wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghề

Total questions: 50

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Một số hệ điều hành được sử dụng trên máy tính hiện nay là

a)

Windows, word, excel

b)

Open Office, Word, Windows

c)

Windows, Excel, Ubuntu

d)

Windows, Ubuntu, Mac OS

2.

Đối với máy vi tính, thiết bị nhập dùng để

a)

Đưa thông tin vào máy vi tính để xử lý

b)

Hiển thị thông tin

c)

Vừa hiển thị, vừa lưu trữ thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

3.

Thiết bị dùng để lưu trữ tạm thời khi làm việc với máy tính là

a)

RAM

b)

Đĩa quang

c)

ROM

d)

máy in

4.

Trong đơn vị đo lường thông tin, 1 byte bằng

a)

4 bit

b)

32 bit

c)

8 bit

d)

16 bit

5.

Khi làm việc với tập tin và thư mục, để chọn nhiều đối tượng KHÔNG liên tiếp ta nhấp chọn vào đối tượng đầu, trước khi nhấp chọn đối tượng tiếp theo, ta giữ phím

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Tab

6.

Trong Windows Explorer, thao tác nhấp và giữ chuột trái vào một tập tin rồi kéo tới một thư mục( cùng ổ đĩa với nơi tập tin đang lưu) sẽ

a)

Nén tập tin đó

b)

Di chuyển tập tin đó vào thư mục

c)

Xoá tập tin đó

d)

Sao chép tập tin đó vào thư mục

7.

Để xem thông tin ngày tạo của tập tin, ta nhấp phải chuột vào tập tin mà chọn

a)

Rename

b)

Shortcut

c)

Delete

d)

Properties

8.

Để gỡ cài đặt một phàn mềm, ta sử dụng chức năng

a)

Properties

b)

Add or remove progams

c)

Printers and scanner

d)

Delete

9.

Tổ hợp phím Ctrl+Enter trong Word có chức năng

a)

Ngắt văn bản từ vị trí con trỏ sang trang mới

b)

Ngắt văn bản từ vị trí con trỏ sang đọn văn mới

c)

Ngắt xuống dòng nhưng vẫn trong đoạn văn bản

d)

Ngắt văn bản từ vị trí con trỏ sang cột văn bản sau

10.

Để chuyển hướng trang giấy ngang (Landscape) sang giất đứng (Portrait), ta chọn

a)

Margins

b)

Size

c)

Orientation

d)

Columns

11.

Để chụp nhanh mang hình đang làm việc và chèn hình ảnh đó vào Word, trong thẻ Insert, ta chọn

a)

SmartArt

b)

Screenshot

c)

Picture

d)

Clip Art

12.

Để trình bày các biểu thức toán học, trong thẻ Insert, ta chọn

a)

Symbol

b)

Equation

c)

Date & Time

d)

Signature Line

13.

Để nhập tiếng Việt khi sử dụng front Times New Roman, ta dùng bảng mã

a)

Unicode

b)

VNI Windows

c)

Vietware X

d)

TCVN3 (ABC)

14.

Để tạo tiêu đề đầu tranh, trong thể Insert, ta chọn

a)

Hyperlink

b)

Footer

c)

Bookmark

d)

Header

15.

Chức năng WordArt có trong thẻ

a)

View

b)

Insert

c)

Home

d)

page layout

16.

Sử dụng các phím số để gõ dấu tiếng Việt trong văn bản Word là kiểu gõ

a)

Unicode

b)

VIQR

c)

Telex

d)

VNI

17.

Tổ hợp phím để canh giữa văn bản đang chọn

a)

Ctr+L

b)

Ctrl+J

c)

Ctrl+B

d)

Ctrl+R

18.

Để tạo hiệu ứng cho hình ảnh, ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

33

b)

34

c)

35

d)

32

19.

Để đánh số tranh tự động ở cuối trang, ta chọn công cụ ở

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

20.

Để tạo chữ “V” to đầu đoạn văn bản, ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

30

b)

16

c)

14

d)

29

21.

Để chèn bảng, ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

24

b)

25

c)

27

d)

26

22.

Để tạo viền cho hình ảnh, ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

31

b)

34

c)

33

d)

32

23.

Để ảnh có khung(kèm hình) như mẫu, trong công cụ Crop ở thẻ Format của Picture, ta chọn

a)

Crop

b)

Crop to Shape

c)

Fit

d)

Fill

24.

Để so các đối tượng thẳng hàng ngang, ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

39

b)

37

c)

38

d)

40

25.

