wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Trung Thầy Hưng 标准教程HSK3 第三课

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.



(a)  

2.



(a)  

3.

Phiên âm của 衬衫 là:

a)

chēnshān

b)

chènshān

c)

chènshàn

d)

chēnshàn

4.
a)

裙子

b)

裤子

c)

衬衫

d)

外套

5.
a)

抹茶

b)

绿茶

c)

花茶

d)

红茶

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

(a)   的时候要小心点儿。

7.

A:这件衬衫多少钱?

B:______________________。

a)

300元

b)

300圆

c)

300快

d)

300块

8.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

天冷了______工作累了的时候,喝杯热茶会很舒服。

a)

还是

b)

或者

9.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

你喜欢看书______玩儿电子游戏?

a)

还是

b)

或者

10.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我家楼上住______一个老师。

a)

b)

c)

d)

11.

这条裤子是去年过生日时我哥送我的,只穿了一次,就没再穿,一直放在这里。

问:这条裤子……

a)

是绿色的

b)

没穿过几次

c)

是我买的

d)

是我姐买的

12.

我先生不爱吃西瓜,你也不爱吃,西瓜那么好吃,又那么甜,为什么你们会不喜欢呢?

问:她……

a)

爱吃苹果

b)

不喜欢吃甜的

c)

爱吃西瓜

d)

没买西瓜

13.

周六周日我们事情不多,喜欢和学生们去爬爬山,或者打打篮球,有时候也会在家里看书。

问:我们……

a)

周末喜欢去爬山

b)

周末工作很忙

c)

每天在家看书

14.

Sắp xếp câu sau:

花茶/想/红茶/还是/喝/你/?

(a)  

15.

Sắp xếp câu sau:

我/这个/喜欢/面包/不/甜/。

(a)