wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập văn học trung đại

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chuyện người con gái Nam Xương được trích từ tập truyện nào?

a)

Truyền kì mạn lục

b)

Truyện Kiều

c)

Chinh phụ ngâm khúc

d)

Hoàng Lê nhất thống chí

2.

"Chuyện người con gái Nam Xương" lấy cốt truyện từ truyện dân gian nào?

(a)  

3.

"Chuyện người con gái Nam Xương" thuộc thể loại:

a)

Truyện cổ tích

b)

Truyện ngắn

c)

Truyền thuyết

d)

Truyện truyền kì

4.

Câu nào trong lời trăn trối của bà mẹ nói lên sự ghi nhận nhân cách và công lao của Vũ Nương đối với gia đình nhà chồng?

a)

Mẹ không phải không muốn đợi chồng con về mà không gắng ăn miếng cơm cháo

b)

Một tấm thân tàn, nguy trong sớm tối, việc sống chết không khỏi phiền đến con

c)

Chồng con nơi xa xôi chưa biết thế nào không về đền ơn được

d)

… xanh kia quyết chẳng phụ con cũng như con đã chẳng phụ mẹ.

5.

Lời nói nào của Vũ Nương thể hiện khao khát hạnh phúc giản đơn, sự quan tâm sâu sắc của nàng dành cho chồng?

a)

... thiếp … chỉ xin ngày về mang theo được hai chữ bình yên, thế là đủ rồi.

b)

Chỉ e việc quân khó liệu, thế giặc khôn lường … khiến tiện thiếp băn khoăn, mẹ hiền lo lắng

c)

Nhìn trăng soi thành cũ, lại sửa soạn áo rét, gửi người ải xa, trông liễu rủ bãi hoang, lại thổn thức tâm tình, thương người đất thú!

d)

Dù cho có thư tín ngàn hàng cũng không sợ cánh hồng bay bổng!

6.

Lời nói nào của Vũ Nương thể hiện nàng biết thông cảm cho những gian nguy, vất vả của chồng ở chiến trường xa xôi?

a)

... thiếp … chỉ xin ngày về mang theo được hai chữ bình yên, thế là đủ rồi.

b)

Chỉ e việc quân khó liệu, thế giặc khôn lường … khiến tiện thiếp băn khoăn, mẹ hiền lo lắng

c)

Dù cho có thư tín nghìn hàng cũng không sợ có cánh Hồng bay bổng!

d)

Thiếp … ba năm giữ gìn một tiết, tô son điểm phấn từng đã nguôi lòng, ngõ liễu tường hoa chưa hề bén gót …

7.

Câu văn nào thể hiện nỗi nhớ thương da diết của người vợ khi phải xa chồng trong “Chuyện người con gái Nam Xương”?

a)

... thiếp chẳng dám mong được đeo ấn hầu, mặc áo gấm trở về quê cũ …

b)

Dù có thư tín nghìn hàng cũng sợ không có cánh hồng bay bổng!

c)

Chỉ e việc quân khó liệu, thế giặc khôn lường … khiến tiện thiếp băn khoăn, mẹ hiền lo lắng

d)

Mỗi khi thấy bướm lượn đầy vườn, mây che kín núi thì nỗi buồn góc bể chân trời không thể nào ngăn được.

8.

Đâu không phải là sự sáng tạo nhà văn Nguyễn Dữ trong “Chuyện người con gái Nam Xương”?

a)

Kết truyện

b)

Tình huống truyện

c)

Yếu tố kì ảo

d)

Cốt truyện

9.

Bi kịch lớn nhất của Vũ Nương là gì?

a)

Nỗi đau vì bị nghi oan mà không thể minh oan

b)

Nỗi đau vì bị chồng con rẫy bỏ

c)

Nỗi đau bị tước đoạt quyền sống, quyền hạnh phúc

d)

Nỗi đau vì phải xa chồng khi vừa mới cưới

10.

