wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Duyên hải Nam Trung Bộ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh nào sau đây không dành cho phát triển hoạt động đánh bắt hải sản của Duyên hải Nam Trung Bộ?

                                                

a)

A. Biển lắm tôm cá và các hải sản khác.   

b)

            B. Tỉnh nào cũng có bãi tôm, bãi cá.

c)

C. Ngư trường lớn là Hoàng Sa – Trường Sa, cực Nam Trung Bộ.     

d)

D. Bờ biển có nhiều vụng, đầm phá để nuôi trồng thủy sản.

2.

Việc nuôi tôm hùm, tôm sú được phát triển mạnh nhất ở các tỉnh (thành phố) nào của Duyên hải Nam Trung Bộ?

                             

                           

a)

A. Phú Yên, Quảng Nam.     

b)

      C. Khánh Hòa, Đà Nẵng.

c)

C. Bình Định, Quảng Ngãi.  

d)

        D. Phú Yên, Khánh Hòa.

3.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp.

b)

B. Có nhiều khoáng sản.

c)

C. Có nhiều bán đảo, vũng vịnh, nhiều bãi biển đẹp.

d)

D. Nhiều tiềm năng để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

4.

Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ, đặc biệt là các tỉnh

                                              

                                               

a)

A. Ninh Thuận, Phú Yên.     

b)

B. Bình Thuận, Quảng Nam

c)

C. Phú Yên, Quảng Nam.    

d)

D. Ninh Thuận, Bình Thuận

5.

Các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

                                   

                   

a)

A. Quốc lộ 1A, đường 14    

b)

B. Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam

c)

C. Quốc lộ 1A, đường Hồ Chí Minh 

d)

D. Đường Hồ Chí Minh, đường sắt Bắc – Nam

6.

Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá của Duyên hải Nam Trung Bộ là

                                                

                           

a)

A. hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.  

b)

B. không khai thác ven bờ, chỉ đánh bắt xa bờ.

c)

C. giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản. 

d)

D. khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

7.

Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh

                   

                     

a)

A. đánh bắt cá, giao thông đường biển.      

b)

     B. khai thác gỗ quý, chăn nuôi bò sữa.

c)

C. nuôi trồng thủy sản, trồng cây ôn đới.    

d)

  D. sản xuất muối, khai thác quặng bôxit.

8.

Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên. 

b)

B. hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm.

c)

C. nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá.

d)

D. thu hút dân cư tham gia, phát triển du lịch cộng đồng.

9.

Việc xây dựng cơ sở hạ tầng ở Duyên hải Nam Trung Bộ không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

A. Giảm bớt tần suất ảnh hưởng của thiên tai.

b)

B. Cung cấp nguồn năng lượng cho sản xuất.

c)

C. Mở rộng giao lưu hợp tác cả trong và ngoài vùng.

d)

D. Đẩy mạnh khai thác nguồn tài nguyên và lao động.

10.

Đẩy mạnh phát triển nghề cá tác động như thế nào tới vấn đề xã hội ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

                  

                                    

a)

A. Bổ sung nguồn thực phẩm có giá trị cao.   

b)

B. Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống.

c)

C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.  

d)

D. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu.

11.

Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện xây dựng các cảng nước sâu do

                                       

a)

A. có nhiều vũng vịnh, đầm phá rộng.  

b)

B. có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ.

c)

C. có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu.  

d)

  D. có nền kinh tế phát triển rất nhanh.

12.

Hoạt động đánh bắt hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

                  

                      

a)

A. hệ thống sông ngòi dày đặc, ít thiên tai.     

b)

B. đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.

c)

C. có các cơ sở chế biến thủy sản hiện đại. 

d)

D. có nhiều đầm, phá, bãi triều rộng lớn.

13.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao quả hiệu kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

                  

               

a)

A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.  

b)

B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.      

d)

D. khai thác, nuôi trồng kết hợp với chế biến.

14.

Tác dụng chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.

b)

B. tạo việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.

c)

C. tạo điều kiện để nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.

d)

D. giải quyết vấn đề hạn chế nguồn tài nguyên, năng lượng.

15.

Vịnh Vân Phong thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ được quy hoạch thành cảng trung chuyển lớn nhất nước ta dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng, vịnh biển sâu rộng, kín gió.

b)

B. Cơ sở hạ tầng tương đối tốt, cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng.

c)

C. Gần các tuyến hàng hải quốc tế, có cơ sở hạ tầng tương đối tốt.

d)

D. Vịnh biển sâu, rộng và kín gió, gần các tuyến hàng hải quốc tế.

16.

Công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhanh trong những năm gần đây do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

           

                

a)

A. Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.      

b)

B. Hiện đại hóa trang thiết bị của các ngành.

c)

C. Tăng cường thu hút đầu tư từ nước ngoài.    

d)

  D. Tập trung phát triển các ngành trọng điểm.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Phát triển mạnh ở tỉnh Quảng Ngãi và Ninh Thuận.

b)

B. Là ngành kinh tế mới xuất hiện ở nhiều địa phương.

c)

C. Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho hoạt động xuất khẩu.

d)

D. Chỉ sản xuất muối hàng hóa ở quy mô công nghiệp.

18.

Điều kiện tiền đề để ngành du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn so với Bắc Trung Bộ là có

                                               

                          

a)

A. nhiều vũng vịnh hơn.     

b)

B. nhiều đảo, vùng biển rộng hơn.

c)

C. cơ sở hạ tầng du lịch hiện đại hơn.    

d)

  D. nhiều bãi biển đẹp hơn.

19.

Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển hơn so với vùng Bắc Trung bộ là do

                                   

                                       

a)

A. ít chịu tác động của thiên tai.     

b)

B. hệ thống sông ngòi dày đặc.

c)

C. lao động có trình độ cao.   

d)

      D. có nhiều ngư trường lớn.

20.

Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ.

b)

B. đổi mới cơ sở vật chất kĩ thuật, hội nhập quốc tế.

c)

C. đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều đầu tư.

d)

D. nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông.