wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review một vòng kiến thức

Total questions: 45

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

人员 nghĩa là gì?

a)

Nhân viên

b)

Y tá

c)

Phiên dịch viên

d)

Học sinh

2.

地铁 đi với LƯỢNG TỪ nào?

a)

b)

c)

d)

3.

Đâu là từ “Việt Nam" trong tiếng Trung là gì?

a)

中国

b)

新加坡

c)

泰国

d)

越南

4.

Trong những từ bên dưới, từ nào mang nghĩa là "Đi bộ"?

a)

骑电动车

b)

走着路

c)

乘船

d)

坐飞机

5.

Trong những từ bên dưới, từ nào mang nghĩa là "ông ngoại"?

a)

爷爷

b)

外公

c)

外婆

d)

奶奶

6.

Dịch câu sau: "Tôi đi tới bằng xe ô tô".

a)

我坐地铁去。

b)

我坐飞机去。

c)

我坐汽车去。

d)

我骑电动车去。

7.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A: ......?

B: 我坐公共汽车去的。

a)

你是学生吗?

b)

你是哪国人?

c)

你几岁了?

d)

你怎么去学校?

8.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A: ...........?

B: 四口人:我爸爸、我妈妈、弟弟和我。

a)

你家有几口人?

b)

你家在哪儿?

c)

你妈妈做什么?

d)

你是不是学生?

9.

Điền vào chỗ trống câu trả lời đúng nhất:

.......是老师。明天她去学校。

a)

弟弟

b)

哥哥

c)

妈妈

d)

爸爸

10.

Điền vào chỗ trống câu trả lời đúng nhất:

我今年43岁了,我....今年才10岁。

a)

女儿

b)

爷爷

c)

爸爸

d)

朋友

11.

Trong các hình ảnh sau, hình ảnh nào là nghĩa của từ "船”?

a)

b)

c)

d)

12.

Trong các từ sau, từ nào không phải LƯỢNG TỪ?

a)

b)

c)

d)

13.

"电动车" sẽ dùng ĐỘNG TỪ nào trong các động từ sau đây?

a)

b)

c)

d)

14.

Trong các ảnh sau, ảnh nào là nghĩa của từ "走着路"?

a)

b)

c)

d)

15.

Trong các ảnh sau, ảnh nào là nghĩa của từ "药店"?

a)

b)

c)

d)

16.

Những phương tiện nào sau đây có thể dùng động từ là "骑”?

a)

自行车

b)

公共汽车

c)

火车

d)

17.

Dựa vào ảnh, chọn từ thể hiện ĐÚNG với ảnh?

a)

乘船

b)

骑摩托车

c)

坐火车

d)

骑自行车

18.

Dựa vào ảnh, chọn từ thể hiện KHÔNG ĐÚNG với ảnh?

a)

朋友

b)

老婆

c)

老公

d)

儿子

19.

Dựa vào ảnh, chọn từ thể hiện ĐÚNG với ảnh?

a)

会计

b)

老板

c)

人员

d)

翻译者

20.

Dựa vào ảnh, chọn từ thể hiện ĐÚNG với ảnh?

a)

人员

b)

老板

c)

工人

d)

工程师

21.

Những phương tiện nào sau đây dùng với LƯỢNG TỪ "列”?

a)

火车

b)

自行车

c)

地铁

d)

22.

Những phương tiện nào sau đây dùng với LƯỢNG TỪ "辆”?

a)

火车

b)

自行车

c)

汽车

d)

23.

Trong các từ bên dưới, chọn các từ KHÔNG ĐÚNG với ảnh?

a)

骑自行车

b)

乘船

c)

骑电动车

d)

坐地铁

24.

Trong các từ bên dưới, chọn các từ ĐÚNG với ảnh?

a)

工人

b)

司机

c)

老师

d)

翻译者

25.

摩托车 nghĩa là gì?

a)

Xe máy

b)

Tàu điện ngầm

c)

Xe đạp

d)

Xe buýt

26.

书店 nghĩa là gì?

a)

Bệnh viện

b)

Trường học

c)

Hiệu sách

d)

Thư viện

27.

银行 nghĩa là gì?

a)

Thư viện

b)

Công viên

c)

Công ty

d)

Ngân hàng

28.

电动车 nghĩa là gì?

a)

Xe đạp

b)

Xe máy

c)

Ô tô

d)

Xe đạp điện

29.

Đây là số mấy?

十八

(a)  

30.

Đây là số mấy?

八十五

(a)  

31.

Đây là số mấy?

五十三

(a)  

32.

Đây là số mấy?

七十八

(a)  

33.

Điền số: 零八三四九二六一七五

(Viết số liền nhau, không phẩy, không cách, ví dụ: 0956)

(a)  

34.

Điền số: 零一零零九七三八六五

(Viết số liền nhau, không phẩy, không cách, ví dụ: 0956)

(a)  

35.

Chọn đáp án đúng: 今天是11月11号,那昨天是?

a)

11月12日

b)

11月13日

c)

11月9日

d)

11月10日

36.

Chọn đáp án đúng: 今天是11月11号,那明天是?

a)

11月12日

b)

11月13日

c)

11月9日

d)

11月10日

37.

Nhìn hình ảnh này, bạn liên tưởng tới quốc gia nào?

a)

日本

b)

中国

c)

美国

d)

越南

38.

Nhìn hình ảnh này, bạn liên tưởng tới quốc gia nào?

a)

日本

b)

中国

c)

美国

d)

越南

39.

Nhìn hình ảnh này, bạn liên tưởng tới quốc gia nào?

a)

日本

b)

中国

c)

美国

d)

越南

40.

Nhìn hình ảnh này, bạn liên tưởng tới quốc gia nào?

a)

日本

b)

中国

c)

美国

d)

越南

41.

Trong các từ sau đây, từ nào có nghĩa là "Chợ"?

a)

商场

b)

c)

电影院

d)

超市

42.

Trong các từ sau, đâu là từ chỉ "Văn phòng"?

a)

办公室

b)

公园

c)

图书馆

d)

邮局

43.

Chọn từ điền vào chỗ trống sao cho đúng nhất?

我爸爸是老板。他明天去.......。

a)

公司

b)

学校

c)

超市

d)

邮局

44.

Chọn từ điền vào chỗ trống sao cho đúng nhất?

妈妈明天去.......。她是老师嘛。

a)

公园

b)

学校

c)

电影院

d)

45.

Dịch câu sau: Bố tôi là bác sĩ, bố đi đến bệnh viện bằng xe máy.

a)

我爸爸是医生,他骑摩托车去医院。

b)

我爸爸是医生,他骑电动车去医院。