Font size
WorksheetsTiếng Trung Thầy Hưng 标准教程HSK3 第二课
Total questions: 15
Worksheet time: 10mins
Tìm từ phù hợp với bức tranh sau:
天
树
草
木
Tìm từ phù hợp với bức tranh sau:
(a)
Tìm từ phù hợp với bức tranh sau:
教室
学校
办公室
房间
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我们在楼上等你呢,你______吧。
上来
上去
下来
下去
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
谁在外边?你______看看吧。
过去
出来
出去
过来
Từ trái nghĩa của 瘦 shòu là:
(a)
很多人都喜欢睡午觉。但是有些人吃了午饭就睡,这样对身体好吗?医生告诉我们:吃了午饭要休息一下。睡午觉的时间也不能太长,一个小时最好。
问:睡午觉……
对身体不好
不能吃饭
不能睡觉
时间不能很长
A:下雨了!我没带伞,怎么办?
B:去商店买一______吧。
把
条
只
颗
Sắp xếp câu sau:
飞机/上/就/我弟弟/睡觉/了/。
(a)
去年12月我带妻子去了一次北方。没想到到了那儿妻子就开始生病,没玩儿好也没吃好,一直病到回来。妻子说,下次不要在那么冷的时候旅游了。
问:我妻子……
还没去过北方
玩儿的不好
回来的时候生病了
Sắp xếp câu sau:
教室/请/进/来/快/。
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
看,那儿不是有一______出租车吗?我们快过去。
辆
两
俩
条
Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
听说下个星期的考试很______,你______备好了吗?
准……难
难……准
推……难
谁……准
Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
其______,我没去______东西,我去医院了。
实……买
买……实
卖……实
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
______下那个穿着白色衣服的男人是谁?
楼
数
房间
办公室