Nghệ thuật xây dựng nhân vật của “Chuyện người con gái Nam Xương”là gì?

a)

Miêu tả nội tâm nhân vật đặc sắc qua cử chỉ, hành động

b)

Miêu tả nhân vật qua ngôn ngữ đối thoại, độc thoại

c)

Miêu tả nhân vật qua nét mặt, điệu bộ

d)

Miêu tả nhân vật qua ngôn ngữ giản dị, mộc mạc

11.

Từ ngữ nào sau đây không phải là điển cố?

a)

"quạt nồng ấp lạnh"

b)

"mây sớm đèn khuya"

c)

"sân Lai"

d)

"gốc tử"

12.

Cụm từ “mây sớm đèn khuya” chủ yếu gợi tả điều gì?

a)

Cảnh ánh mây buổi sớm, ánh đèn đêm khuya

b)

Cảnh vật vào lúc sáng sớm, lúc hoàng hôn.

c)

Thời gian tuần hoàn, khép kín giãm hãm tuổi xuân.

d)

Sự lặp đi lặp lại đến nhàm chán của cảnh vật

13.

Khung cảnh thiên nhiên ở lầu Ngưng Bích được miêu tả vào thời điểm nào?

a)

Lúc sáng sớm

b)

Lúc đêm khuya

c)

Lúc chiều tàn

d)

Lúc tinh mơ

14.

Hai câu thơ cuối đoạn trích:

“Buồn trông gió cuốn mặt duềnh

Ầm ầm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi”

nói lên tâm trạng gì của Kiều?

a)

Lo lắng cho sự an nguy của người yêu.

b)

Lo sợ cho cảnh ngộ của chính mình.

c)

Xót xa cho duyên phận lỡ làng của mình.

d)

Nhớ cha mẹ, nhớ quê hương yêu dấu.

15.

Biện pháp nghệ thuật nào đã dùng trong 8 câu cuối đoạn trích "Kiều ở lầu Ngưng Bích"?

a)

Điệp ngữ

b)

Cả bốn đáp án trên

c)

Ẩn dụ, nhân hóa

d)

Từ láy gợi hình gợi cảm

e)

Câu hỏi tu từ

16.

Qua đoạn trích "Kiều ở lầu Ngưng Bích", ta hiểu thêm gì về tác giả Nguyễn Du?

a)

Biết yêu thương, cảm thông cho nỗi đau của nhân vật.

b)

Là nhà nhân đạo chủ nghĩa với tấm lòng cao cả.

c)

Là tác giả am hiểu về tâm lí nhân vật sâu sắc.

d)

Cả ba đâp án trên

17.

Qua đoạn trích "Kiều ở lầu Ngưng Bích", nhân vật Thúy Kiều đã thể hiện những phẩm chất nào?

a)

thủy chung, hiếu thảo, tự trọng, vị tha

b)

nghĩa tình thủy chung, giàu lòng tự trọng

c)

tinh tế, nhạy cảm, giàu lòng vị tha

d)

chung thủy với người yêu, hiếu thảo với cha mẹ

18.

Trong 8 câu thơ thể hiện nỗi nhớ thương cha mẹ, người yêu của Kiều, Nguyễn Du đã sử dụng nghệ thuật gì?

a)

Miêu tả nội tậm

b)

Độc thoại nội tâm

c)

Tả cảnh ngụ tình

d)

Tả mây tô trăng

19.

Tác giả sử dụng bút pháp nào khi miêu tả vẻ đẹp của hai chị em Thúy Kiều.

a)

Bút pháp phóng đại

b)

Bút pháp tả thực

c)

Bút pháp ước lệ tượng trưng

d)

Bút pháp tả cảnh ngụ tình

20.

Theo em, vì sao tác giả lại miêu tả vẻ đẹp của Thúy Vân trước, vẻ đẹp của Thúy Kiều sau?

a)

Vì Thúy Vân không phải là nhân vật chính.

b)

Vì tác giả muốn đề cao vẻ đẹp củaThúy Vân.

c)

Vì tác giả muốn làm nổi bật vẻ đẹp của Thúy Kiều.

d)

Vì Thúy Vân không đẹp và nổi bật bằng Kiều

21.

