Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẠNG NGUYÊN 12 (5/6/2023)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là ‎‎Ý ‎phản ánh đúng ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên Phủ?

a)

A. Đập tan hoàn toàn kế hoạch Na - va.

b)

B. Giáng một đòn quyết định vào y‎ chí xâm lược của thực dân Pháp.

c)

C.Tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi.

d)

D. Khai thông Biên giới Việt – Trung.

2.

Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về nội dung Hiệp định Sơ bộ (6 – 3 – 1946) được kí kết giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Pháp?

a)

A. Việt Nam được Pháp công nhận là một quốc gia độc lập, có chính phủ, nghị viện riêng.

b)

B. Việt Nam được Pháp công nhận là một quốc gia tự do, có chính phủ và nghị viện riêng.

c)

C. Việt Nam và Pháp đều ngừng bắn để tạo điều kiện thuận lợi cho một cuộc đàm phán.

d)

D. Pháp được phép đem 15.000 quân vào miền Bắc nước ta làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật thay cho quân Trung Hoa Dân quốc.

3.

Ý nào sau đây không phải là mục đích chính của Mĩ khi đánh phá miền Bắc bằng không quân và hải quân?

a)

A. Phá tiềm lực kinh tế quốc phòng và công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.

b)

B. Phá nền kinh tế nông nghiệp ở miền Bắc.

c)

C. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào MN.

d)

D. Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta.

4.

Ý nào sau đây không phản ánh được điểm mới của “chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh” so với các chiến lược trước đó?

a)

A. Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước Xã hội chủ nghĩa

b)

B. Gắn “Việt Nam hoá chiến tranh” với “Đông Dương hoá chiến tranh”

c)

C. Là hình thức chiến tranh xâm lược mới của Mĩ ở miền Nam

d)

D. Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu có sự phối hợp với quân Mĩ

5.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân khách quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 – 1975)?

a)

A. Nhân dân ta nhận được sự đồng tình, ủng hộ, giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

B. Miền Bắc hoàn thành xuất sắc vai trò nghĩa vụ hậu phương.

c)

C. Việt Nam nhận được sự ủng hộ, cổ vũ to lớn của các dân tộc yêu chuộng hòa bình trên thế giới.

d)

D. Sự đoàn kết trong liên minh chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương

6.

Ý nào dưới đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?

a)

A. Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba lực lượng chính trị.

b)

B. Hiệp định có sự tham gia của năm cường quốc trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

c)

C. Thỏa thuận các bên ngừng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực.

d)

D. Các nước đều cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam

7.

Ý nào dưới đây thể hiện tính nhân văn của kế hoạch giải phóng miền Nam?

a)

A. Trong năm 1945 tiến công địch trên quy mô rộng lớn để nhanh chóng giải phóng miền Nam

b)

B. Năm 1976, tổng khởi nghĩa giải phóng hoàn toàn miền Nam

c)

C. Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng Miền Nam trong năm 1975.

d)

D.Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân,

8.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp?

a)

A. Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải đầu hàng

b)

B. Được Mĩ giúp sức, thực dân Pháp đã nổ súng xâm lược nước ta.

c)

C. Hội nghị Phông-ten nơ-blô thất bại.

d)

D. Những hành động phá hoại Hiệp định sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước Việt – Pháp (14/9/1946) của thực dân Pháp.

9.

Ý nào sau đây là nội dung của Hiệp định Giơ – ne – vơ 1954?

a)

A. Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia tự do, có chính phủ riêng, nghị viện riêng.

b)

B. Hai bên ngừng mọi cuộc xung đột ở phía Nam

c)

C. Hai bên trao trả tù binh và dân thường bị bắt.

d)

D. Việt Nam tiến tới thống nhất bằng một cuộc Tổng tuyển cử tự do

10.

Nội dung nào sau đây thuộc về chủ trương của ta trong Đông - Xuân 1953 - 1954?

a)

A. Trong vòng 18 tháng chuyển bại thành thắng.

b)

B. Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu.

c)

C. Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán.

d)

D. Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông Xuân 1953 – 1954

11.

