wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 10 Kiểm Tra 15 phút

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số y=2006x10y=\frac{2006}{\sqrt[]{x-10}}  có tập xác định là

a)

A: x10x\ge10  

b)

B: R   {10}R\ \ \ \left\{10\right\}  

c)

C: (10;+)\left(10;+\infty\right)  

d)

D: (0;+)\left(0;+\infty\right)  

2.

Cho phương trình x26x+2m1=0x^2-6x+2m-1=0  với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm

a)

m<5

b)

m5m\le5  

c)

m4m\le4  

3.

Trong mặt phẳng hệ tọa độ OXY, cho A(3;0),B(0;6). Đường thẳng AB có phương trình là

a)

3x+6y=0

b)

3x+6y=1

c)

x3+y6=1\frac{x}{3}+\frac{y}{6}=1  

d)

x3+y6=0\frac{x}{3}+\frac{y}{6}=0  

4.

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OXY, cho elip x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1  Điểm nào sau đây không thuộc Elip

a)

A(3;0)

b)

B(-3;0)

c)

C(0;4)

d)

D(0;-2)

5.

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d: 5x+2y-1=0. Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là:

a)

(3;4)

b)

(5;2)

c)

(5;-2)

d)

(2;-5)

6.

Trong mặt phẳng hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn C:(x+3)2+(y5)2=36C:\left(x+3\right)^2+\left(y-5\right)^2=36  Tâm và bán kính của đường tròn C lần lượt là:

a)

I(3;-5);R=6

b)

I(-3;5);R=6

c)

I(3;-5);R=36

d)

I(-3;5);R=36

7.

Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

a)

cotα<0\cot\alpha<0

b)

sinα>0\sin\alpha>0

c)

cosα<0\cos\alpha<0

d)

tanα<0\tan\alpha<0

8.

cos(x+2017π)=?\cos\left(x+2017\pi\right)=?  

a)

cosx-\cos x  

b)

sinx-\sin x  

c)

sinx\sin x  

d)

cosx\cos x  

9.

Trong các công thức sau, công thức nào ĐÚNG?

a)

cos(ab)=cosa.sinb+sina.cosb\cos\left(a-b\right)=\cos a.\sin b+\sin a.\cos b

b)

sin(ab)=sina.cosbcosa.sinb\sin\left(a-b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

c)

sin(a+b)=sina.cosbcosa.sinb\sin\left(a+b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

d)

cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb\cos\left(a+b\right)=\cos a.\cos b+\sin a.\sin b

10.

Cho sinx=35\sin x=\frac{3}{5} với  π2<x<π\frac{\pi}{2}<x<\pi . Khi đó  tan(x+π4)=?\tan\left(x+\frac{\pi}{4}\right)=?   

a)

17-\frac{1}{7}  

b)

7-7  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

77   

11.

 Đẳng thức nào KHÔNG ĐÚNG với mọi xx ?

a)

cos2x=1+cos2x2\cos^2x=\frac{1+\cos2x}{2}  

b)

cos2x=12sin2x\cos2x=1-2\sin^2x  

c)

sin2x=2.sinx.cosx\sin2x=2.\sin x.\cos x  

d)

sin2x=1+cos2x2\sin^2x=-\frac{1+\cos2x}{2}  

12.

Nếu sinx+cosx=12\sin x+\cos x=\frac{1}{2} thì sin2x\sin2x bằng bao nhiêu?

a)

34\frac{3}{4}  

b)

38-\frac{3}{8}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

34-\frac{3}{4}  

13.

Công thức nào sau đây SAI?

a)


cosa+cosb=2.cosa+b2.cosab2\cos a+\cos b=2.\cos\frac{a+b}{2}.\cos\frac{a-b}{2}

b)

cosacosb=2.sina+b2.sinab2\cos a-\cos b=-2.\sin\frac{a+b}{2}.\sin\frac{a-b}{2}

c)

sinasinb=2.cosa+b2.sinab2\sin a-\sin b=-2.\cos\frac{a+b}{2}.\sin\frac{a-b}{2}

d)

sina+sinb=2.sina+b2.cosab2\sin a+\sin b=2.\sin\frac{a+b}{2}.\cos\frac{a-b}{2}

14.

Có bao nhiêu vectơ pháp tuyến của một đường thẳng?

a)

1

b)

10

c)

100

d)

vô số

15.

Phương trình tổng quát của Δ đi qua điểm M(3;4) và có vectơ pháp tuyến n=(1;-2) là:

a)

3(x + 1) + 4(y – 2) = 0

b)

3(x – 1) + 4(y + 2) = 0

c)

(x – 3) – 2(y – 4) = 0

d)

(x + 3) – 2(y + 4) = 0