Font size
WorksheetsÔn tập cuối năm Toán 7
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Giao ba đường trung tuyến là ?
trọng tâm
trực tâm
tâm đường tròn ngoại tiếp
tâm đường tròn nội tiếp
AD là đường gì?
trung tuyến
phân giác
trung trực
đường cao
o là gì?
tâm đường tròn ngoại tiếp
tâm đường tròn nội tiếp
trọng tâm
trực tâm
Giao ba đường trung tuyến là ?
trọng tâm
trực tâm
tâm đường tròn ngoại tiếp
tâm đường tròn nội tiếp
AD là đường gì?
trung tuyến
phân giác
trung trực
đường cao
o là gì?
tâm đường tròn ngoại tiếp
tâm đường tròn nội tiếp
trọng tâm
trực tâm
cho tam giác ABC, AB>AC>BC
Góc A > góc B > góc C
góc B > góc C > góc A
Góc C > góc B > góc A
góc C > góc A > góc B
Bất đẳng thức trong tam giác MNP
MN + MP > NP
MN - NP > MP
MN + MP < NP
MN > MP > NP
Cho tam giác ABC, BM là đường trung tuyến, G là trong tâm.
GM = 2 GB
BM = 3 GM
BM = 2 BG
BG = 2 BM
Cho tam giác OBC, có BC = BO
tam giác OBC cân tại O
tam giác OBC cân tại C
tam giác OBC đều
tam giác OBC cân tại B
tam giác MNP có góc M = góc N = góc P
tam giác MNP đều
tam giác MNP cân tại P
tam giác MNP vuông tại M
Tam giác MNP vuông cân tại N
Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, AB = 4cm, BC = ?
14cm
6cm
5cm
10cm
Cần thêm điều kiện gì để tam giác cân trở thành tam giác đều?
1 góc bằng 60 độ
2 cạnh bằng nhau
tổng 3 góc bằng 180 độ
1 góc bằng 90 độ
trực tâm là giao 3 ....
đường cao
phân giác
trung trực
trung tuyến
Đơn thức đồng dạng với đơn thức - 3x2y là
-3xy2.
2(xy)2.
1/3xy(-x)
-5xy
Tìm đa thức một biến :
4xy5 + 3x2y - 1
3x3 - 8x + 1.
6xyz
12y2x.
Đơn thức -3x2yz4 có bậc:
7
3
30
8
Kết quả của phép tính 5x2yz + (-3x2yz ) là
2x2yz
-15x2yz
8x2yz
-2x2yz
Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = 23 x + 1?
-2/3
2/3
-3/2
3/2
Điểm kiểm tra toán 15 phút của một tổ được bạn tổ trưởng ghi lại như trên. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở bảng trên là :
5
4
6
7
Giá trị của đa thức xy – x2y2 + x3y3 – x4y4 + x5y5 – x6y6 tại x = -1, y =1 là:
0
-1
1
-6
Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức : P(x) = -x4 + 3x2 + 2x +2 lần lượt là:
. -1 và 3.
- 1 và 2.
3 và 2.
3 và 0.
Thu gọn đa thức P = - 2x2y - 7xy2 +3x2y + 7xy2 được kết quả
- 5x2y - 14xy2.
P = - x2y.
P = x2y.
P = x2y + 14xy2.
Đa thức x2-3x có số nghiệm là
0
1
2
3
Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5
và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6.
Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:
A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5
B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5
C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11
D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11
(x+y)+(x−y)=?
x2
y2
2x
2y
Xác định đơn thức X để 5x4y3 + X = -3x4y3 ?
X= - x4y3.
X = -8 x4y3
X= 8 x4y3
X = x4y3.
Sắp xếp 6x3+5x4−8x6−3x2+4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:
−8x6+5x4+6x3−3x2+4
−8x6+5x4+6x3+3x2+4
8x6+5x4+6x3−3x2+4
8x6+5x4+6x3+3x2+4
Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -3x2y3 ?
-3x3y2
- (xy)5
x(-2y2)xy
.3x2y2
Nghiệm của đa thức E(x)=(x2−25).(x3+8) là:
5; -5
5; -5; -2
5; -5; 2
-2; 2
x=5 là nghiệm của đa thức nào?
x+5
x2+5
2x−10
2x−5
Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng:
GMAG=31
CGGN=21
CNGN=32
AMAG=23
Nghiệm của đa thức (2x+1)−(x−3) là
x=−21
x=3
x=−4
x=4
Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM = 15cm. Độ dài đoạn thẳng AG bằng:
10cm
5cm
15cm
20cm
Quan sát hình vẽ, chọn khẳng định đúng:
Tam giác GBC cân tại G
AG là đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC
GCGN=31
BG=3GM
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, BC = 10cm. Chu vi tam giác ABC là:
(a)
Bậc của đơn thức M=(21x2y).(32xy) là
(a)
Thu gọn đa thức P=−2x2y−4xy2+3x2y+4xy2 được kết quả là:
P=x2y
P=−5x2y
P=−x2y
P=x2y−8xy2
Giá trị của biểu thức 2x2−5x+1 tại x=−1 là:
−2
8
0
−6
