Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin hoc nghe cua thay thai hoang an an an an an an an

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một số hệ điều hành được sử dụng trên máy tính hiện nay là:

a)

A.  Windows, Ubuntun, Mas OS.

b)

B. Windows, Word, Excel.     

c)

C. Open Office, Word, Windows.

d)

D. Windows, Word, Ubuntu.

2.

Câu 2: Khi làm việc với tệp và thư mục, để chọn nhiều đối tượng KHÔNG liên tiếp ta nhấp chọn vào đối tượng đầu tiên, trước khi nhấp chọn đối tượng tiếp theo, ta giữ phím

a)

A. Shift

b)

B. Tab

c)

 C. Ctrl

d)

D. Alt

3.

Câu 4: Thiết bị dùng để lưu trữ tạm thời khi làm việc với máy tính là

a)

A. ROM

b)

B. Đĩa quang

c)

C. Máy in

d)

D. Ram

4.

Câu 5: Để xem thông tin ngày tạo của tập tin, ta nhấp phải chuột vào tập tin và chọn

a)

A. Properties

b)

B. Shortcut

c)

C. Delete

d)

D. Rename

5.

Câu 6: Để gỡ cài đặt phần mềm, ta sử dụng chức năng

a)

A. Delete

b)

B. Printers and scanners

c)

C. Properties

d)

D. Add or remove programs

6.

Câu 7: Đối với máy vi tính, thiết bị nhập dùng để

a)

A. vừa hiển thị, vừa lưu trữ thông tin

b)

B. đưa thông tin vào để xử lý

c)

C. lưu trữ thông tin    

d)

D. hiển thị thông tin

7.

Câu 8: Trong đơn vị đo lường thông tin, 1 byte bằng

a)

A. 32 bit

b)

B. 8 bit

c)

C. 4 bit

d)

D. 16 bit

8.

Câu 3: Trong Windows Explorer, thao tác nhấp và giữ chuột trái vào một tập tin rồi kéo tới một thư mục

(cùng ổ đĩa với nơi tập tin đang lưu) sẽ

a)

A. sao chép tập tin đó vào thư mục

b)

B. nén tập tin đó

c)

C. di chuyển tập tin đó vào thư mục

d)

D. xóa tập tin đó

9.

Câu 9: Để tạo tiêu đề đầu trang, trong thẻ Insert, ta chọn

a)

A. Bookmark

b)

B. Header

c)

C. Footer

d)

D. Hyperlink

10.

Câu 10: Để chụp nhanh màn hình đang làm việc và chèn hình ảnh đó vào Word, trong thẻ Insert chọn

a)

A. Picture

b)

B. SmartArt

c)

C. Clip Art

d)

D. Screenshot

11.

Câu 11: Để nhập tiếng Việt khi sử dụng font Times New Roman, ta dùng bảng mã

a)

A. Unicode

b)

B. Vietware X

c)

C. VNI Windows

d)

D. TCVN3 (ABC)

12.

Câu 12: Tổ hợp phím Ctrl + Enter trong Word có chức năng

a)

A. ngắt văn bản từ vị trí con trỏ sang trang mới.

b)

B. ngắt văn bản từ vị trí con trỏ sang cột văn bản sau.     

c)

C. ngắt văn bản từ vị trí con trỏ sang đoạn văn bản mới.

d)

D. ngắt xuống dòng nhưng vẫn trong đoạn văn bản.

13.

Câu 13: Để chuyển hướng trang từ giấy ngang (Landcape) sang giấy đứng (Potrait) ta chọn

a)

A. Margins

b)

B. Orientation

c)

C. Size

d)

D. Columns

14.

Câu 14: Sử dụng các phím số để gõ dấu Tiếng Việt trong văn bản Word là kiểu gõ

a)

A. Unicode

b)

B. VIQR

c)

C. VNI

d)

D. Telex

15.

Câu 15: Chức năng WordArt có trong thẻ

a)

A. Page Layout

b)

B. Home

c)

C. View

d)

D. Insert

16.

Câu 16: Để trình bày các biểu thức toán học, trong thẻ Insert, ta chọn

a)

A. Symbol

b)

B. Date&Time

c)

C. Equation

d)

D. Signature Line

17.

