NEW
Font size
WorksheetsBAI 2 PHAN1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
36. Đơn vị cấu tạo tế bào thực vật là:
A. Giải phẫu cơ bản của cơ thể sống
B. Sinh lý cơ bản của cơ thể sống
C. Giải phẫu sinh lý cơ bản của cơ thể sống
D. Chuyển hóa cơ bản của cơ thể sống
D. Chuyển hóa cơ bản của cơ thể sống
A. 10 - 20 µm.
B. 10 - 100 nm.
C. 10 - 30 µm.
D. 40 - 70 µm.
38. Tên gọi nội dung của tế bào thực vật trừ nhân, được bao quanh bởi vách tế bào là:
A. Chất nguyên sinh
B. Thể lạp
C. Không bào
D. Thể tơ
39. Thành phần của thể nguyên sinh trong cấu tạo của tế bào thực vật là:
A. Các thể sống nhỏ, nhân, thể vùi, không bào
B. Chất tế bào, các thể sống nhỏ, thể vùi, không bào.
C. Chất tế bào, màng tế bào, các thể sống nhỏ, không bào
D. Chất tế bào, nhân, các thể sống nhỏ, không bào
40. Tính chất vật lý của chất tế bào thực vật là:
A. Lỏng, nhớt, đàn hồi
B. Mùi tanh, vị đắng
C. Không màu, trong suốt
D. Lỏng, nhớt, đàn hồi, không màu, trong suốt
41. Nhiệt độ làm mất khả năng sống của chất tế bào thực vật là:
A. 40-50 độ C
B. 20-30 độ C
C. 50-60 độ C
D. 30-40 độ C
42. Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong chất tế bào thực vật là:
A. Nước
B. Chất béo
C. Tinh dầu
D. Cellulose
43. Nơi đúc luyện tinh bột, tạo ra chất dự trữ cho các bộ phận như thân rễ, thân củ, rễ củ của cây trong tế bào thực vật là:D. Cellulose
