wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập NHTW

Total questions: 15

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, khả năng cho vay sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không xác định

d)

Không đổi

2.

Mức cung tiền tệ sẽ tăng lên khi:

a)

A. Tiền dự trữ của các ngân hàng thương mại tăng

b)

B. Ngân hàng Trung ương phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông

c)

C. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm xuống

d)

D. Tất cả các phương án trên

3.

Lượng tiền cung ứng thay đổi ngược chiều với sự thay đổi các nhân tố:

a)

A: Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

B: Tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi

c)

C: Tiền cơ sở

d)

D: tất cả phương án trên

4.

Lượng tiền cung ứng tương quan thận với sự thay đổi:

a)

A: Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

B: Số tiền dự trữ bắt buộc

c)

C: Khả năng cho vay

d)

D: Lãi suất thị trường

5.

Cơ chế tác động của công cụ dự trữ bắt buộc là:

a)

A: Tác động đến dự trữ của hệ thống ngân hàng

b)

B: tác động đến lãi suất liên ngân hàng

c)

C: Tác động đến chi phí vốn

d)

D: tất cả phương án trên

6.

Lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi nếu NHTW thực hiện các nghiệp vụ mua trên thị trường lúc mà lãi suất thị trường đang tăng lên:

a)

A: Tăng

b)

B: Giảm

c)

C: Không đổi

d)

D: Chưa xác định được

7.

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và bán ra chứng khoán của chính phủ thì khối tiền tệ sẽ

a)

A: tăng lên

b)

B. Giảm xuống

c)

C: Không đổi

d)

D: Chưa xác định được

8.

Các công cụ chính làm thay đổi lượng cung tiền của ngân hàng trung ương là

a)

A: Tỷ lệ DTBB, lãi suất chiết khấu, hoạt động thị trường mở ( mua bán chứng khoán )

b)

Tỷ lệ DTBB, hạn chế việc chi tiêu của chính phủ, lãi suất chiếu khấu

c)

A,B đều đúng

d)

A,B đều sai

9.

Để lạm phát giảm, NHTW sẽ:

a)

A. tăng tỷ lệ DTBB

b)

B: Tăng lãi suất chiết khấu

c)

C: Bán chứng khoán của chính phủ

d)

D: Các câu trên đều đúng

10.

NHTW thường hạn chế sử dụng công cụ DTBB vì:

a)

A: Nó là một loại thuế đánh vào lợi nhuận của NHTM

b)

B: Sử dụng nó sẽ làm giảm khả năng thanh khoản của NHTM

c)

C: Nó là một loại thuế đối với các NHTM và có thể tạo ra chi phí trên thị trường tín dụng

d)

D: Khó áp dụng công cụ này

11.

Khi NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ:

a)

A: Dẫn tới việc NHTM cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn

b)

B: Không tác dụng đến hoạt động của những NHTM

c)

C: Dẫn tới việc NHTM cho vay ít hơn và dữ trữ tiền mặt giảm xuống

d)

D: Dẫn tới việc gia tăng các khoản tiền gửi và cho vay của NHTM

12.

NHTW thường hạn chế sử dụng công cụ DTBB vì:

a)

A: Nó là một loại đánh thuế vào lợi nhuận của NHTM

b)

B: Sử dụng nó sẽ làm giảm khả năng thanh khoản của NHTM

c)

C: Nó là một loại thuế đánh vào NHTM và có thể tạo ra chi phí trên thị trường tín dụng

d)

D: Khó áp dụng công cụ này

13.

Khi NHTW tăng tỷ lệ DTBB sẽ:

a)

A: Dẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn

b)

B: Không tác động đến hoạt động của những NHTM

c)

C: Dẫn tới việc NHTM cho vay ít hơn và dữ trữ tiền mặt giảm xuống

d)

D: Dẫn tới việc tăng các khoản tiền gửi và cho vay của NHTM

14.

Để tăng lượng tiền mạnh ( tiền cơ sở ). NHTW sẽ

a)

A: Tăng tỷ lệ dữ trữ bắt buộc

b)

tăng lãi suất chiết khấu

c)

Mua ngoại tệ để duy trì tỷ giá không dổi

d)

bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở

15.

Nếu NHTW mua 100 tỷ đồng chứng khoán và giảm tỷ lệ DTBB thì:

a)

A: Lượng tiền mạnh tăng 100 tỷ đồng

b)

B: Lượng cung tiền giảm

c)

C: Lượng cung tiền tăng

d)

D: A và C đúng