Từ “trang trọng” trong câu “Vân xem trang trọng khác vời” nói lên nội dung gì?

a)

Nói lên vẻ đep cao sang, quý phái của Thúy Vân.

b)

Nói lên vẻ đẹp đài các, sắc sảo của Thúy Vân.

c)

Nói lên sự giàu có của Thúy Vân.

d)

Nói lên vẻ tao nhã của Thúy Vân.

22.

Câu thơ “Kiều càng sắc sảo mặn mà” nói về vẻ đẹp nào của Thúy Kiều?

a)

Trí tuệ và tâm hồn sâu sắc

b)

Nhan sắc và tài năng xuất chúng

c)

Nhan sắc, tâm hồn và trí tuệ

d)

Nhan sắc và tinh thần phong phú

23.

Trong câu “Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương” tài năng nào của Thuý Kiều được nhấn mạnh?

a)

Tài đánh đàn

b)

Tài múa hát

c)

Tài soạn nhạc

d)

Tài chơi cờ

24.

Câu thơ "Tường đông ong bướm đi về mặc ai" có ý nghĩa gì?

a)

Hai chị em luôn sống theo khuôn phép, đức hạnh.

b)

Hai chị em thích hái hoa bắt bướm ở tường phía đông.

c)

Hai chị em mặc kệ ong bướm qua lại ở bức tường phía đông.

d)

Hai chị em kiêu kì trước sự ngưỡng mộ của mọi người.

25.

Vì sao tác giả lại tập trung miêu tả đôi mắt của Kiều?

"Làn thu thủy, nét xuân sơn"

a)

Vì đôi mắt là cửa sổ tâm hồn

b)

Vì đôi mắt là tinh anh của trí tuệ

c)

Vì lông mày Kiều đậm, nở nang

d)

Vì khi tả Vân, tác giả chưa tả mắt

26.

Vẻ đẹp của Thúy Vân là một vẻ đẹp như thế nào?

a)

Một vẻ đẹp thanh lệ, đài các

b)

Một vẻ đẹp rực rỡ, thu hút

c)

Một vẻ đẹp đài các, cao sang

d)

Một vẻ đẹp tinh tế, nhẹ nhàng

27.

Dòng nào nói đúng vẻ đẹp tâm hồn của Kiều ?

a)

Tâm hồn phóng khoáng, nhạy cảm.

b)

Tâm hồn đa sầu, đa cảm.

c)

Tâm hồn u sầu, luôn buồn lo.

d)

Tâm hồn trong sáng, hồn nhiên.

28.

Dòng nào nói đúng vẻ đẹp tài năng của Kiều ?

a)

Nổi bật với tài đánh đàn điêu luyện

b)

Đủ tài: cầm, kì, thi, họa đến mức xuất chúng

c)

Nổi bật với tài soạn nhạc xuất chúng

d)

Nhiều tài năng, nhưng không nổi bật

29.

Tên tác phẩm “Hoàng Lê nhất thống chí” có nghĩa là gì?

a)

Vua Lê nhất định thống nhất đất nước

b)

Ghi chép về sự thống nhất vương triều nhà Lê

c)

Ý chí trước sau như một của vua Lê.

d)

Ý chí thống nhất đất nước của vua Lê.

30.

Để làm nổi bật tài năng của Kiều, Nguyễn Du đã sử dụng từ ngữ như thế nào?

a)

Hệ thống từ ngữ chỉ mức độ tuyệt đối

b)

Hệ thống tính từ thể hiện tính chất tuyệt đối

c)

Hệ thống động từ mạnh, nổi bật tài năng

d)

Hệ thống từ loại đa dạng: danh-động-tính từ

31.