A. Lạp lục
B. Lạp màu
C. Lạp không màu
V
44. Nơi có nhiều lạp lục trong cấu tạo của tế bào thực vật là:
A. Mô quang hợp ở lá cây
B. Mô dày góc ở cuống lá
C. Mô mềm gỗ ở cuống lá
D. Mô tiết ở là cây
45. Loại thể sống nhỏ chứa chất dự trữ phổ biến nhất trong tế bào thực vật (trong củ, thân, rễ, hạt) là
A. Thể vùi loại protid
B. Thể vùi loại lipid
C. Thể vùi loại tinh bột
D. Thể vùi loại tinh thể
46. Hạt alơron trong chất tế bào của tế bào thực vật là:
A. Hạt protid dự trữ (thể vùi loại protid)
B. Giọt dầu nhỏ hình cầu (thể vùi loại lipid)
C. Hạt tinh bột dự trữ (thể vùi loại tinh bột)
D. Tinh thể cặn bã kết tinh lại (thể vùi loại tinh thể)
47. Tinh thể Canxi oxalat, Canxi carbonat trong tế bào thực vật là:
A. Chất dự trữ của tế bào
B. Chất cặn bã của tế bào
C. Chất tiết của tế bào
D. Chất nguyên sinh của tế bào
48. Nơi chứa thành phần hóa học có tác dụng chữa bệnh quan trong trong thực vật là:
A. Màng tế bào
B. Nhân tế bào
C. Các thể sống nhỏ
D. Dịch tế bào
49. Thành phần hoá học của vách tế bào thực vật là:
A. Pectin, cellulose
B. Cellulose, kitin
C. Cellulose, hemicellulose
D. Hemicellulose, kitin
50. Tỷ lệ nước trong chất tế bào xấp xỉ là:
A. 95%
B. 80%
C. 50%
D. 20%
51. Cơ thể thực vật cấu tạo bởi một tế bào được gọi là:
A. Cơ thể đơn bào
B. Cơ thể đa bào
C. Cơ thể dị bào
D. Cơ thể nguyên bào
52. Cơ thể thực vật cấu tạo bởi nhiều tế bào được gọi là:
A. Cơ thể đơn bào
B. Cơ thể đa bào
C. Cơ thể dị bào
D. Cơ thể nguyên bào
53. Khoảng gian bào của tế bào thực vật là:
A. Khoảng trống trong chất nguyên sinh.
B. Lỗ thông giữa vách hai tế bào kế nhau.
C. Những khoảng trống giữa vách và màng sinh chất.
D. Những khoảng trống giữa các tế bào
54. Loại thể sống nhỏ được coi là trung tâm hô hấp và là nhà máy năng lượng của tế bào là:
A. Ty thể
B. Thể lạp
C. Thể golgi
D. Thể ribo
55. Loại thể sống nhỏ có vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp ra protein ở tế bào thực vật là:
A. Ty thể
B. Thể lạp
C. Thể golgi
D. Thể ribo
56. Vai trò của thể tơ trong tế bào thực vật là:
A. Tham gia vào quá trình hô hấp và tạo năng lượng của tế bào.
B. Tham gia vào quá trình đồng hoá của tế bào thực vật.
C. Tham gia tạo màng khung của tế bào thực vật.
V
57. Vai trò của thể golgi trong tế bào thực vật là:
A. Tham gia vào quá trình hô hấp và tạo năng lượng
B. Tham gia vào quá trình đồng hoá
D. Tham gia vào quá trình tổng hợp protein
C. Tham gia tạo màng khung
58. Vai trò của thể ribo trong tế bào thực vật là:
A. Tham gia vào quá trình hô hấp và tạo năng lượng của tế bào.
B. Tham gia vào quá trình đồng hoá của tế bào thực vật.
C. Tham gia tạo màng khung của tế bào thực vật.
D. Tham gia vào quá trình tổng hợp protein của thực vật.
59. Loại thể sống nhỏ nằm ở lá cây có màu xanh được gọi là:
A. Thể lạp lục
B. Thể lạp không màu
C. Thể lạp màu
V
60. Phần của tế bào thực vật khi nhuộm phẩm màu đỏ carmin và xanh methylen sẽ bắt màu là:
A. Chất tế bào
B. Vách tế bào
C. Nhân tế bào
D. Ty thể
61. Cơ thể thực vật dạng đa bào là:
A. Sợi đay
B. Lông lá nhót
C. Sợi gai
D. Tép bưởi
62. Thứ tự xuất hiện của các thành phần vách tế bào cây thực vật là:
A. Vách sơ cấp và phiến giữa xuất hiện cùng lúc, vách thứ cấp sau cùng.
B. Vách sơ cấp, phiến giữa, vách thứ cấp.
C. Vách sơ cấp, vách thứ cấp, phiến giữa.
D. Phiến giữa, vách sơ cấp, vách thứ cấp.