Câu 37: Công thức =SQRT(4^2-4*2+1) cho kết quả là

a)

A. 1

b)

B. 9

c)

C. 3

d)

D. 16

18.

Câu 38: Công thức =AND(3>=2,OR(5>=3, 1=5)) cho kết quả là

a)

A. TRUE

b)

B. FALSE

c)

C. N/A

d)

D. VALUE

19.

Câu 39: Công thức =INT(7/5) cho kết quả là

a)

A. 7

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 5

20.

Câu 40: Công thức =IF(35>36,1) cho kết quả là

a)

A. 1

b)

B. FALSE

c)

C. NAME

d)

D. TRUE

21.

Câu 41: Địa chỉ $A3 là địa chỉ

a)

A. tuyệt đối cột

b)

B. tương đối

c)

C.tuyệt đối dòng và tuyệt đối cột      

d)

D. tuyệt đối dòng

22.

Câu 42: Để chọn tất cả các ô trong cột ở một Sheet, ta nhấp chuột trái vào

a)

A. ô bất kì của cột

b)

B. tiêu đề cột

c)

C. ô đầu tiên của cột

d)

D. ô cuối cùng của cột

23.

Câu 43: Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

A. Địa chỉ của một ô là kết hợp giữa tên cột và tên dòng giao nhau ở ô đó.

b)

B. Một Workbook có thể có nhiều Worksheet.

c)

C. Có thể sử dụng các hàm trong Excel lồng vào nhau.

d)

D. Một Worksheet có thể có nhiều Workbook.

24.

Câu 44: Công thức =IF(LEFT("2021",1)= "1",1,0) cho kết quả là

a)

A. TRUE

b)

B. 1

c)

C. FALSE

d)

D. 0

25.

Câu 1: Khi mở đồng thời nhiều ứng dụng, để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng ta nhấn tổ hợp phím

a)

A. Alt + Tab

b)

B. Shift + Ctrl

c)

C. Ctrl + Tab

d)

D. Shift + Tab

26.

Câu 2: Khi làm việc với tệp và thư mục, để chọn nhiều đối tượng liên tiếp ta nhấp chọn vào đối tượng đầu tiên, trước khi nhấp chọn đối tượng cuối ta giữ phím

a)

A. Tab

b)

B. Alt

c)

C. Ctrl

d)

D. Shift

27.

Câu 3: Để thay đổi hệ thống quy ước về cách viết số thập phân, tiền tệ, ngày tháng và thời gian, ta vào Control Panel → chọn ...

 

a)

A. Region and Language

b)

B. Display

c)

C. Date and Time

d)

D. System

28.

Câu 4: Trong Windows Explorer, nhấp chuột trái một lần vào tên tập tin đang được chọn, ta có thể

a)

A. xóa tập tin đó

b)

B. thay đổi tên của tập tin đó

c)

C. mở tập tin đó

d)

D. di chuyển tập tin đó

29.

Câu 5: Trong đơn vị đo lường thông tin, 2 MB bằng

a)

A. 1024 KB

b)

B. 2000 KB

c)

C. 2048 KB

d)

D. 8 bits

30.

Câu 7: Để xem thông tin về dung lượng và nhãn của ổ đĩa, nhấp chuột phải vào ổ đĩa cần xem và chọn

a)

A. Format

b)

B. Open in new window

c)

C. Properties

d)

D. Disk CleanUp

31.

Câu 8: Trong Windows Explorer, thao tác nhấp và giữ chuột trái vào một tập tin rồi kéo tới một thư mục (cùng ổ đĩa với nơi tập tin đang lưu) sẽ

 

a)

A. sao chép tập tin đó vào thư mục

b)

B. nén tập tin đó

c)

C. xóa tập tin đó

d)

D. di chuyển tập tin đó vào thư mục

32.

Câu 12: Để dán một đoạn văn bản mà không sao chép phần định dạng, trong Paste Options ta chọn

a)

A. Set Default Paste…

b)

B. Keep Text Only

c)

C. Keep Source Formatting

d)

D. Merge Formatting

33.

