wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa HK1 Toán 7

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ?

a)

29\frac{-2}{9}

b)

50\frac{-5}{0}

c)

1,256\frac{-1,25}{6}

d)

43,5\frac{-4}{3,5}

2.

Số đối của sô hữu tỉ 112\frac{-1}{12} là:

a)

12

b)

112-\frac{1}{12}

c)

112\frac{1}{12}

d)

12-12

3.

Căn bậc hai số học của 25 là:

a)

-5

b)

±5\pm5

c)

25-\sqrt[]{25}

d)

5

4.

Số 3\sqrt[]{3} thuộc tập hợp số nào sau đây?

a)

Z

b)

I

c)

Q

d)

N

5.

Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?

a)

0,04=0,02\sqrt[]{0,04}=0,02

b)

64=8\sqrt[]{64}=-8

c)

0,09=0,3\sqrt[]{-0,09}=-0,3

d)

0,25=0,5\sqrt[]{0,25}=0,5

6.

Biêu đồ dưới đây cho biết tỉ số phần trăm diện tích trồng các loại cây ăn quả ở một trang trại. Căn cứ vào biểu đồ sau đây, hãy cho biết tỉ số phần trăm diện tích trồng các loại cây ăn quả khác là bao nhiêu?

a)

35%

b)

17,5%;

c)

20%

d)

27,5%

7.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương

b)

Số 0 là số hữu tỉ dương

c)

Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm

d)

Tập hợp Q gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm

8.

Nhân xét đúng về căn bậc hai số học của 7 là:

a)

một số hữu tỉ

b)

một số tự nhiên

c)

một số nguyên dương

d)

một số vô tỉ

9.

Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

a)

0,23

b)

1,234567...

c)

1,33333...

d)

0,5

10.

Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ? 5; 13; π ; 1,7263514328...\sqrt[]{5};\ \frac{1}{3};\ \pi\ ;\ -1,7263514328...

a)

5\sqrt[]{5}

b)

13\frac{1}{3}

c)

π\pi

d)

1,7263514328...-1,7263514328...

11.

Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ số phần trăm học sinh tham gia các môn thể thao của lớp 7A. Căn cứ vào biểu đồ sau đây, hãy cho biết môn nào có các học sinh lớp 7A tham gia ít nhất?

a)

Cầu lông

b)

Bơi lội

c)

Bóng đá

d)

Đá cầu

12.

Tìm x biết: 2x=82^x=8

a)

x=3

b)

x=2

c)

x=8

d)

x=4

13.

Chọn công thức sai trong các công thức sau:

a)

xm.xn=x(m+n)x^m.x^n=x^{\left(m+n\right)}  

b)

xn.yn=(x.y)n+nx^n.y^n=\left(x.y\right)^{n+n}  

c)

xn.yn=(x.y)nx^n.y^n=\left(x.y\right)^n  

d)

(x:y)n=xn:yn    (y0)\left(x:y\right)^n=x^n:y^n\ \ \ \ \left(y\ne0\right)  

14.

Làm tròn số 0,372 với độ chính xác 0,05

a)

0,3

b)

0,4

c)

0,37

d)

0,372

15.

Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

a)

14\frac{1}{4}  

b)

97\frac{9}{7}  

c)

47\frac{-4}{7}  

d)

712\frac{7}{12}  

16.

49\sqrt[]{49}  =

a)

7

b)

7 hoặc -7

c)

-7

d)

-49

17.

Cho số 57 489. Làm tròn với độ chính xác 500

a)

60 000

b)

58 000

c)

57 000

d)

57

18.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

7Z-7\notin Z

c)

1,(7)Q-1,\left(7\right)\notin Q

d)

9Z\sqrt[]{9}\in Z

19.

Chọn đáp án đúng:

a)


7-7\in N

b)

1,2 \in Z

c)

0 \notin Q

d)

0,5-0,5 \in Q

20.

. Kết quả của phép tính  (23)2\left(-\frac{2}{3}\right)^2  là

a)

23\frac{2}{3}  

b)

29-\frac{2}{9}  

c)

49-\frac{4}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

21.

Làm tròn số 0.345 với độ chính xác 0,005

a)

0,35

b)

0,34

c)

0,3

d)

0,4

22.

Hãy chọn phương án sai:

a)

13Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27Q27\in Q

c)

415Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5Q\sqrt{5}\in Q

23.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

24.

Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Q

25.

Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là:

a)

I

b)

Q

c)

Z

d)

N

26.

Tìm ra phát biểu sai:

a)

16=4\sqrt[]{16}=4  

b)

16=4-\sqrt[]{16}=-4  

c)

16=±4\sqrt[]{16}=\pm4  

d)

16=4\sqrt[]{16}=\left|4\right|  

27.

Số hữu tỉ vả số vô tỉ được gọi chung là:

a)

Số tự nhiên N

b)

Số thực R

c)

Số nguyên Z

d)

Số hữu tỉ Q

28.

Tập hợp các số thực kí hiệu là:

a)

R

b)

I

c)

Z

d)

Q

29.

Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng:

a)

Số thập phân hữu hạn

b)

Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

c)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

d)

Đáp án khác

30.

(150)3.(150)4=?\left(\frac{1}{50}\right)^3.\left(\frac{1}{50}\right)^4=?  

a)

(150)1\left(\frac{1}{50}\right)^1  

b)

(150)7\left(\frac{1}{50}\right)^7  

c)

(150)12\left(\frac{1}{50}\right)^{12}  

31.

(5,2)9:(5,2)5=?\left(-5,2\right)^9:\left(-5,2\right)^5=?  

a)

(5,2)14\left(-5,2\right)^{14}  

b)

(5,2)14\left(5,2\right)^{14}  

c)

(5,2)4\left(-5,2\right)^4  

d)

(5,2)4\left(5,2\right)^4  

32.

Tìm x biết:  x=2,1 \left|x\right|=2,1\  

a)

x = 2,1

b)

x = -2,1

c)

x = 2,1 hoặc x = -2,1

d)

Không có giá trị của x thỏa mãn đề bài

33.

Tính  (10,7)0 = ?\left(10,7\right)^0\ =\ ?  

a)

10,7

b)

1

c)

10,7-10,7  

d)

1-1  

34.

Tính  (5)2. (4)2 = ? \left(-5\right)^2.\ \left(-4\right)^2\ =\ ?\  

a)

20220^2  

b)

92-9^2  

c)

202-20^2  

d)

(20)4\left(-20\right)^4  

35.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\  

a)

(52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

(52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

(52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

36.

Số -9 có bao nhiêu căn bậc hai:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không có

37.

Tập hợp các số thực kí hiệu là:

a)

R

b)

I

c)

Z

d)

Q

38.

Tính  (12)4 : (12) = ?\left(\frac{-1}{2}\right)^4\ :\ \left(\frac{-1}{2}\right)\ =\ ?  

a)

(12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^4  

b)

(12)5\left(\frac{-1}{2}\right)^5  

c)

(12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^3  

d)

12\frac{-1}{2}  

39.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 1: Trong các dữ liệu trên, dãy nào là số liệu

a)

DÃY 1

b)

DÃY 2

40.

Để chuẩn bị cho đợt tham quan sắp tới của lớp, Nam đã tìm kiếm một số địa điểm du lịch ở Hà Nội trên Facebook, Zalo, Instagram, Google,…. để các bạn lựa chọn. Nam đã thu thập dữ liệu bằng cách:

a)

A. Quan sát.

b)

B. Làm thí nghiệm.

c)

C. Lập bảng hỏi.

d)

D. Thu thập từ các trang web.