Ý nào sau đây phản ánhkhông đúng về khó khăn của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

A.Các cơ sở công nghiệp của ta chưa kịp phục hồi sản xuất.

b)

B.Ngân sách nhà nước lúc này hầu như trống rỗng.

c)

C. Nhân dân mới giành được chính quyền.

d)

D. Trên cả nước ta còn 6 vạn quân Nhật chờ giải giáp

12.

Thắng lợi nào đã đưa nhân dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước?

a)

A. Cách mạng tháng Tám năm 1945.

b)

B. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

c)

C. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

d)

D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930.

13.

Sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính quyết định cho những bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch sử phát triển của dân tộc Việt Nam là

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930.

b)

B. Cách mạng tháng Tám năm 1945.

c)

C. chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

d)

D. đại thắng mùa xuân năm 1975.

14.

Mĩ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất khi

a)

A. thất bại trong chiến lược “ chiến tranh cục bộ”

b)

B. thất bại trong chiến lược “ chiến tranh đặc biệt”

c)

C. thất bại trong chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh”

d)

D. thất bại trong chiến lược “ Đông Dương hóa chiến tranh”

15.

Một trong những hạn chế của Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là

a)

A. có điều khoản ngừng bắn nhưng chưa có giải pháp chính trị cho Việt Nam.

b)

B. lấy vĩ tuyến 17 làm gianh giới về chính trị và lãnh thổ giữa hai miền Việt Nam.

c)

C. quy định về khu vực tập kết, chuyển quân và thời gian rút quân của Pháp ở Việt Nam.

d)

D. chưa công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương

16.

Sự kiện Mĩ đánh phá miền Bắc lần thứ 2

a)

A. Trận tập kích bằng máy bay B52

b)

B. dựng lên sự kiện Vịnh Bắc bộ

c)

C. tấn công vào căn cứ Dương Minh Châu

d)

D. tấn công vào Vạn Tường

17.

Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào “ Đồng Khởi” của quân dân miền Nam Việt Nam

a)

A. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm

b)

B. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ

c)

C. chuyển cách mạng miền nam từ thế giữa gìn lực lượng sang thế tiến công

d)

D. chuyển cách mạng miền Nam từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược

18.

Nội dung nào sau đây không phải là âm mưu, thủ đoạn của chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt”

a)

A. Được tiên hành bằng quân đội tay sai, do cố vấn Mĩ chỉ huy

b)

B. Tiến hành hoạt động phá hoại miền Bắc, phong tỏa biên giới

c)

C. Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

d)

D. Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng

19.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam

a)

A. Hình thành khối liên minh công-nông, công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh

b)

B. Khẳng định đường lối lãnh đạo của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân

c)

C. Đưa quần chúng nhân dân bước vào thời kì trực tiếp vận động cứu nước

d)

D. Là cuộc tập dượt đầu tiên chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945

20.

Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa của cao trào kháng Nhật, cứu nước ở Việt Nam (1945)

a)

Tập dượt quần chúng nhân dân đấu tranh

b)

Là cuộc tập dượt đầu tiên của Đản

c)

Lật đổ ách thống trị của Pháp -NHật

d)

Mở đầu thời kì đấu tranh vũ trang chống Nhật

21.

Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975)

a)

A. chấm dứt ách thống trị của chủ ngĩa thực dân- đế quốc trên đất nước Việt Nam

b)

B. cổ vũ phong trào cách mạng thế giới, nhất là phong trào giải phóng dân tộc

c)

C. Lật đổ chế độ phong kiến chuyên chế tồn tại ngót ngàn năm ở Việt Nam

d)

D. Mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội

22.

Yếu tố cơ bản nhất của thế giới tác động đến chủ trương đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam (12/1986)?

.

.

a)

A. Tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ và xu thế toàn cầu hóa.

b)

B. Xu thế hòa hoãn Đông – Tây từ đầu những năm 70 của thế kỷ XX

c)

C. Sự vươn lên mạnh mẽ về kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản

d)

D. Công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc từ năm 1978.

23.

Câu 23: Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ Latinh thành “sân sau” của mình?

a)

A. Malaixia.

b)

B. Mĩ.

c)

C.Tuynidi.

d)

D. Ai Cập.

24.

