dung của

a)

quy luật giá trị.

b)

quy luật thặng dư.

c)

quy luật kinh tế.

d)

quy luật sản xuất.

16.

Việc phân phối lại nguồn hàng từ nơi có lãi ít đến nơi có lãi nhiều là tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

17.

Trong lưu thông, hàng hóa này có thể trao đổi với hàng hóa khác là do chúng có

a)

thời gian lao động xã hội cần thiết bằng nhau.

b)

chất lượng và thời gian lao động như nhau.

c)

giá trị sử dụng và mẫu mã giống nhau.

d)

mẫu mã và chất lượng tương đương nhau.

18.

Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã hội hàng hóa, nhờ đó trở nên giàu có là tác động nào dưới đây của quy luật giá trị ?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

19.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật cung cầu.

b)

Quy luật cạnh tranh.

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật kinh tế

20.

Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những

a)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.

b)

tính chất của cạnh tranh.

c)

nguyên nhân của sự giàu nghèo.

d)

nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.

21.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành

a)

lợi nhuận.

b)

nguồn nhiên liệu.

c)

ưu thế về khoa học và công nghệ.

d)

thị trường tiêu thụ.

22.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.

b)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất khác nhau.

c)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có lợi ích khác nhau.

d)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất giống nhau.

23.

Nội dung nào dưới đây là mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Kích thích sức sản xuất.

24.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định được gọi là

a)

cung.

b)

cầu.

c)

tổng cầu.

d)

tiêu thụ.

25.

Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa những chủ thể nào dưới đây?

a)

Người mua và người mua.

b)

Người bán và người bán.

c)

Người sản xuất với người tiêu dùng.

d)

Người bán với tiền vốn.

26.

Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

a)

thu nhập xác định.

b)

khả năng xác định.

c)

nhu cầu xác định.

d)

sản xuất xác định.

27.

Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi

a)

cung giảm.

b)

cầu giảm.

c)

cung tăng.

d)

cầu tăng.

28.

Khi là người mua hàng trên thị trường, em chọn trường hợp nào dưới đây để có lợi nhất?

a)

Cung bằng cầu.

b)

Cung nhỏ hơn cầu.

c)

Cung lớn hơn cầu.

d)

Cung nhỏ hơn cầu rất nhiều.

29.

Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu tăng lên?

A. Lượng cung tăng. B. Lượng cung cân bằng.

C. Lượng cung giảm. D. Lượng cung giữ nguyên

a)

Lượng cung tăng.

b)

Lượng cung cân bằng.

c)

Lượng cung giảm.

d)

Lượng cung giữ nguyên

30.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội gọi là

a)

hiện đại hoá.

b)

công nghiệp hoá.

c)

tự động hoá.

d)

công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

31.

Nội dung công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay là phát triển mạnh mẽ

a)

công nghiệp cơ khí.

b)

khoa học kĩ thuật.

c)

công nghệ thông tin.

d)

lực lượng sản xuất.

32.

Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế là chuyển dịch cơ cấu

a)

lao động.

b)

ngành nghề.

c)

vùng, lãnh thổ.

d)

dân số.

33.

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tính tất yếu khách quan.

b)

Tính to lớn toàn diện.

c)

Ý nghĩa của công nghiệp hóa.

d)

Tác dụng của công nghiệp hóa.

34.

Việc làm nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

b)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả.

c)

Củng cố và tăng cường khối đoàn kết toàn dân.

d)

Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.

35.

Đi đôi với chuyển dich cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển yếu tố nào dưới đây?

a)

Kinh tế nông nghiệp.

b)

Kinh tế hiện đại.

c)

Kinh tế tri thức.

d)

Kinh tế thị trường.

36.

