wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK5 (2)

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

“xâu, chuối, đời"

a)

b)

一辈子

c)

农村

d)

屋子

e)

2.

Chọn đáp án đúng:

a)

以来

b)

一辈子

c)

农村

d)

屋子

e)

3.

Chọn đáp án đúng:

a)

以来

b)

一辈子

c)

农村

d)

屋子

e)

姥姥

4.

Chọn đáp án đúng:

a)

以来

b)

舅舅

c)

农村

d)

屋子

e)

姥姥

5.

Chọn đáp án đúng:

a)

以来

b)

舅舅

c)

姑姑

d)

屋子

e)

姥姥

6.

Chọn đáp án đúng:

"đến nay"

a)

以来

b)

舅舅

c)

姑姑

d)

屋子

e)

姥姥

7.

Chọn đáp án đúng:

a)

坚决

b)

舅舅

c)

姑姑

d)

打工

e)

姥姥

8.

Chọn đáp án đúng:

a)

坚决

b)

舅舅

c)

姑姑

d)

打工

e)

9.

Chọn đáp án đúng:

a)

坚决

b)

舅舅

c)

d)

打工

e)

10.

Chọn đáp án đúng:

"kiên quyết"

a)

坚决

b)

c)

d)

打工

e)

11.

Chọn đáp án đúng:

"kiếm (tiền)"

a)

装修

b)

c)

d)

打工

e)

12.

Chọn đáp án đúng:

“bộ, căn, cái (lượng từ)

a)

装修

b)

c)

d)

打工

e)

不得了

13.

Chọn đáp án đúng:

"huyện"

a)

装修

b)

c)

d)

打工

e)

不得了

14.

Chọn đáp án đúng:

"cực kỳ, vô cùng"

a)

装修

b)

c)

强烈

d)

打工

e)

不得了

15.

Chọn đáp án đúng:

a)

装修

b)

c)

强烈

d)

打工

e)

16.

Chọn đáp án đúng:

a)

装修

b)

c)

强烈

d)

e)

17.

Chọn đáp án đúng:

a)

装修

b)

c)

强烈

d)

e)

18.

Chọn đáp án đúng:

a)

悄悄

b)

c)

强烈

d)

e)

19.

Chọn đáp án đúng:

" mãnh liệt, kịch liệt, cố gắng hết mức "

a)

悄悄

b)

c)

强烈

d)

e)

20.

Chọn đáp án đúng:

" sắp, gần "

a)

悄悄

b)

c)

被子

d)

e)

21.

Chọn đáp án đúng:

a)

悄悄

b)

c)

被子

d)

e)

长途

22.

Chọn đáp án đúng:

a)

悄悄

b)

c)

被子

d)

e)

长途

23.

Chọn đáp án đúng:

a)

想象

b)

c)

被子

d)

e)

长途

24.

Chọn đáp án đúng:

a)

想象

b)

灰尘

c)

被子

d)

e)

长途

25.

Chọn đáp án đúng:

a)

想象

b)

灰尘

c)

d)

e)

长途

26.

Chọn đáp án đúng:

a)

想象

b)

灰尘

c)

d)

微笑

e)

长途

27.

Chọn đáp án đúng:

a)

想象

b)

灰尘

c)

d)

微笑

e)

温暖

28.

Chọn đáp án đúng:

a)

立刻

b)

灰尘

c)

d)

微笑

e)

温暖

29.

Chọn đáp án đúng:

a)

立刻

b)

c)

d)

微笑

e)

温暖

30.

Chọn đáp án đúng:

a)

立刻

b)

c)

卧室

d)

微笑

e)

温暖

31.

Chọn đáp án đúng:

a)

立刻

b)

c)

卧室

d)

e)

温暖

32.

Chọn đáp án đúng:

" lập tức "

a)

立刻

b)

c)

卧室

d)

e)

33.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

c)

卧室

d)

e)

34.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

感受

c)

卧室

d)

e)

35.

Chọn đáp án đúng:

" trải (động từ) "

a)

b)

感受

c)

流泪

d)

e)

36.

Chọn đáp án đúng:

" thoảng đưa, thoang thoảng "

a)

b)

感受

c)

流泪

d)

e)

37.

Chọn đáp án đúng:

" trận, cơn, làn (lượng từ-chỉ giai đoạn trải qua của sự việc hoặc hành động) "

a)

b)

感受

c)

流泪

d)

e)

38.

Chọn đáp án đúng:

" cảm nhận, sự cảm nhận "

a)

b)

流泪

c)

感受

d)

e)

39.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

流泪

c)

感受

d)

e)

40.

Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi sau:

4 lines