Câu 24: Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp.

.

a)

A. chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.

b)

B. tập trung vào công nghiệp luyện kim.

c)

C. chỉ phát triển công nghiệp cơ khí

d)

D. tập trung vào nông nghiệp.

25.

Câu 25: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam trong thời kì 1919-1930:

a)

A. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.

b)

B.Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật được kí kết.

c)

C. Liên hợp quốc thành lập.

d)

D. Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện

26.

Câu 26: Ở Việt Nam, khối liên minh công nông lần đầu tiên được hình thành từ trong phong trào cách mạng nào?

a)

A. Phong trào dân chủ 1936-1939.

b)

B. Phong trào cách mạng 1930-1931.

c)

C. Phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945.

d)

D. Phong trào dân tộc, dân chủ công khai 1919-1925.

27.

Câu 27: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

A. Có khối liên minh công nông vững chắc.

b)

B. Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

c)

C. Liên Xô đánh bại phát xít Nhật Bản.

d)

D. Truyền thống yêu nước được phát huy.

28.

Câu 28: Trong hơn một năm kể từ ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công. Nhân dân Việt Nam đã:

a)

A. tiến hành công nghiệp hóa đất nước.

b)

B. ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất.

c)

C. tiến hành hiện đại hóa đất nước.

d)

D.Tiến hành bầu cử Quốc hội.

29.

Câu 30: Sự ra đời và hoạt động của Hội mạng Thanh niên (1925) và Việt Nam Quốc dân đang (1927) đều:

a)

A. lôi cuốn đông đảo công nông tham gia cách mạng.

b)

B. chú trọng xây dựng hệ thống tổ chức trên cả nước.

c)

C. tăng cường huấn luyện, đào tạo cán bộ cách mạng.

d)

D. góp phần thúc đẩy phong trào yêu nước phát triển.

30.

Câu 31: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5 - 1941) chủ trương thành lập mặt trận nào sau đây?

a)

A. Việt Nam độc lập đồng minh.

b)

C. An Nam Cộng sản đảng.

c)

B. Đông Dương Cộng sản đảng.

d)

D. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

31.

Câu 32: Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953-1954?

a)

A. Tập trung binh lực.

b)

C. Tấn công lên căn cứ địa Việt Bắc.

c)

B. Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.

d)

D. Mở rộng ngụy quân.

32.

Câu 33: Sự chủ động của Đảng và Chính phủ Việt Nam trong những năm 1946-1947 của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp biểu hiện ở hoạt động nào sau đây?

a)

A.Phát động toàn quốc kháng chiến

b)

B.Mở cuộc tổng khởi nghĩa

c)

C.Ngăn cản Pháp triển khai kế hoạch Rơ ve

d)

D.Mở chiến dịch Điên Biên phủ

33.

Câu 33: Một trong những tổ chức của các nước Tây Âu được thành lập trong nửa sau thế kỉ XX là:

a)

A. Liên minh châu Âu (EU).

b)

B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

c)

C. Đại hội dân tộc Phi (ANC).

d)

D. Ngân hàng Thế giới (WD).

34.

Câu 34: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2-1945), quân đội Liên Xô chiếm đóng khu vực nào dưới đây:

a)

A. Tây Béclin.

b)

B. Đông Đức.

c)

C. Tây Âu.

d)

D. Tây Đức.

35.

Câu 35: Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954)?

a)

A. Bộ đội Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội.

b)

B.Quân Pháp xuống tàu rút khỏi Hải Phòng.

c)

C. Thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ.

d)

D. Hiệp định Gionevơ về Đông Dương được kí kết.

36.

Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào ?

a)

A. Việt Nam ra nhập ASEAN (1995).

b)

B. Hiệp ước Bali được kí kết (1976).

c)

C. Campuchia ra nhập ASEAN (1999).

d)

D. Brunây ra nhập ASEAN (1984).

37.

Với sự kiện 17 nước châu Phi giành được độc lập, lịch sử ghi nhận năm 1960 là

a)

A. Năm châu Phi nổi dậy.

b)

B. Năm châu Phi giải phóng.

c)

C. Năm châu Phi thức tỉnh.

d)

D. Năm châu Phi.

38.

