wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 10 cuối kì 2

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân

b)

đất đai là tư liệu sản xuất

c)

vai trò thứ yếu trong nền kinh tế quốc dân

d)

gồm hai giai đoạn sản xuất

2.

sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí tiêu dùng?

a)

cá đóng hộp

b)

thủy tinh

c)

da giày

d)

tủ lạnh

3.

ngành nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

a)

khai thác than

b)

khai thác dầu

c)

khai thác gỗ

d)

sản xuất điện

4.

ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động

a)

điện lực

b)

cơ khí

c)

nắng lượng

d)

giày da

5.

nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp

a)

đất trồng

b)

khoáng sản

c)

lao động

d)

thị trường

6.

ở nước ta,ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước

a)

điện lực

b)

sản xuất hàng tiêu dùng

c)

chế biến dầu khí

d)

chế biến thủy sản

7.

vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện

a)

cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế

b)

thúc đẩy tăng tưởng kinh tế

c)

tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến

d)

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên

8.

ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

9.

các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ cá nhân

10.

dịch vụ tiêu dùng bao gồm

a)

giao thông vận tải, thông tin liên lạc

b)

tài chính, bảo hiểm

c)

các dịch vụ hành chính công

d)

bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể thao

11.

nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ

a)

quy mô, cơ cấu dân số

b)

mức sống và thu nhập thực tế

c)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

d)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

12.

trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến

a)

sự phân bố các mạng lưới dịch vụ

b)

nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

c)

đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

d)

sức mua và nhu cầu dịch vụ

13.

sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến

a)

cơ cấu ngành dịch vụ

b)

sức mua, nhu cầu dịch vụ

c)

hình thành các điểm du lịch

d)

mạng lưới ngành dịch vụ

14.

nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

b)

di tích lịch sử văn hóa

c)

quy mô, cơ cấu dân số

d)

mức sống và thu nhập của người dân

15.

các ngành dịch vụ tiếm tỉ trọng

a)

cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới

b)

cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển

c)

thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển

d)

cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển

16.

quốc gia nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm trên 70% trong cơ cấu GDP

a)

hoa kì

b)

trung quốc

c)

bra-xin

d)

thái lan

17.

nhân tố nào dưới đây là nhân tố quyết định sự phát triển của du lịch Việt Nam?

a)

Lực lượng lao động dồi dào

b)

di sản văn hóa, lịch sử và tài nguyên thiên nhiên

c)

nhu cầu du lịch lớn

d)

cơ sở hạ tầng du lịch

18.

BIỂU đồ nào thích hợp nhất thể hiện số lượng khác du lịch đến và doanh thu du lịch của các nước trên?

a)

biểu đồ kết hợp cột và đường

b)

biểu đồ miền

c)

biểu đồ cột ghép

d)

biểu đồ tròn

19.

nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu

a)

pháp là nước có số lượng khách du lịch đến nhiều nhất, gấp 2,9 lần Mê-hi-co

b)

trung quốc là nước có nghành du lịch đứng hàng đầu

c)

anh là nước có doanh thu du lịch trên lượt khách rất cao

d)

tây ban nha có số lượng khách du lịch đến nhiều thứ 2 sau sáu nước

20.

nguyên nhân làm cho diện tích đất trồng, đồi núi trọc tăng nhanh và thức đẩy quá trình hoang mạc hóa ở các nước đang phát triển

a)

đẩy mạnh hoạt động nuôi trồng rừng

b)

đốt nương làm rẫy, phá rừng để lấy gỗ

c)

phát triển du lịch sinh thái

d)

phát triển công nghiệp và đô thị

21.

mạng lưới sông ngòi ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải

(a)  

22.

hoa kì có doanh thu du lịch trên lượt khách là

a)

2744 USD/ lượt khách

b)

2944 USD/ lượt khách

c)

2820 USD/ lượt khách

d)

2900 USD/ lượt khách

23.

cho dân số năm 2014 của Pháp là 64,1 triệu người, thì trung bình mỗi người dân Pháp đón bao nhiêu lượt khách du lịch trong năm

a)

1,5 lượt khách

b)

1,3 lượt khách

c)

1,8 lượt khách

d)

2,0 lượt khách

24.

sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với đặc điểm nào dưới đây

a)

các trung tâm công nghiệp

b)

sự phân bố dân cư

c)

các ngành kinh tế mũi nhọn

d)

các vùng kinh tế trọng điểm

25.

sự phân bố dân cư gắn bó mật thiết với ngành dịch vụ nào dưới đây

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ tư

26.

các ngành dịch vụ phát triển do các nhân tố chủ yếu nào sau đây

a)

kinh tế phát triển, mức sống cao

b)

cơ cấu dân số, phong tục tập quán

c)

phân bố dân cư và cơ cấu dân số

d)

mạng lưới quần cư và cơ sở hạ tầnh

27.