Câu 13: Để hiển thị văn bản trên màn hình ở chế độ bố trí trang, trong thẻ View ta chọn

a)

A. Web Layout

b)

B. Full Screen Reading

c)

C. Print Layout

d)

D. Outline

34.

Câu 14: Thao tác nhấp đúp chuột vào một từ (word) là để

a)

A. chọn văn bản từ đầu đến từ đó

b)

B. chọn từ đó

c)

C. chọn đoạn văn bản chứa từ đó

d)

D. chọn câu chứa từ đó

35.

Câu 15: Để chia một ô trong bảng thành nhiều ô, ta chọn ô đó và dùng lệnh

a)

A. Split Table

b)

B. Insert Cells

c)

C. Merge Cells

d)

D. Split Cells

36.

Câu 16: Tổ hợp phím để chọn văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối dòng

a)

A. Ctrl + Shift + End

b)

B. Ctrl + Shift + →

c)

C. Shift + →

d)

D. Shift + End

37.

Câu 17: Công thức =SQRT(5^2-4^2) cho kết quả là

a)

A. 625

b)

B. 9

c)

C. 20

d)

D. 3

38.

Câu 18: Công thức =AND(25<23, 35>=35, 5=5) cho kết quả là

a)

A. FALSE

b)

B. TRUE

c)

C. VALUE

d)

D. N/A

39.

Câu 19: Công thức =IF(35>36, 1) cho kết quả là

a)

A. FALSE

b)

B. 1

c)

C. NAME

d)

D. TRUE

40.

Câu 20: Để chọn cột C và cột F, ta chọn cột C và trước khi chọn cột F ta nhấn giữ phím

a)

A. Tab

b)

B. Ctrl

c)

C. Alt

d)

D. Shift

41.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Một Workbook có thể có nhiều Worksheet.

b)

B. Một Worksheet có thể có nhiều Workbook.

c)

C. Địa chỉ của một ô là kết hợp giữa tên cột và tên dòng giao nhau ở ô đó.

d)

D. Có thể sử dụng các hàm trong Excel lồng vào nhau.

42.

Câu 22: Địa chỉ $D$3 là địa chỉ

a)

A. tương đối.

b)

B. tuyệt đối dòng.

c)

C. tuyệt đối dòng và tuyệt đối cột.

d)

D. tuyệt đối cột.

43.

Câu 23: Hàm LEN() thuộc nhóm hàm xử lý

a)

A. Math & Trig

b)

B. Logical

c)

C. Date & Time

d)

D. Text

44.

Câu 24: Công thức ="A" < "B" cho kết quả là

a)

A. FALSE

b)

B. NAME

c)

C. TRUE

d)

D. REF!

45.

Khi làm việc với tệp và thư mục, để chọn nhiều đối tượng không liên tiếp ta nhấp chọn vào đối tượng đầu tiên, trước khi nhấp chọn đối tượng tiếp theo ta giữ phím

a)

A. Tab

b)

B. Alt

c)

C. Ctrl

d)

D. Shift 

46.

Để thay đổi cài đặt Font chữ, ta vào Control Panel → chọn ...

a)

A. Region and Language

b)

B. Display

c)

C. Date and Time

d)

D. Fonts

47.

Trong đơn vị đo lường thông tin, 2 B bằng

a)

A. 1024 KB

b)

B. 16 bits

c)

C. 2048 KB

d)

D. 8 bits

48.

Đối với máy vi tính, thiết bị xuất dùng để

a)

A. vừa hiển thị, vừa lưu trữ thông tin

b)

B. đưa thông tin vào để xử lý

c)

C. lưu trữ thông tin

d)

D. hiển thị thông tin

49.

Để thu nhỏ tất cả các cửa sổ đang mở trong Windows, ta dùng tổ hợp phím

a)

A. Shift + D

b)

B.  window + D

c)

C. Ctrl + D

d)

D. Alt + D

50.