Vẻ đẹp của chị em Kiều được Nguyễn Du miêu tả bằng những nghệ thuật nào?

a)

a,Thủ pháp ước lệ, tượng trưng

b)

b,Bút pháp lí tưởng hoá

c)

d,Đáp án b,c

32.

Điểm nhìn, hình ảnh, trạng thái của bức tranh thiên nhiên trong 8 câu thơ cuối của “Kiều ở lầu Ngưng Bích” được miêu tả như thế nào?

a)

Điểm nhìn: Xa đến gần-Hình ảnh: rõ nét đến mờ nhạt-Trạng thái: tĩnh đến động

b)

Điểm nhìn: gần đến xa-Hình ảnh: nhạt đến đậm- Trạng thái: tĩnh đến động

c)

Điểm nhìn: Xa đến gần-Hình ảnh: mờ nhạt đến rõ nét-Trạng thái: tĩnh đến động

d)

Điểm nhìn: Xa đến gần-Hình ảnh: đậm đến nhạt- Trạng thái: động đến tĩnh

33.

Trong hồi 14 của “Hoàng Lê nhất thống chí”, những phẩm chất nào thể hiện Quang Trung - Nguyễn Huệ là một nhà lãnh đạo chính trị lỗi lạc?

a)

Hành động mạnh mẽ, quyết đoán

b)

Nhạy bén, có tầm nhìn xa trông rộng

c)

Trí tuệ sáng suốt trong mọi việc

d)

Cả ba đáo án trên

34.

Trí tuệ sáng suốt của vua Quang Trung thể hiện qua những việc gì?

a)

Phủ dụ binh lính ngắn gọn, hết sức thuyết phục tại Nghệ An

b)

Xử trí đúng người đúng tội với các tướng ở Tam Điệp

c)

Vạch rõ kế hoạch đánh giặc và đối phó giặc sau chiến thắng

d)

Cả ba đáp án trên.

35.

Thái độ của tác giả Ngô gia văn phái khi miêu tả cuộc bỏ chạy của vua tôi Lê Chiêu Thống là gì?

a)

Hả hê, sung sướng

b)

Ngậm ngùi, chưa xót

c)

Thất vọng tột cùng

d)

Vui mừng, hớn hở

36.

Chân dung của Thuý Vân được miêu tả qua những chi tiết nào?

a)

Khuôn mặt đầy đặn như trăng

b)

Nét chân mày như nét ngài

c)

Cả 4 đáp án trên

d)

Nụ cười tươi như hoa

e)

Giọng nói trong như ngọc

37.

Thái độ của các tác giả Ngô gia văn phái khi khắc họa hình tượng Quang Trung-Nguyễn Huệ trong Hồi 14 của “Hoàng Lê nhất thống chí” là gì?

a)

Tôn trọng lịch sử

b)

Tôn trọng nhà Lê

c)

Bênh vực nhân vật

d)

Không có thái độ

38.

Cuộc chiến của vua Quang Trung trước giặc nào của Trung Quốc?

a)

Giặc Minh

b)

Giặc Thanh

c)

Giặc Ngô

d)

Giặc Hán

39.

Câu nào giải thích phù hợp nhất câu thơ “Kiều càng sắc sảo mặn mà” ?

a)

Kiều sắc sảo về trí tuệ, mặn mà về tâm hồn.

b)

Đời sống tinh thần của Kiều phong phú.

c)

Tâm hồn của Kiều đa sầu, đa cảm.

d)

D. Vẻ đẹp đôi mắt, đôi mày của Kiều

40.

Tác phẩm nào được viết bằng chữ Hán ?

a)

Truyện Kiều , Truyện thơ Lục vân tiên .

b)

Hoàng Lê nhất thống chí , Truyện thơ Lục vân tiên .

c)

Hoàng Lê nhất thống chí , Chuyện người con gái Nam xương .

d)

Truyện Kiều, Hoàng Lê nhất thống trí .

41.

Hai câu thơ sau mang ý nghĩa gì?