nguyên nhân chủ yếu khiến TP. Hồ Chí Minh là trung tâm dịch vụ hàng đầu nước ta

a)

dân cư đông, mật độ dân số cao, kết cấu dân số trẻ

b)

trung tâm công nghiệp với cơ câu ngành đa dạng

c)

là trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa, y tế, giáo dục

d)

thành phố nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

28.

sự phân bố dân cư, đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến đặc điểm nào dưới đây

a)

vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng oto

b)

môi trường và sự an toàn giao thông

c)

giao thông vận tải đường bộ và đường sắt

d)

cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vận tải

29.

ngành du lịch là ngành dịch vụ được ví là

a)

ngành công nghiệp không khói

b)

ngành chỉ phát triển ở nước phát triển

c)

ngành thu lại ngoại tệ lớn nhất cho 1 quốc gia

d)

ngành hái ra tiền không cần đầu tư

30.

ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất

b)

đáp ứng nhu câu đi lại của nhân dân, giúp cho các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện

c)

củng cố tính thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng

d)

góp phần phân bố dân cư hợp lí

31.

sự có mặt của một số loại hình thức giao thông vận tải do nhân tố nào sau đây quy định

a)

điều kiện tự nhiên

b)

dân cư- nguồn lao động

c)

khoa học-kĩ thuật

d)

mạn lưới sông ngòi

32.

sản phẩm của ngành giao thông vận tải

a)

chất lượng của dịch vụ vận tải

b)

khối lượng vận chuyển

c)

khối lượng luân chuyển

d)

sự chuyển chở người và hàng hóa

33.

tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải

a)

cước phí vận tải thu được

b)

khối lượng vận chuyển

c)

khối lượng luân chuyển

d)

cự li vận chuyển trung bình

34.

chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

a)

khối lượng luân chuyển

b)

sự an toàn cho hành khách và hàng hóa

c)

sự kết hợp của các loại hình giao thông vận tải

d)

khối lượn vận chuyển

35.

nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải là

a)

sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải

b)

sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải

c)

mối quan hê kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ

d)

trình độ phát triển công nghiệp của một vùng

36.

hoa kì có doanh thu du lịch trên lượt khách là

a)

2744 USD/lượt khách

b)

2900 USD/lượt khách

c)

2944 USD/lượt khách

d)

2820 USD/lượt khách

37.

cho số dân năm 2014 của pháp là 64,1 triệu người, thì trung bình môi năm người dân Pháp đón bao nhiêu lượt khách du lịch trong năm?

a)

1,5 lượt khách

b)

1,3 lượt khách

c)

1,8 lượt khách

d)

2,0 lượt khách

38.

sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với đặc điểm nào dưới đây

a)

các trung tâm công nghiệp

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ tư

39.

vận tải hành khách chịu ảnh hưởng sâu sắc của nhân tố nào sau đây

a)

nông nghiệp

b)

phân bố dân cư

c)

cơ sở hạ tầng

d)

đặc điểm khi hậu

40.

ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải

a)

là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển

b)

quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải

c)

quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông

d)

quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

41.

ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được

a)

đường sông

b)

đường o tô

c)

đường sắt

d)

đường hàng không

42.

ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng

a)

máy bay

b)

tàu hỏa

c)

bằng gia súc(lạc đà )

d)

ô tô

43.

miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do

a)

địa hình hiểm trở

b)

dân cư thưa thớt

c)

khí hậu khắc nghiệt

d)

khoa học kĩ thuật chưa phát triển

44.

tác động của các ngành kinh tế đến ngành giao thông vận tải dưới góc độ là khách hàng được biểu hiện ở

a)

sự có mặt của một số lại hình vận tải

b)

yêu cầu về khối lượng, cự li, tốc đọ vạn chuyển

c)

yêu cầu về thiết kế công trình giao thông vận tải

d)

cho phí vận hành phương tiện lớn

45.

sự phân bố dân cư, đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến

a)

vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô

b)

môi trường và sự an toàn giao thông

c)

giao thông vận tải đường bộ và đường sắt

d)

cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vận tải

46.

ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn nhất

a)

đường bộ

b)

đường sắt

c)

đường sông

d)

đường biển

47.

ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất

a)

đường bộ

b)

đường sắt

c)

đường sông

d)

đường biển

48.

ngành giao thông vận tải có cự li vận chuyển lớn nhất

a)

đường bộ

b)

đường hàng không

c)

đường sông

d)

đường biển

49.