63. Thành phần vách sơ cấp của tế bào thực vật là:
A. Cellulose.
B. Cellulose và pectin.
C. Cellulose và chất bần.
D. Cellulose và chất gỗ
64. Ở các tế bào mô gỗ, phiến giữa thường là:
A. Hoá gỗ
B. Bị phân huỷ
C. Phát triển dày lên
D. Hoá cellulose
65. Số lượng mô thực vật được phân loại theo chức phận sinh lý là:
A. 5 loại
B. 6 loại
C. 7 loại
D. 8 loại
66. Phân loại mô thực vật theo hình dạng, kích thước tế bào bao gồm là:
A. Mô mềm và mô tế bào hình thoi
B. Mô mềm và mô phân sinh
C. Mô tế bào hình thoi và mô nâng đỡ
D. Mô phân sinh và mô dẫn
67. Mô thực vật cấu tạo bởi những tế bào còn khả năng sinh sản được gọi là:
A. Mô vĩnh viễn
B. Mô mềm
C. Mô tế bào hình thoi
D. Mô phân sinh
68. Cấu tạo của mô phân sinh cấp 1 (sơ cấp) trong quá trình phát triển cơ thể thực vật
A. Mô phân sinh ngọn, mô phân sinh bên
B. Mô phân sinh ngọn, mô phân sinh lóng
C. Mô phân sinh bên, mô phân sinh lóng
D. Mô phân sinh bên
69. Lớp được phát sinh ra bên ngoài tầng phát sinh bần – lục bì (tầng sinh vỏ) là:
A. Bần
B. Vỏ lục
C. Libe
D. Gỗ
70. Lớp được sinh ra bên trong tầng phát sinh bần – lục bì (tầng sinh vỏ) là:
A. Bần
B. Vỏ lục
C. Libe
D. Gỗ
71. Lớp được phát sinh ra bên ngoài tầng phát sinh libe – gỗ (tầng sinh gỗ) là:
A. Bần
B. Vỏ lục
C. Libe
D. Gỗ
72. Lớp được sinh ra bên trong tầng phát sinh libe – gỗ (tầng sinh gỗ) là:
A. Bần
B. Vỏ lục
C. Libe
D. Gỗ
3. Loại mô cấu tạo bởi những tế bào sống chưa phân hoá nhiều, vách mỏng bằng cellulose là:
A. Mô dày
B. Mồ cứng
C. Mô mềm
D. Mô dẫn
74. Vị trí của mô mềm hấp thụ trong cây thực vật là:
A. Lá cây
B. Thân cây
C. Hoa
D. Rễ cây
75. Vị trí của mô mềm đồng hoá trong cây thực vật là:
A. Lông hút rễ cây
B. Biểu bì lá và thân non
C. Vỏ quả
D. Bao hoa
76. Chất có chứa trong tế bào lông ngứa của cây thực vật là:
A. Acid formic
B. Acid citric
C. Acid oxalic
D. Acid acetic
77. Một trong những đặc điểm của mô che chở trong cây thực vật là:
A. Hấp thụ nước và muối vô cơ
B. Điều hoà sự bay hơi nước
C. Giúp cây dài ra ở đầu ngọn thân và rễ
D. Có chức năng quang hợp
78. Một trong những đặc điểm của biểu bì trong cây thực vật là:
A. Cấu tạo bởi một lớp tế bào sống bao bọc cây
B. Có một lớp tế bào sống chưa phân hóa nhiều
C. Các vách tế bào đã biến thành chất bần
V
79. Loại mô thực vật có chứa lông tiết trong cây là:
A. Mô mềm
B. Mô che chở
C. Mô tiết
D. Mô dẫn
80. Một trong những đặc điểm của tế bào biểu bì là:
A. Có lớp cutin thấm nước và khí
B. Phủ bên ngoài rễ, thân, lá
C. Là các tế bào chết
D. Gồm nhiều lớp tế bào xếp chồng lên nhau
81. Một trong những đặc điểm của lông che chở là:
A. Có chức năng giảm thoát hơi nước
B. Tế bào lông chứa đầy pectin
C. Dùng để trao đổi khí
D. Vách mỏng và bằng cellulose
82. Loại mô thực vật cấu tạo bởi những tế bào sống vách dày bằng cellulose là:
A. Mô dày
B. Mô cứng
C. Mô mềm
D. Mô phân sinh
83. Loại mô thực vật cấu tạo bởi những tế bào chết vách dày hoá gỗ ít nhiều là:
A. Mô dày
B. Mô cứng
C. Mô mềm
D. Mô phân sinh
84. Loại mô thực vật cấu tạo bởi những tế bào không đều, để hở những khoảng gian bào to lớn, rỗng, chứa đầy khí gọi là:
A. Mô khuyết
B. Mô giậu
C. Mô dày
D. Mô cứng
85. Loại mô mềm thực vật phân loại theo vị trí gồm là:
A. Mô mềm rễ, mô mềm thân, mô mềm lá
B. Mô mềm sơ cấp, mô mềm thứ cấp
C. Mô mềm vỏ, mô mềm ruột
D. Mô mềm đồng hoá, mô mềm dự trữ
