wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Trung Thầy Hưng 标准教程HSK3 第二课

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ phù hợp với bức tranh sau:

a)

b)

c)

d)

2.

Tìm từ phù hợp với bức tranh sau:

(a)  

3.

Tìm từ phù hợp với bức tranh sau:

a)

教室

b)

学校

c)

办公室

d)

房间

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我们在楼上等你呢,你______吧。

a)

上来

b)

上去

c)

下来

d)

下去

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

谁在外边?你______看看吧。

a)

过去

b)

出来

c)

出去

d)

过来

6.

Từ trái nghĩa của 瘦 shòu là:

(a)  

7.

很多人都喜欢睡午觉。但是有些人吃了午饭就睡,这样对身体好吗?医生告诉我们:吃了午饭要休息一下。睡午觉的时间也不能太长,一个小时最好。

问:睡午觉……

a)

对身体不好

b)

不能吃饭

c)

不能睡觉

d)

时间不能很长

8.

A:下雨了!我没带伞,怎么办?

B:去商店买一______吧。

a)

b)

c)

d)

9.

Sắp xếp câu sau:

飞机/上/就/我弟弟/睡觉/了/。

(a)  

10.

去年12月我带妻子去了一次北方。没想到到了那儿妻子就开始生病,没玩儿好也没吃好,一直病到回来。妻子说,下次不要在那么冷的时候旅游了。

问:我妻子……

a)

还没去过北方

b)

玩儿的不好

c)

回来的时候生病了

11.

Sắp xếp câu sau:

教室/请/进/来/快/。



(a)  

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

看,那儿不是有一______出租车吗?我们快过去。

a)

b)

c)

d)

13.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

听说下个星期的考试很______,你______备好了吗?

a)

准……难

b)

难……准

c)

推……难

d)

谁……准

14.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

其______,我没去______东西,我去医院了。

a)

实……买

b)

买……实

c)

卖……实

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

______下那个穿着白色衣服的男人是谁?

a)

b)

c)

房间

d)

办公室