Để chuyển màu của ảnh “máy tính” sang trắng đen, ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

33

b)

34

c)

31

d)

32

26.

Để tạo viền cho các ô đang chọn (ảnh), ta chọn công cụ ở vị trí số(tự coi trong đề cương)

a)

22

b)

15

c)

16

d)

23

27.

Để khoảng các giữa các dòng trong đoạn, ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

19

b)

21

c)

20

d)

18

28.

Để lật hình khối (ảnh) ta chọn công cụ ở vị trí số (tự coi đề cương)

a)

37

b)

40

c)

39

d)

38

29.

Để xoá tất cả định dạng của văn bản đã chọn, ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

16

b)

15

c)

4

d)

5

30.

Để tô màu nền xám cho ô được chọn (ảnh), ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

16

b)

22

c)

15

d)

23

31.

Để in nghiêng cho chữ “Nguồn https://www.unicef.org”, ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

10

b)

11

c)

9

d)

14

32.

Khi vẽ hình vuông bằng công cụ Rectangle trong Shape, khi vẽ ta phải nhấn giữ phím

a)

Ctrl+Alt

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Shift

33.

Để vẽ hình khối(ảnh), ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

27

b)

28

c)

26

d)

25

34.

Sau khi chọn “Quy tắc 20-20-2-20”, để định cỡ chữ to hơn, ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

35.

Các kí tự đặc biệt (ảnh) chèn giữa văn bản là

a)

Symbol

b)

Shapes

c)

WordArt

d)

Clip Art

36.

Để chèn hình ảnh “máy tính”, ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

25

b)

27

c)

26

d)

28

37.

Công thức =AND(3>=2, OR(5>=3, 1=5)) cho kết quả là

a)

False

b)

True

c)

N/A

d)

Value

38.

Công thức =IF(LEFT(“2021”,1)=“1”,1,0) cho kết quả là

a)

0

b)

1

c)

True

d)

False

39.

Công thức =INT(7/5) cho kết quả là

a)

1

b)

5

c)

7

d)

2

40.

Công thức =SQRT(4^2-4*2+1) cho kết quả là

a)

16

b)

3

c)

1

d)

9

41.

Phát biểu nào sau đây là SAI

a)

Có thể sử dụng các hàm trong Excel lồng vào nhau

b)

1 Workbook có thể có nhiều Worksheet

c)

1 Worksheet có thể có nhiều Workbook

d)

Địa chỉ của 1 ô là kết hợp giữa tên cột và tên dòng giao nhau ở ô đó

42.

Công thức =IF(35>36,1) cho kết quả là

a)

1

b)

False

c)

Name

d)

True

43.

Để chọn tất cả các ô trong cột ở 1 Sheet, ta nhấp chuột trái vào

a)

Ô bất kỳ của cột

b)

Ô cuối cùng của cột

c)

Ô đầu tiên của cột

d)

Tiêu đề cột

44.

Địa chỉ $A3 là địa chỉ

a)

Tuyệt đối cột

b)

Tuyệt đối dòng và tuyệt đối cột

c)

Tuyệt đối dòng

d)

Tương đối

45.

Công thức ĐÚNG để tính Thành tiền tại ô F6 là

a)

=C6*D6*E6

b)

=C6*D6*(1-E6)

c)

=C6*D6*(100-E6)

d)

=C6*D6*(E6-1)

46.

Công thức =SUM(C2,C6) cho kết quả là

a)

16

b)

90

c)

40

d)

24

47.

Để tính giảm giá, tại ô E2 công thức tốt nhất để sao chép xuống cho các dòng còn lại là

a)

=IF(C2>=20,10%,IF(C2>=10,5%,0%))

b)

=IF(C2<10,5%,IF(C2<20,10%,0%))

c)

=IF(C2>20,10%,IF(C2>10,5%,0%))

d)

=IF(C2<20,10%,IF(C2<10,5%,0%))

48.

Công thức =COUNT(A2:C6) sẽ trả về giá trị là

a)

15

b)

0

c)

10

d)

5

49.

Muốn làm tròn giá trị đến hành nghìn tại ô F12 của cột Thành tiền thì công thức ĐÚNG là

a)

=ROUND(F2,-1)

b)

=ROUND(F2,-3)

c)

=ROUND(F2,0)

d)

=ROUND(F2,3)

50.

Công thức =AVERAGE(C2:C6) sẽ trả về giá trị là

a)

18

b)

90

c)

9

d)

24