wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 22: 我打算请老师教我京剧

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đây là loại hình nghệ thuật gì?

(a)  

2.

"Bạn có sở thích gì?" tiếng Trung là gì?

a)

你有什么爱好?

b)

你什么爱好?

c)

你爱好什么?

d)

爱好你有什么?

3.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

公司······他······上海出差。

a)

派 / 去

b)

让 / 来

c)

请 / 去

d)

叫 / 说

4.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Thời gian rảnh rỗi bạn thường làm gì?"

a)

业余时间你常做什么?

b)

时间业余你常做什么?

c)

业余你常做什么?

d)

业余时间你唱做什么?

5.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

毕业 / 我 / 当 / 想 / 后 / 翻译

a)

毕业后,我想当翻译。

b)

后毕业,我想当翻译。

c)

我想当翻译后毕业。

d)

毕业后,我当想翻译。

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

你喜欢看中国电影······韩国电影?

a)

还是

b)

或者

c)

但是

d)

特别

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我老师······中国文化特别感兴趣。

(a)  

8.

Câu dưới đây đúng hay sai:

我非常感兴趣书法。

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

以前 / 英语 / 我 / 老师 / 是 / 也

(a)  

10.

她感到怎么样?

a)

愉快

b)

难过

c)

伤心

d)

心情

11.

他在做什么呢?

a)

写书法

b)

写汉字

c)

唱歌

d)

玩手机

12.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

"Công ty cử tôi đến Thượng Hải, tôi rất vui."

a)

公司派我来中国,我非常高兴。

b)

公司让我来中国,我非常高兴。

c)

公司请我来中国,我非常愉快。

d)

公司叫我来中国,我很高兴。

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

晚上我常做作业······看电视。

(a)  

14.

Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp:

A 业余时间 B 我家人 C 喜欢 D 看韩国电影。(都)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Tôi mời thầy giáo dạy kinh kịch."

a)

我请老师教京剧。

b)

我请老师叫京剧。

c)

我让老师教京剧。

d)

我派老师教京剧。

16.

Dịch câu sau sang Tiếng Trung:

"Tôi cảm thấy hứng thú với tranh Trung Quốc."

(a)  

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我爸爸非常喜欢······京剧。

a)

b)

c)

d)

18.

”自己“ 是什么意思?

a)

tự mình, bản thân

b)

tự làm

c)

bởi vì

d)

đặc biệt

19.

”书法“ chọn phiên âm đúng:

a)

shùfà

b)

shūfǎ

c)

shūfá

d)

shūfa

20.

"hát kinh kịch"汉语怎么说?

a)

京剧唱

b)

喜欢京剧

c)

唱京剧

d)

京剧歌

21.

dịch câu sau: "thời gian rảnh bạn thường làm gì?"

4 lines
22.

"sau khi tan học" 汉语怎么说?

a)

以后下课

b)

下课以后

c)

下课前

d)

下课了

23.

感兴趣 chọn phiên âm đúng:

a)

gǎn xīngqù

b)

gǎn xìngqù

c)

gànxīngqù

d)

gǎn xíngqù

24.

”我非常喜欢京剧“ dịch câu này sang tiếng Việt.

a)

tôi vô cùng thích kinh kịch

b)

tôi không thích kinh kịch

c)

tôi rất ghét kinh kịch

d)

tôi chỉ thích kinh kịch

25.

"hôm nay chúng ta nói về sở thích cuar bản thân"汉语怎么说?

a)

今天我们一起自己的爱好。

b)

今天我们谈谈自己的爱好。

c)

我们今天聊天自己的爱好。

26.

sửa câu sau: 我们去香港坐飞机。

4 lines
27.

điền từ vào chỗ trống:

我来中国.............是公司人员。

a)

自己

b)

将来

c)

以前

d)

28.

chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi sau:

老板(ông chủ) 派你去哪儿工作?

a)

不是,我在家。

b)

老板告诉我了。

c)

老板派我去北京工作。

d)

我喜欢去上海。

29.

chọ vị trí phù hợp cho từ trong ngoặc:

我 A 很少看电视,有时候我 B 看看 C 天气预报 D. (只)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Nghĩa của từ 业余

a)

rảnh rỗi

b)

chuyên nghiệp

c)

bận rộn

d)

nghiệp vụ

31.

画儿có nghĩa là:

a)

bức màn

b)

bức tranh

c)

vẽ tranh

d)

thư

32.

"niềm hứng thú" là:

a)

趣兴

b)

感兴趣

c)

兴趣

d)

兴趣感

33.

"thư pháp" có nghĩa là:

a)

书本

b)

法术

c)

书法

d)

法书

34.

"sở thích"nghĩa là:

a)

爱恨

b)

好爱

c)

喜欢

d)

爱好

35.

心情 nghĩa là:

a)

tâm hồn

b)

tâm tình

c)

tâm sự

d)

tâm can

36.

"tan học" có nghĩa là

a)

上学

b)

下学

c)

上课

d)

下课

37.

高兴 nghĩa là:

a)

vui mừng

b)

mừng hụt

c)

hứng thú

d)

niềm hứng

38.

chọn từ trong ngoặc điền vào A,B,C hoặc D

我A妹妹告诉B他五点钟来学校C集合D上车。

(让)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

sắp xếp

对 / 京剧 / 的 / 感 / 兴趣 / 中国 / 玛丽 / 特别。

a)

玛丽特别感兴趣对中国京剧。

b)

玛丽特别对中国京剧感兴趣。

c)

玛丽对中国感兴趣京剧特别。

d)

玛丽对中国京剧特别感兴趣。

40.

Sắp xếp:

让 / 都 / 我 / 们 / 去 / 他 / 下 / 车 /公屋。

a)

我们让他都下午去办公室。

b)

我们都让他下午去办公室。

c)

我们都他让下午去办公室。

41.

điền từ trong ngoặc đơn vào chỗ trống:

我们 A 先 B 看书 C ,下午骑车去 D 玩儿。

(公园)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Điền trống:

我.......中国文化非常感兴趣。

a)

b)

c)

d)

43.

Điền trồng:

A: 你喝茶___喝咖啡?

B: 我喝茶。

a)

还是

b)

或者

44.

điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:

星期天 A 和星期日 B 我 C 常 D 看足球比赛。

(也)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:

A 业余时间 B 你们 C 做 D 什么?

(常)

a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

46.

。。。好,我来介绍。。。。

a)

大家/自己

b)

人们/我

c)

大家/一点儿

d)

人们/一点儿

47.

我喜欢唱歌。

a)

Tôi ghét ca hát.

b)

Tôi thích ca hát.

c)

Tôi thích vui chơi.

d)

Tôi không biết ca.

48.

a)

Không có

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Đối với

49.

玛丽特别喜欢画。。。

a)

话儿

b)

华儿

c)

花儿

d)

画儿

50.

Trước đây, trước khi, trước

a)

以下

b)

以前

c)

以后

d)

以来