: Gia đình ông A mở cơ sở sản xuất nước mắm bằng nguồn vốn của gia đình. Sau 2 năm kinh doanh có hiệu quả, gia đình ông quyết định mở rộng quy mô sản xuất và thuê thêm 2 nhân công phụ giúp xản xuất. Vậy theo em, cơ sở sản xuất của ông A thuộc thành phần kinh tế nào?

a)

Kinh tế tập thể.

b)

Kinh tế tư nhân.

c)

Kinh tế Nhà nước.

d)

Kinh tế cá thể, tiểu chủ.

37.

Doanh nghiệp cà phê Trung Nguyên thuộc thành phần kinh tế nào sau đây?

a)

kinh tế nhà nước.

b)

kinh tế tư nhân.

c)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

kinh tế tập thể.

38.

Nguyên nhân nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội là do đâu:

a)

Xuất phát từ ý định chủ quan của con người.

b)

Là một yếu tố khách quan.

c)

Do tình hình thế giới tác động.

d)

Do mơ ước của toàn dân.

39.

Chủ trương “hoà nhập nhưng không hoà tan” trong tiến trình hội nhập với văn hoá thế giới thể hiện đặc trưng cơ bản nào dưới đây của chủ nghĩa xã hội ở nước ta ?

a)

Là một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

Do nhân dân làm chủ.

c)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới.

d)

Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

40.

Sau khi tốt nghiệp Đại học, chị H được nhận vào làm việc tại một công ty tư nhân X. Nhưng bố mẹ chị phản đối, bắt chị phải làm việc trái ngành mà chị H không thích tại một cơ quan nhà nước vì cho rằng ở đó sẽ ổn định và phù hợp với chị hơn. Nếu là chị H em lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp?

a)

Nghe theo lời bố mẹ vào làm việc trong doanh nghiệp nhà nước.

b)

Không nói gì và cứ làm theo ý mình.

c)

Không đi làm ở công ty X và cơ quan nhà nước mà bố mẹ ép làm

d)

Vẫn đi làm và giải thích cho bố mẹ hiểu sự đúng đắn trong quyết định của mình.

41.

Ý nào sau đây là sai khi nói đến sự xuất hiện của quy luật giá trị?

a)

Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố chủ quan.

b)

Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố khách quan.

c)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa ràng buộc bởi quy luật giá trị.

d)

Có sản xuất và lưu thông hàng hóa thì có quy luật giá trị.

42.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?

a)

Phân biệt giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

b)

Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống.

c)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên.

d)

Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng.

43.

Nhà nước ta đã vận dụng quy luật giá trị như thế nào ?

a)

Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển.

b)

Xóa bỏ mô hình kinh tế cũ.

c)

Xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

Để mọi cá nhân tự do sản xuất bất cứ mặt hàng nào.

44.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?

a)

Công ty A xây dựng nhà máy sản xuất hàng hóa.

b)

Anh A khảo sát nhu cầu thị trường để sản xuất hàng hóa.

c)

Công ty A ngày mai sẽ sản xuất thêm 1 triệu sản phẩm.

d)

Công ty B thảo kế hoạch sản xuất 1 triệu sản phẩm.

45.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?

a)

Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang

b)

Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu

c)

Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường

d)

D. Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán

46.

Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

a)

Do cung < cầu

b)

Do cung = cầu

c)

Do cung, cầu rối loạn

d)

Do cung > cầu

47.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với

a)

tổng thời gian lao động cộng đồng.

b)

tổng thời gian lao động tập thể.

c)

tổng thời gian lao động xã hội.

d)

tổng thời gian lao động cá nhân.

48.

Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Kích thích tiêu dùng tăng lên.

b)

Hạn chế tiêu dùng.

c)

Quyết định đến chất lượng hàng hóa.

d)

Kích thích LLSX phát triển.

49.

Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì?

a)

Thời gian lao động của anh B

b)

Thời gian lao động thực tế.

c)

Thời gian lao động cá biệt.

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

50.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

Cạnh tranh văn hoá

b)

Cạnh tranh kinh tế.

c)

Cạnh tranh chính trị.

d)

Cạnh tranh sản xuất.