wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối năm Toán 7

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Giao ba đường trung tuyến là ?

a)

trọng tâm

b)

trực tâm

c)

tâm đường tròn ngoại tiếp

d)

tâm đường tròn nội tiếp

2.

AD là đường gì?

a)

trung tuyến

b)

phân giác

c)

trung trực

d)

đường cao

3.

o là gì?

a)

tâm đường tròn ngoại tiếp

b)

tâm đường tròn nội tiếp

c)

trọng tâm

d)

trực tâm

4.

Giao ba đường trung tuyến là ?

a)

trọng tâm

b)

trực tâm

c)

tâm đường tròn ngoại tiếp

d)

tâm đường tròn nội tiếp

5.

AD là đường gì?

a)

trung tuyến

b)

phân giác

c)

trung trực

d)

đường cao

6.

o là gì?

a)

tâm đường tròn ngoại tiếp

b)

tâm đường tròn nội tiếp

c)

trọng tâm

d)

trực tâm

7.

cho tam giác ABC, AB>AC>BC

a)

Góc A > góc B > góc C

b)

góc B > góc C > góc A

c)

Góc C > góc B > góc A

d)

góc C > góc A > góc B

8.

Bất đẳng thức trong tam giác MNP

a)

MN + MP > NP

b)

MN - NP > MP

c)

MN + MP < NP

d)

MN > MP > NP

9.

Cho tam giác ABC, BM là đường trung tuyến, G là trong tâm.

a)

GM = 2 GB

b)

BM = 3 GM

c)

BM = 2 BG

d)

BG = 2 BM

10.

Cho tam giác OBC, có BC = BO

a)

tam giác OBC cân tại O

b)

tam giác OBC cân tại C

c)

tam giác OBC đều

d)

tam giác OBC cân tại B

11.

tam giác MNP có góc M = góc N = góc P

a)

tam giác MNP đều

b)

tam giác MNP cân tại P

c)

tam giác MNP vuông tại M

d)

Tam giác MNP vuông cân tại N

12.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, AB = 4cm, BC = ?

a)

14cm

b)

6cm

c)

5cm

d)

10cm

13.

Cần thêm điều kiện gì để tam giác cân trở thành tam giác đều?

a)

1 góc bằng 60 độ

b)

2 cạnh bằng nhau

c)

tổng 3 góc bằng 180 độ

d)

1 góc bằng 90 độ

14.

trực tâm là giao 3 ....

a)

đường cao

b)

phân giác

c)

trung trực

d)

trung tuyến

15.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức - 3x2y là

a)

-3xy2.

b)

2(xy)2.

c)

1/3xy(-x)

d)

-5xy

16.

Tìm đa thức một biến :

a)

4xy5 + 3x2y - 1

b)

3x3 - 8x + 1.

c)

6xyz

d)

12y2x.

17.

Đơn thức -3x2yz4 có bậc:

a)

7

b)

3

c)

30

d)

8

18.

Kết quả của phép tính 5x2yz + (-3x2yz ) là

a)

2x2yz

b)

-15x2yz

c)

8x2yz

d)

-2x2yz

19.

Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = 32\frac{\text{3}}{2}   x + 1?

a)

-2/3

b)

2/3

c)

-3/2

d)

3/2

20.

Điểm kiểm tra toán 15 phút của một tổ được bạn tổ trưởng ghi lại như trên. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở bảng trên là :

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

21.

Giá trị của đa thức xy – x2y2 + x3y3 – x4y4 + x5y5 – x6y6 tại x = -1, y =1 là:

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

-6

22.

Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức : P(x) = -x4 + 3x2 + 2x +2 lần lượt là:

a)

. -1 và 3.

b)

- 1 và 2.

c)

3 và 2.

d)

3 và 0.

23.

Thu gọn đa thức P = - 2x2y - 7xy2 +3x2y + 7xy2 được kết quả

a)

- 5x2y - 14xy2.

b)

P = - x2y.

c)

P = x2y.

d)

P = x2y + 14xy2.

24.

Đa thức x2-3x có số nghiệm là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

25.

Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5

và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6.

Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:

a)

A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5

b)

B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5

c)

C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11

d)

D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11

26.

(x+y)+(xy)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

x2x^2  

b)

y2y^2  

c)

2x2x  

d)

2y2y  

27.

Xác định đơn thức X để 5x4y3 + X = -3x4y3 ?

a)

X= - x4y3.

b)

X = -8 x4y3

c)

X= 8 x4y3

d)

X = x4y3.

28.

Sắp xếp 6x3+5x48x63x2+46x^3+5x^4-8x^6-3x^2+4  theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

a)

8x6+5x4+6x33x2+4-8x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

b)

8x6+5x4+6x3+3x2+4-8x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

c)

8x6+5x4+6x33x2+48x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

d)

8x6+5x4+6x3+3x2+48x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

29.

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -3x2y3 ?

a)

-3x3y2

b)

- (xy)5

c)

x(-2y2)xy

d)

.3x2y2

30.

Nghiệm của đa thức E(x)=(x225).(x3+8)E(x)=(x^2-25).(x^3+8)  là:

a)

5; -5

b)

5; -5; -2

c)

5; -5; 2

d)

-2; 2

31.

x=5x=5  là nghiệm của đa thức nào?

a)

x+5x+5  

b)

x2+5x^2+5  

c)

2x102x-10  

d)

2x52x-5  

32.

Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng:

a)

AGGM=13\frac{AG}{GM}=\frac{1}{3}

b)

GNCG=12\frac{GN}{CG}=\frac{1}{2}

c)

GNCN=23\frac{GN}{CN}=\frac{2}{3}

d)

AGAM=32\frac{AG}{AM}=\frac{3}{2}

33.

Nghiệm của đa thức (2x+1)(x3)\left(2x+1\right)-\left(x-3\right)  là


a)

x=12x=-\frac{1}{2}  

b)

x=3x=3  

c)

x=4x=-4  

d)

x=4x=4  

34.

Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM = 15cm. Độ dài đoạn thẳng AG bằng:

a)

10cm

b)

5cm

c)

15cm

d)

20cm

35.

Quan sát hình vẽ, chọn khẳng định đúng:

a)

Tam giác GBC cân tại G

b)

AG là đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC

c)

GNGC=13\frac{GN}{GC}=\frac{1}{3}

d)

BG=3GMBG=3GM

36.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, BC = 10cm. Chu vi tam giác ABC là:

(a)  

37.

Bậc của đơn thức M=(12x2y).(23xy)M=\left(\frac{1}{2}x^2y\right).\left(\frac{2}{3}xy\right)

(a)  

38.

Thu gọn đa thức P=2x2y4xy2+3x2y+4xy2P=-2x^2y-4xy^2+3x^2y+4xy^2 được kết quả là: 

a)

P=x2yP=x^2y  

b)

P=5x2yP=-5x^2y  

c)

P=x2yP=-x^2y  

d)

P=x2y8xy2P=x^2y-8xy^2  

39.

Giá trị của biểu thức 2x25x+12x^2-5x+1  tại  x=1x=-1  là:


a)

2-2  

b)

88  

c)

00  

d)

6-6