đường hàng không có khối lượng hàng hóa luân chuyển nhỏ nhất

a)

cự li vận chuyển nhỏ nhất

b)

khối lượng vận chuyển nhỏ nhất

c)

sự phát triển còn hạn chế

d)

xuất nhập khẩu hàng hóa qua hàng không chưa phát triển

50.

yếu tố nào dưới đây quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

a)

chính sách nhà nước

b)

điều kiện sự nhiên

c)

vốn đầu tư nước ngoài

d)

trình độ lao động

51.

nhận định nào dưới đây đúng với ngành giao thông vận tải

a)

Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn.

b)

Phục vụ nhu cầu đi lại của người có bằng tái xe máy, oto, đi xe công cộng.

c)

Cung cấp nông sản cho người dân, góp phần bữa ăn thêm dinh dưỡng.

d)

Tăng cường sức mạnh của quốc phòng, tạo điều kiện giao lưu kinh tế.

52.

khu vực nào dưới đây giao thông vận tải đường sông không phát triển về mùa đông

a)

vùng cận nhiệt

b)

xứ lạnh

c)

miền nhiệt đới

d)

các nước gió mùa

53.

muốn phát triển kinh tế ở miền núi thì ngành nào sau đay phải đi trước một bước

a)

Giao thông vận tải.

b)

Công nghiệp sản xuất ô tô.

c)

Công nghiệp đóng tàu.

d)

Công nghiệp tiêu dùng.

54.

ý nào sau đây thể hiên ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến dự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải

a)

Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

b)

Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải.

c)

Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông.

d)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.

55.

lãnh thổ phái tây nước ta chủ yếu là đồi núi, địa hình hiểm trở, bị cắt xẻ mạnh,...là trở ngại lớn nhất đối với ngành nào dưới đây

a)

các ngành công nghiệp chế biến

b)

ngành giao thông vận tải

c)

ngành thương mại

d)

công nghiệp sản xuất tiêu dùng

56.

nhân tố nào dưới đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải

a)

Sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải.

b)

Sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải.

c)

Mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ.

d)

Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng.

57.

tỉnh/thành phố nào dưới đây là đầu mối giao thông vận tải của nước ta hiện nay

a)

hà nội, hải phòng

b)

hà nôi, TP. Hồ Chí Minh

c)

đã nẵng, TP.

hồ chí minh

d)

hà nội, huế, cần thơ

58.

ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vân tải khác là

a)

sự tiên lợi, tính cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình

b)

các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại

c)

tốc đọ vận chuyển nhanh, an toàn

d)

chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa

59.

hạn chế lớn nhất của sự bùng nổ trong việc sử dụng phương tiện ô tô là

a)

Tắc nghẽn giao thông.

b)

Gây ra vấn đề nghiêm trọng về môi trường.

c)

Gây thủng tần ôdôn.

d)

Chi phí cho sửa chữa đường hằng năm rất lớn.

60.

ở việt nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là

a)

quốc lộ 1

b)

các tuyến đường xuyên Á

c)

đường Hồ CHí Minh

d)

các tuyến đường chạy từ tây sang đông

61.

ngành nào sau đây có phí cước vận chuyển rẻ

a)

đường hàng không

b)

đường sông

c)

đường biển

d)

đường ống

62.

ngành vận chuyển nào sau đây có khối lượng luận chuẩn cao nhất

a)

đườn biển

b)

đường sông

c)

đường ô tô

d)

đường ống

63.

ngành gia thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là do

a)

cự li dài

b)

khối lượng vận chuyển lớn

c)

tính an toàn cao

d)

tính cơ động cao

64.

trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm đựơc chuyên chở nhiều nhất là

a)

Sản phẩm công nghiệp nặng.

b)

Các loại nông sản.

c)

Dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ. 

d)

Các loại hàng tiêu dùng.

65.

khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở

a)

Ven bờ Ấn Độ Dương.

b)

Ven bờ Địa Trung Hải.

c)

Hai bờ đối diện Đại Tây Dương. 

d)

Hai bờ đối diện Thái Bình Dương.

66.

vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất

a)

Tốc độ chậm, thiếu an toàn.

b)

Cước phí vận tải rất đắt, trọng tải thấp.

c)

Không cơ động, chi phí đầu tư lớn. 

d)

Chỉ vận chuyển được chất lỏng.

67.

gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở

a)

hoa kì và tây âu

b)

hoa kì và các nước đông âu

c)

nhật bản, anh và pháp

d)

nhật bản và các nước đông âu

68.

ở Việt Nam,tuyến đường bộ quốc lộ 1A bắt đầu và kết thúc lần lượt ở tỉnh nào dưới đây

a)

Lào Cai và Kiên Giang.

b)

Lạng Sơn và An Giang.

c)

Lạng Sơn và Kiên Giang.

d)

Lạng Sơn và Cà Mau.

69.

vì sao ở miền núi, ngành giao thông vận tải lại kém phát triển

a)

địa hình hiểm trở

b)

dân cư thưa thớt

c)

khí hậu khắc nghiệt

d)

khoa học kĩ thuật chưa phát triển

70.

