Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Where When

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Lời mời:

a)

Invite

b)

Question

c)

Upcoming

d)

Invitation

2.

Tầng 1:

a)

Once floor

b)

First floor

c)

Floor one

3.

Động cơ:

a)

Railing

b)

Projector

c)

Engine

d)

Shovel

4.

Charge the battery:

a)

Trả phí

b)

Sạc pin

c)

Gói kiện hàng

d)

Chịu trách nhiệm

5.

Cabinet đọc là:

a)

Ca - bi - nét

b)

Ke - bi - nớt

c)

Ca-bi-nớt

6.

Nhà kho:

a)

Dentist

b)

Recruit

c)

Stockroom

d)

Corner

7.

Hợp đồng:

a)

Contact

b)

Construct

c)

Contract

d)

Department

8.

Applicant: người xin việc, ứng viên đọc là:

a)

ơ - pờ - lai - cừn

b)

ép - pờ- li -cừn -t

c)

ép - li can

9.

Expect /ɪkˈspekt/:

a)

Yêu cầu

b)

Trả lời

c)

Mong đợi

d)

Ghi chú

10.

Drawer là:

a)

Vẽ, tô

b)

Ngăn kéo

c)

Máy in

d)

Cài đặt

11.

By the end of the day:

a)

Ngày cuối cùng

b)

Vào cuối ngày

c)

Ngày tận thế

d)

Ngay cuối khóa

12.

Bài thuyết trình:

a)

Discussion: /dɪˈskʌʃn/

b)

Presentation: /ˌpriːznˈteɪʃn/

c)

Workshop: /ˈwɜːkʃɒp/

d)

Conference: /ˈkɒnfərəns/

13.

Phỏng vấn:

a)

Discuss

b)

Present

c)

Interview

d)

Guess

14.

When will the press conference begin?

a)

She was impressed

b)

For 30 minuties

c)

I have no idea

15.

Bưu điện:

a)

Electric device

b)

The post office

c)

The office

d)

Resort

16.

Sometime nghĩa là:

a)

Thỉnh thoảng

b)

Thường xuyên

c)

1 lúc nào đó

d)

Đôi khi

17.

Ngay bây giờ có những cụm nào sau đây:

a)

As soon as = right now = just now = right away

b)

Just now = right now = right away = By the end

c)

Just now = right now = right away = At present

18.

Upstairs and to your left:

a)

Ngoài hành lang

b)

Tầng trên và phía bên tay trái

c)

Tàng dưới và phía bên tay phải

d)

Tầng trên và phần còn lại

19.

Những từ có nghĩa là "Khoảng":

a)

About, Next to, Nearly

b)

About, Around, Roughly

c)

About, May be, Around

20.

Hội thảo:

a)

Meeting

b)

Conversation

c)

Conference

d)

Applicant

21.

"Đến" là từ nào:

a)

Banquet

b)

Arrive

c)

Architect

d)

Compete

22.

Corner:

a)

Nhà ga

b)

Góc

c)

Sảnh

d)

Trên đỉnh

23.

Ứng viên, người xin việc:

a)

Submit

b)

Apply

c)

Applicant

d)

Personnel

24.

Day off:

a)

Ngày thưởng

b)

Kì nghỉ

c)

Ngày nghỉ

d)

Tuần này

25.

Bàn lễ tân:

a)

Break room

b)

Service Desk

c)

Receptionist

d)

Service Office

26.

1 vài ngày trước:

a)

A few days ago

b)

Last day

c)

A couple of days ago

27.

Hallway:

a)

Sảnh

b)

Ban công

c)

Hành lang

d)

Hội trường

28.

Applicant = ______:

a)

Apply

b)

Cabinet

c)

Candidate

d)

Interviewer

29.

Cách trả lời của câu hỏi WHERE theo cấu trúc:

a)

Yes,.....

b)

With sb or To see sb

c)

For a long time

30.

Until = Till:

a)

Vẫn

b)

Ngay khi

c)

Cho đến khi

d)

Ngay bây giờ

31.

Phía đối diện:

a)

Beside

b)

Direct

c)

Director

d)

Between

32.

Nextfloor:

a)

Tầng 2

b)

Tầng trên

c)

Tiếp theo

33.

Tầng trên:

a)

Stairway

b)

Downstair

c)

Upfloor

d)

Next to

34.

On the top drawer:

a)

Ngăn kéo trên cùng

b)

Đỉnh bức tranh

c)

Ngăn kéo đầu tiên

35.

Kì nghỉ:

a)

Schedule

b)

Vacation

c)

Gallery

d)

Timetable

36.

Front desk:

a)

Quầy thu ngân

b)

Bàn lễ tân

c)

Bàn sau

d)

Thư viện

37.

Vacation = _____:

a)

Schedule

b)

Timeline

c)

Weekday

d)

Holiday

38.

Cabinet /ˈkæbɪnət/:

a)

Ngăn kéo

b)

Đài phun nước

c)

Xe cộ

d)

Cái tủ

39.

Warehouse /ˈweəhaʊs/ nghĩa là:

a)

Nhà kho

b)

Bảo tàng

c)

Nhà ở

d)

Nhà mặc

40.

As soon as:

a)

Cũng như là

b)

Ngay khi

c)

Sớm như là

d)

Sớm hơn