Trong Windows Explorer, thao tác giữ phím Ctrl sau đó nhấp và giữ chuột trái vào một tập tin rồi kéo tới một thư mục (cùng ổ đĩa với nơi tập tin đang lưu) sẽ

a)

A. sao chép tập tin đó vào thư mục

b)

C. xóa tập tin đó

c)

B. nén tập tin đó

d)

D. di chuyển tập tin đó vào thư mục

51.
a)

A. Thụt lề dòng đầu tiên của đoạn văn

b)

B. Dời lề trái trang

c)

C. Thụt lề từ hàng thứ hai trở đi của đoạn văn

d)

D. Dời lề trái của đoạn văn

52.

Khi sử dụng font .VnBook-Antiqua, để nhập tiếng Việt ta dùng bảng mã 

a)

A. VNI Windows

b)

B. TCVN3 (ABC)

c)

C. Unicode

d)

D. Vietware X

53.

Để dán một đoạn văn bản mà giữ nguyên phần định dạng nguồn, trong Paste Options ta chọn

a)

A. Set Default Paste…

b)

B. Keep Text Only

c)

C. Keep Source Formatting 

d)

D. Merge Formatting

54.

Để hiển thị văn bản trên màn hình ở chế độ đọc, trong thẻ View ta chọn

a)

A. Web Layout

b)

B. Read Mode

c)

C. Print Layout

d)

D. Outline

55.

Thao tác nhấp ba lần chuột vào một từ (word) là để

a)

A. chọn văn bản từ đầu đến từ đó

b)

B. chọn từ đó

c)

C. chọn đoạn văn bản chứa từ đó

d)

D. chọn câu chứa từ đó

56.

Tổ hợp phím để chọn văn bản từ vị trí con trỏ đến hết văn bản là

a)

A. Ctrl + Shift + End

b)

B. Ctrl + Shift + →

c)

C. Shift + →

d)

D. Shift + End

57.

Tổ hợp phím Ctrl + U dùng để … cho văn bản đang được chọn.

a)

A. định dạng văn bản đậm

b)

C. gạch dưới văn bản

c)

B. định dạng nghiêng

d)

D. Shift + End

58.

Tổ hợp phím Shift + F3 dùng để … cho văn bản đang được chọn.

a)

A. thêm hiệu ứng Superscript            

b)

B. thêm hiệu ứng highlight  

c)

C. thêm hiệu ứng Subscript

d)

D. thay đổi chữ hoa, thường

59.

Công thức =IF(“A”>= “B”, “C”, “D”) cho kết quả là

a)

A. C

b)

B. D

c)

C. “C”

d)

D. ”D”

60.

Công thức =OR(15>30, 7=5) cho kết quả là

a)

A. FALSE

b)

B. TRUE

c)

C. VALUE

d)

D. N/A

61.

Địa chỉ C$7, $C7 là địa chỉ

a)

A. tương đối   

b)

B. tuyệt đối

c)

C. hỗn hợp

d)

D. không tồn tại

62.

 Công thức =PROPER(”microsoft excel”) cho kết quả là

a)

A. MICROSOFT EXCEL

b)

B. microsoft excel

c)

C. mICROSOFT eXCEL

d)

D. Microsoft Excel

63.

Công thức =LEN(”microsoft word”) cho kết quả là

a)

A. 9

b)

B. 4 

c)

C. 14  

d)

D. 13

64.

Công thức =MOD(23,7) cho kết quả là

a)

B. 2 

b)

A. 3

c)

C. 3.3

d)

D. 30

65.

Khi mở đồng thời nhiều ứng dụng, để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng ta nhấn tổ hợp phím:

a)

A. Alt + Tab

b)

B. Shift +  Ctrl

c)

C. Ctrl + Tab

d)

D. Shift + Tab

66.

Trong Windows Explorer, nhấp chuột trái một lần vào tên tập tin đang được chọn, ta có thể:

a)

A. xóa tập tin đó

b)

B. thay đổi tên của tập tin đó

c)

C. mở tập tin đó

d)

D. di chuyển tập tin đó

67.

Bấm nút phải chuột tại vùng trống có chức năng gì?

a)

A. Kích hoạt bảng thực đơn lệnh ngắn

b)

B. Khởi động windows

c)

C. Đóng cửa sổ chương trình đang mở

d)

D. Tắt máy

68.

Đường dẫn tắt đến một tập tin nào đó gọi là?

a)

A. Shortcut

b)

B. Nhánh thư mục

c)

C. Folder

d)

D. Nội dung tập tin đồ họa

69.

Để thoát khỏi một chương trình ứng dụng đang mở trong windows, ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

A. Alt – F4

b)

B. Alt – F3

c)

C. Alt – F2

d)

D. Alt – F1

70.

Trong hệ điều hành Windows, ta không thể đổi tên tập tin khi nào?

a)

A. Tập tin đang đặt thuộc tính ẩn

b)

B. Tập tin đang mở

c)

C. Tập tin có dung lượng lớn

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

71.

Trong Windows, phát biểu nào ĐÚNG?

a)

A. Ổ đĩa chứa tệp và thư mục nên gọi là tệp

b)

B. Thư mục có thể chứa tệp, thư mục con

c)

C. Tệp có thể chứa thư mục và tệp con

d)

D. Thư mục là thành phần nhỏ nhất chứa thông tin

72.

Trong Microsoft Word, để di chuyển con trỏ về đầu đoạn văn bản, ta sử dụng phím:

a)

A. Home

b)

B. Alt + Home

c)

C. Shift +Home

d)

D. Ctrl + Home

73.

Trong MS. Word, để viết chỉ số dưới (VD:H2O), ta chọn số 2 sau đó nhấn tổ hợp phím

a)

A. Ctrl + =

b)

B. Ctrl + ]

c)

C. Ctrl + [

d)

D. Ctrl + Shift + =

74.

Trong Microsoft Word, trong hộp thoại Paragraph chọn Line spacing 1.5 lines, có nghĩa là:

a)

A. Đoạn này cách đoạn dưới 1.5 dòng

b)

B. Đoạn này cách đoạn trên 1.5 dòng

c)

C. Đoạn này cách đoạn trên và đoạn dưới 1.5 dòng

d)

D. Chiều cao dòng trong đoạn gấp rưỡi

75.

Trong Microsoft Word, muốn định dạng trang trước khi in ta thực hiện:

a)

A. Design / chọn lệnh trong nhóm lệnh Page Setup

b)

B. Insert / chọn lệnh trong nhóm lệnh Page Setup

c)

C. Home / chọn lệnh trong nhóm lệnh Page Setup

d)

D. Page Layout / chọn lệnh trong nhóm lệnh Page Setup

76.

Trong Microsoft Word, để thay đổi định dạng chữ thường sang chữ hoa và ngược lại ta chọn:

a)

A. Tổ hợp phím Ctrl + A

b)

B. Tổ hợp phím Shift + F3

c)

C. Tổ hợp phím Ctrl + Shift + F3

d)

D. Phím F3

77.

Tổ hợp phím để canh lề cho tiêu đề “Virus Corona mới….” nằm giữa văn bản:

a)

A. Ctrl + E

b)

B. Ctrl + R

c)

C. Ctrl + L

d)

D. Ctrl + J

78.

Tổ hợp phím để chỉnh thẳng cả hai lề của văn bản “Virus Corona mới… Hoa Kỳ”

a)

A. Ctrl + E

b)

B. Ctrl + R

c)

C. Ctrl + L

d)

D. Ctrl + J

79.

Khi vẽ hình vuông bằng công cụ Rectangle trong Shapes ta phải nhấn giữ phím

a)

A. Shift

b)

B. Alt

c)

C. Ctrl + Alt

d)

D. Ctrl

80.

Các kí tự đặc biệt chèn vào ô trong table là

a)

A. WordArt

b)

B. Shapes

c)

C. ClipArt

d)

D. Symbol

81.

Trong Microsoft Excel, hàm LEFT nào sau đây là đúng?

a)

A. LEFT(text, n)

b)

B. LEFT(Number1, Number2..)

c)

C. LEFT(text)

d)

D. LEFT(n,text)

82.

Trong Microsoft Excel, công thức = LOWER(“tin HỌC”) cho kết quả nào sau đây?

a)

A. tin HỌC

b)

B. tin học

c)

C. Tin Học

d)

D. TIN HỌC