2/3 cảng biển nằm ở hai bên bờ Đại Tây Dương là do

a)

Bờ biển khúc khuỷu thuận lợi xây dựng cảng biển.

b)

Vai trò nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Bắc Mĩ và Tây Âu.

c)

Khu vực bao quanh bởi biển, nên đây là phương tiện duy nhất.

d)

Không có điều kiện sử dụng các loại hình vận tải khác.

71.

vì sao ở nhật bản phương tiện vận tải đường biển phát triển nhất

a)

Nhật Bản là một quần đảo, bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh.

b)

Có địa hình núi và cao nguyên chiếm đa số.

c)

Nhật Bản đang dẫn đầu thế giới về ngành công nghiệp đóng tàu.

d)

Có nhiều hải cảng lớn.

72.

tại sao ngành giao thông vận tải có vai trò quan trọng trong đời sông kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội

a)

Phục vụ nhu cầu đi lại của con người.

b)

Gắn nền kinh tế trong nước với nền kinh tế thế giới.

c)

Tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa.

d)

Tạo mối quan hệ kinh tế xã hội giữa các vùng trong nước và giữa các nước trên thế giới

73.

để phát triển kt-xh miền núi giao thông cần đi trc một bước vì

1. thúc đẩy sự giao lưu giữa các địa phương miền núi

2.tạo điều kiện khai thác thế mạnh to lớn của miền núi

3. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ, hình thành cơ cấu kinh tế miền núi

4. miền núi có nhiều thiên tai cần giúp đỡ từ miền xuôi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

74.

vận tải đường biển có lợi thế hơn vận tải đường không về

a)

khối lượng vận chuyển lớn

b)

không gây ô nhiễm môi trường

c)

thời gian vận chuyển nhanh hơn

d)

tốc đọ nhanh, ổn định hơn

75.

thị tr đc hiểu là

a)

Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa.

b)

Nơi gặp gỡ giữa bên bán bên mua.

c)

Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ.

d)

Nơi có các chợ và siêu thị.

76.

để đo giá trị của hàng hóa và dịch vụ cần có ngang giá. vật ngang giá hiện đại là j

a)

tiền

b)

vàng

c)

dầu mỏ

d)

cả 3 ý trên

77.

Theo quy luật cung-cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả

a)

có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

b)

có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn.

c)

có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

d)

có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn.

78.

khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả

a)

Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

b)

Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

c)

Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

d)

Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

79.

thương mại là khâu nối giữa sản xuất với tiêu dùng thông qua

a)

Việc vận chuyển hàng hóa giữa bên bán và bên mua.

b)

Việc luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua.

c)

Việc luân chuyển các loại hàng hóa dịch vụ giữa các vùng.

d)

Việc trao đổi các loại hàng hóa dịch vụ giữa các địa phương với nhau.

80.

ba trung tâm buôn bán lớn nhất của thế giới là

a)

hoa kì, tây âu, nhật bản

b)

trung quốc, hoa kì, châu âu

c)

bắc mĩ, châu âu, châu á

d)

nam mĩ, trung quốc, ấn độ

81.

nội thương phát triển góp phần

a)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo vùng và lãnh thổ.

b)

Gán thị trường trong nước với thị trường quốc tế, đẩy mạnh quan hệ giao lưu kinh tế quốc tế.

c)

Làm tăng kim ngạch nhập khẩu. 

d)

Làm tăng kim ngạch xuất khẩu.

82.

khi hàng giá trị nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là

a)

nhập siêu

b)

xuất siêu

c)

cán cân xuất nhập dương

d)

cán cân xuất nhập âm

83.

các quốc gia nhập siêu là

a)

Hoa Kì,Ca- na-da, Nhật Bản,Ấn Độ,Pháp

b)

Trung Quốc,Ca-na-da, Thái Lan, Ấn Độ, Pháp

c)

Trung Quốc,Thái Lan, Đức.

d)

Hoa Kì, Ca-na-da, Thái Lan, Đức.

84.

các quốc gia xuất siêu là

a)

Trung Quốc,Ca-na-da, Thái Lan, Ấn Độ, Pháp

b)

Hoa Kì, Ca- na-da, Nhật Bản, Ấn Độ, Pháp

c)

Trung Quốc, Thái Lan, Đức.

d)

Hoa Kì, Ca-na-da, Thái Lan, Đức.

85.

biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất khẩu của các quốc gia là

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ đường.

d)

Biểu đồ miền.

86.

giá trị xuất khẩu tính trên đầu người cao nhất trong các quốc gia trên là

a)

trung quốc

b)

ca-na-da

c)

đức

d)

pháp

87.

giá trị xuất khẩu tính trên đầu ng thấp nhất trong các quốc gia trên là

a)

ấn độ

b)

thái lan

c)

ca-na-da

d)

trung quốc