Từ những năm 40 của thế kỉ XX, cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại được khởi đầu từ quốc gia nào sau đây?

a)

A. Thái Lan.

b)

B. Mĩ.

c)

C. Phần Lan.

d)

D. Thụy Điển.

39.

Một trong những nguyên nhân chung thúc đẩy kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản phát triển mạnh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?

a)

A. không bị ảnh hưởng bởi thiên tai.

b)

B. Lãnh thổ có nhiều tài nguyên khoáng sản.

c)

C. Chi phí quốc phòng thấp.

d)

D. Áp dụng khoa học – kĩ thuật.

40.

Một trong ba tổ chức cộng sản ra đời ở Việt Nam trong năm 1929 là

a)

A. Hội Phục Việt.

b)

B. Việt Nam Quốc dân đảng.

c)

C. Đông Dương Cộng sản đảng.

d)

D. Đảng Dân chủ Việt Nam.

41.

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925-1929) có hoạt động nào sau đây?

a)

A. Tổ chức ám sát trùm mộ phu Badanh.

b)

B. Xuất bản báo Thanh niên.

c)

C. Phát động nhân dân tổng khởi nghĩa.

d)

D. Phát động khởi nghĩa Yên Bái.

42.

Trong khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8-1945), Nhân dân Việt Nam đã thực hiện phong trào nào sau đây?

a)

A. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói.

b)

B. Chấn hưng nội hóa, bài trừ ngoại hóa.

c)

C. Chống độc quyền cảng Sài Gòn.

d)

D. Chống độc quyền xuất cảng lúa gạo.

43.

Chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã

a)

A. làm thất bại chiến tranh tổng lực.

b)

B. làm thất bại chiến tranh cục bộ.

c)

C. làm thất bại chiến tranh đặc biệt.

d)

D. cho thấy bộ đội chủ lực ngày càng trưởng thành.

44.

Trong giai đoạn 1939-1945, tổ chức nào sau đây được thành lập ở Việt Nam?

a)

A. Đông Dương Cộng sản đảng.

b)

B. Mặt trận Việt Minh.

c)

C. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

d)

D. An Nam Cộng sản đảng.

45.

Để làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp, năm 1954 quân dân Việt Nam tập trung lực lượng tấn công vào tập đoàn cứ điểm nào sau đây?

a)

A. Cao Bằng.

b)

B. Điện Biên Phủ.

c)

C. Thất Khê.

d)

D. Đông Khê.

46.

Ở miền Nam Việt Nam, phong trào Đồng khởi (1959-1960) bùng nổ trong bối cảnh nào

sau đây?

a)

A. Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.

b)

B. Hiệp định Pari về Việt Nam đã được kí kết.

c)

C. Cách mạng gặp nhiều khó khăn và tổn thất.

d)

D. Mĩ lôi kéo các nước Đông Âu tham chiến.

47.

Thắng lợi nào sau đây đã mở ra kỉ nguyên mới cho dân tộc Việt Nam: kỉ nguyên độc lập dân tộc, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.

b)

B. Thắng lợi của chiến dịch Biên giới thu đông 1950.

c)

C. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

d)

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

48.

Năm 1975, quân dân Việt Nam giành thắng lợi trong chiến dịch nào sau đây?

a)

A. Chiến dịch Hồ Chí Minh.

b)

B. Chiến dịch Việt Bắc.

c)

C. Chiến dịch Đồng Xoài.

d)

D. Chiến dịch An Lão.

49.

Trong khoảng thời gian từ năm 1975 đến năm 1979, cuộc chiến đấu ở biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Đánh đổ phát xít.

b)

B. Đánh đổi phong kiến.

c)

C. Bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. Giải phóng dân tộc.

50.

Những thành tựu mà nước ta đạt được trong 15 năm đổi mới (1986-2000) đã khẳng định điều gì?

a)

A. Vị thế và vai trò quan trọng của Việt Nam trên trường quốc tế.

b)

B. Nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại.

c)

C. Tầm quan trọng của sự nghiệp công nghiệp hóa- hiện đại hóa.

d)

D. Đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới là phù hợp.