wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lí

Total questions: 35

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ phổ là hình ảnh?

a)

Các đường cong biểu diễn sự trao đổi vật chất của hai nam châm với nhau

b)

Các đường cong biểu diễn sự di chuyển các điện tích khi đặt vào từ trường

c)

Các đường mạt sắt minh hoạ cho hình ảnh các đường sức từ của từ trường

d)

Các đường mạt sắt minh hoạ các quỹ đạo của các điện tích trong vật nhiễm từ

2.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

Các điện tích di chuyển

b)

Nam châm đứng yên

c)

Nam châm di chuyển

d)

Các điện tích đứng yên

3.

Suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

Độ lớn của từ thông qua mạch

b)

Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch

c)

Độ lớn của cảm ứng từ của từ trường

d)

Tốc độ chuyển động của mạch trong từ trường

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh là những đường thẳng

b)

Đường sức dày ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ

c)

Qua bất kì điểm nào trong từ trường cũng có thể vẽ được một đường sức từ

d)

Các đường sức từ là những đường cong kín

5.

Từ trường đều không có tính chất

a)

Các đường sức song song và cách đều nhau

b)

Lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau

c)

Tác dụng lực từ lên các điện tích chuyển động trong nó

d)

Cảm ứng từ tại một nơi đều bằng nhau

6.

Độ lớn của lực Lorenxơ được tính theo công thúc

a)

f = qvB

b)

f = |q|vB sina

c)

f = |q|vB tana

d)

f = |q|vB cosa

7.

Chiều của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động tròn trong từ trường

a)

Luôn hướng về tâm quỹ đạo

b)

Hướng về tâm của quỹ đạo chỉ khi hạt tích điện âm

c)

Trùng với chiều chuyển động của hạt trên đường tròn

d)

Hướng về tâm của quỹ đạo chỉ khi hạt tích điện dương

8.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

Gây ra chuyển động cho điện tích đứng yên ở xung quanh nó

b)

Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

c)

Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

d)

Gây ra lực ma sát tác dụng lên các điện tích chuyển động trong nó

9.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?

a)

Nam châm đứng yên không tương tác từ với các điện tích đứng yên

b)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ

c)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ

d)

Nam châm chuyển động có tương tác từ với các điện tích đứng yên

10.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điên vì

a)

Có lực tác dụng lên một hạt mạng điện chuyển động dọc theo dây

b)

Có lực tác dụng lên một hạt mạng điện đứng yên đặt gần dây

c)

Có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song

d)

Có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các đường sức của từ trường đều có thể là các đường cong cách đều nhau

b)

Các đường sức từ luôn là những đường cong khép kín và chúng không giao nhau

c)

Từ trường có các đường sức là những đường tròn thì từ trường đó do dòng điện tròn tạo ra

d)

Một điện tích chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo đó là một đường sức từ

12.

Đường sức từ của từ trường gây ra bỏi

a)

Dòng điện tròn là những đường tròn

b)

Dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện

c)

Dòng điện thẳng dài là những đường tròn có tâm nằm trên dây dẫn

d)

Dòng điện tròn là những đường thẳng song song và cách đều nhau

13.

Tương tác không phải tương tác từ

a)

Tương tác giữa hai nam châm

b)

Tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện

c)

Tương tác giữa các điện tích đứng yên

d)

Tương tác giữa nam châm và dòng điện

14.

Nếu hai dây dẫn song song có dòng điện cùng chiều chảy qua thì

a)

Hai dây đó đẩy nhau

b)

Hai dây đó không đẩy cũng không hút nhau

c)

Hai dây đó hút nhau

d)

Hai dây đó hút hoặc đẩy tuỳ theo khoảng cách

15.

Theo quy tắc bàn tay trái tì chiều của ngón cái, ngón giữa lần lượt chỉ chiều của

a)

Lực từ và dòng điện

b)

Vecto cảm ứng từ và dòng điện

c)

Dòng điện và lực từ

d)

Từ trường và lực từ

16.

Độ lớn lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt vuông góc với đường sức từ sẽ thay đổi khi

a)

Cảm ứng từ đổi chiều

b)

Dòng điện đổi chiều

c)

Cường độ dòng điện thay đổi

d)

Dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều

17.

Lực từ tác dụng lên dồng điện không có phương

a)

Vuông góc với vecto cảm ứng từ

b)

Vuông góc với dòng điện

c)

Song song với vecto cảm ứng từ

d)

Vuông góc với dòng điện và vecto cảm ứng từ

18.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều không tỉ lệ thuận với

a)

Cường độ dòng điện trong dây

b)

Chiều dài của đoạn dây

c)

Góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ

d)

Độ lớn của cảm ứng từ

19.