“ Nhớ câu kiến nghĩa bất vi

Làm người thế ấy cũng phi anh hùng”

a)

Thấy việc nghĩa không làm thì không phải người anh hùng.

b)

Phải biết quý trọng ân nghĩa.

c)

Cuộc sống nhỏ nhen, mưu danh.

d)

Cuộc sống trong sạch, tự do, ngoài vòng danh lợi.

42.

Truyện “Lục Vân Tiên” được viết bằng ngôn ngữ gì?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Hán Việt

c)

Chữ Nôm

d)

Chữ Quốc Ngữ

43.

Ý nào nói đúng nhất thành công trong truyện Kiều của Nguyễn Du?

a)

Khắc họa nhân vật bằng thủ pháp ước lệ

b)

Khắc họa tính cách nhân vật qua miêu tả ngôn ngữ, ngoại hình, cử chỉ

c)

Miêu tả đời sống nội tâm của nhân vật qua ngôn ngữ độc thoại và nghệ thuật tả cảnh ngụ tình

d)

Luôn đặt nhân vật vào khung cảnh thiên nhiên tươi đẹp

44.

Vẻ đẹp nào của Lục Vân Tiên thể hiện qua hành động đánh cướp cứu Kiều Nguyệt Nga

a)

Người anh hùng văn võ song toàn.

b)

Người anh hùng tài năng, có tấm lòng vị tha.

c)

Người làm việc nghĩa vì mục đích chờ trả ơn.

d)

Người lao động bình thường nhưng có tấm lòng nhân nghĩa.

45.

Tác phẩm "Truyện Kiều" có thể được chia thành mấy phần chính?

a)

Phần 1: Gặp gỡ và đính ước

Phần 2: Gia biến và lưu lạc

Phần 3: Đoàn tụ

b)

Phần 1: Đoàn tụ

Phần 2: Gia biến và lưu lạc

Phần 3: Gặp gỡ và đính ước

c)

Phần 1: Gia biến và lưu lạc

Phần 2: Đoàn tụ

d)

Phần 1: Đoàn tụ

Phần 2: Gia biến

46.

Những người thân trong gia đình nhân vật Thúy Kiều trong tác phẩm "Truyện Kiều" bao gồm những ai?

a)

Ông bà họ Vương, em gái Thúy Vân, em trai Vương Quan

b)

Ông bà họ Vương, em gái Hoạn Thư, em trai Kim Trọng

c)

Tú Bà, Sở Khanh, Từ Hải

d)

Sở Khanh và Mã Giám Sinh

47.

Trong "Truyện Kiều", hai nhận vật Kim Trọng và Thúy Kiều gặp nhau vào thời điểm nào? Thuộc phần nào của tác phẩm?

a)

Gặp nhau vào ngày tiết thanh minh, thuộc phần 1 Gặp gỡ và đính ước

b)

Gặp nhau khi thúy Kiều ở lầu Ngưng Bích ngắm cảnh và Kim Trọng đi qua thuộc phần 1 gặp gỡ và đính ước

c)

Họ gặp nhau khi Thúy Kiều bị bán vào lầu xanh cho Tú Bà thuộc phần 3 Gia biến

d)

Họ gặp nhau khi gia đình Kiều đang xảy ra biến cố thuộc phần 2 Gia biến và lưu lạc

48.

Quê hương của Nguyễn Du ở đâu?

a)

Tiên Điền - Nghĩ Xuân - Hà Tĩnh

b)

Huế

c)

Hòa Bình

d)

Hà Nội

49.

Tác phẩm "Truyện Kiều" gồm tất cả bao nhiêu câu thơ lục bát?

a)

3254 câu thơ

b)

354 câu thơ

c)

30 câu thơ

d)

3 câu thơ

50.

Nguyễn Du sinh và mất năm bao nhiêu?

a)

(1765 - 1820)

b)

(1820 - 1765)

c)

(1700 - 1800)

d)

(1720 - 1865)