Chiều của lực lorent phụ thuộc

a)

Điện tích của hạt mang điện

b)

Chiều của đường sức từ

c)

Chiều chuyển động của hạt mang điện

d)

Cả 3 yếu tố trên

20.

Một khung dây kín đặt trong từ trường đều. Từ thông qua mặt phẳng khung lớn nhất khi

a)

Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 45 độ

b)

Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 60 độ

c)

Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ

d)

Mặt phẳng khung dây song song với các đường cảm ứng từ

21.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ thuận với

a)

Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch

b)

Độ lớn của từ thông qua mạch

c)

Thời gian biến thiên của từ thông qua mạch

d)

Độ biến thiên từ thông

22.

Suất điện động tự cảm của ống dây tỉ lệ với

a)

Tốc độ biến thiên cường độ dòng điện

b)

Điện trở ống dây

c)

Từ thông cực đại

d)

Cường độ dòng điện chạy qua

23.

Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là sai

a)

Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ đc các vật ở gần

b)

Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa

c)

Mắt lão không nhìn rõ được các vật ở gần cũng không nhìn rõ các vật ở xa

d)

Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vậy ở xa vô cực

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cùng

b)

Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cùng

c)

Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng phải điều tiết tối đa

d)

Mắt viễn thị khi quan sát các vật ở vô cực đã phải điều tiết

25.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì

a)

Góc khúc xạ r phải nhỏ hơn góc tới i

b)

Góc khúc xạ r phải lớn hơn góc tới i

c)

Góc khúc xạ r tỉ lệ thuận góc tới i

d)

Khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r cũng tăng

26.

Vật thật qua thấu kính phân kì

a)

Cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

Cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

c)

Cho ảnh thật và nhỏ hơn vật

d)

Cho ảnh thật và lớn hơn vật

27.

Nhận xét bào sau đây là đúng

a)

Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

b)

Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo lớn hơn vật

c)

Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật

d)

Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo

28.

Phát biểu nào sai

a)

Khi nhìn vật ở xa thì tiêu cự thuỷ tinh thể lớn hơn

b)

Khi nhìn vật ở vô cực mắt phải điều tiết tối đa

c)

Khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất thay đổi theo độ tuổi

d)

Mắt bình thường có điểm cực viễn là vô cực

29.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt luôn

a)

Lớn hơn 2

b)

Bé hơn 1

c)

Không lớn hơn 2

d)

Không bé hơn 1

30.

Khi quan sát một vật thật ở trong phạm vi nhìn rõ của mắt thì ảnh là

a)

Ảnh thật, ngược chiều với vật, hiện lên ở giác mạc

b)

Ảnh ảo, ngược chiều với vật, hiện lên ở võng mạc

c)

Ảnh thật, ngược chiều với vật hiện lên ở võng mạc

d)

Ảnh thật, cùng chiều với vật, hiện lên ở màng lưới

31.

Mắt không có tật khi không điều tiết có tiêu điểm nằm ở

a)

Trước võng mạc

b)

Trước giác mạc

c)

Ngay võng mạc

d)

Sau võng mạc

32.

Nhận xét nào sau đây là không đúng

a)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ từ 25cm đến vô cực là bình thường

b)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15cm đến 50cm là mắt mắc tật cận thị

c)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15cm đến vô cực là mắt mắc tật cận thị

d)

Mắt có khoảng nhìn vô cực đã phải điều tiết là mắt có tật viễn thị

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt

b)

Mắt bình thường khi quan sát các vật ở vô cực mắt thì tiêu cự của thuỷ tinh thể nhỏ nhất

c)

Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống

d)

Khi nhắm chừng ở cực cận thì mắt không điều tiết

34.

Sự điều tiết của mắt là

a)

Sự thay đổi độ cong các mặt của thuỷ tinh thể để ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

b)

Sự thay đổi khoảng cách thuỷ tinh thể và võng mạc để ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

c)

Sự thay đổi khoảng cách thuỷ tinh thể và vật cần quan sát để ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

d)

Sự thay đổi chiết suất của thuỷ tinh thể sao cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng không phải điều tiết

b)

Mắt cận thị khi quan sát các vật ở cực viễn đã phải điều tiết

c)

Mắt cận thị khi không điều tiết sẽ nhìn rõ các vật ở vô cực

d)

Mắt viễn thị khi quan sát các vật trong phạm vị nhìn rõ luôn phải điều tiết