WorksheetsWhere When
Total questions: 40
Worksheet time: 7mins
Lời mời:
Invite
Question
Upcoming
Invitation
Tầng 1:
Once floor
First floor
Floor one
Động cơ:
Railing
Projector
Engine
Shovel
Charge the battery:
Trả phí
Sạc pin
Gói kiện hàng
Chịu trách nhiệm
Cabinet đọc là:
Ca - bi - nét
Ke - bi - nớt
Ca-bi-nớt
Nhà kho:
Dentist
Recruit
Stockroom
Corner
Hợp đồng:
Contact
Construct
Contract
Department
Applicant: người xin việc, ứng viên đọc là:
ơ - pờ - lai - cừn
ép - pờ- li -cừn -t
ép - li can
Expect /ɪkˈspekt/:
Yêu cầu
Trả lời
Mong đợi
Ghi chú
Drawer là:
Vẽ, tô
Ngăn kéo
Máy in
Cài đặt
By the end of the day:
Ngày cuối cùng
Vào cuối ngày
Ngày tận thế
Ngay cuối khóa
Bài thuyết trình:
Discussion: /dɪˈskʌʃn/
Presentation: /ˌpriːznˈteɪʃn/
Workshop: /ˈwɜːkʃɒp/
Conference: /ˈkɒnfərəns/
Phỏng vấn:
Discuss
Present
Interview
Guess
When will the press conference begin?
She was impressed
For 30 minuties
I have no idea
Bưu điện:
Electric device
The post office
The office
Resort
Sometime nghĩa là:
Thỉnh thoảng
Thường xuyên
1 lúc nào đó
Đôi khi
Ngay bây giờ có những cụm nào sau đây:
As soon as = right now = just now = right away
Just now = right now = right away = By the end
Just now = right now = right away = At present
Upstairs and to your left:
Ngoài hành lang
Tầng trên và phía bên tay trái
Tàng dưới và phía bên tay phải
Tầng trên và phần còn lại
Những từ có nghĩa là "Khoảng":
About, Next to, Nearly
About, Around, Roughly
About, May be, Around
Hội thảo:
Meeting
Conversation
Conference
Applicant
"Đến" là từ nào:
Banquet
Arrive
Architect
Compete
Corner:
Nhà ga
Góc
Sảnh
Trên đỉnh
Ứng viên, người xin việc:
Submit
Apply
Applicant
Personnel
Day off:
Ngày thưởng
Kì nghỉ
Ngày nghỉ
Tuần này
Bàn lễ tân:
Break room
Service Desk
Receptionist
Service Office
1 vài ngày trước:
A few days ago
Last day
A couple of days ago
Hallway:
Sảnh
Ban công
Hành lang
Hội trường
Applicant = ______:
Apply
Cabinet
Candidate
Interviewer
Cách trả lời của câu hỏi WHERE theo cấu trúc:
Yes,.....
With sb or To see sb
For a long time
Until = Till:
Vẫn
Ngay khi
Cho đến khi
Ngay bây giờ
Phía đối diện:
Beside
Direct
Director
Between
Nextfloor:
Tầng 2
Tầng trên
Tiếp theo
Tầng trên:
Stairway
Downstair
Upfloor
Next to
On the top drawer:
Ngăn kéo trên cùng
Đỉnh bức tranh
Ngăn kéo đầu tiên
Kì nghỉ:
Schedule
Vacation
Gallery
Timetable
Front desk:
Quầy thu ngân
Bàn lễ tân
Bàn sau
Thư viện
Vacation = _____:
Schedule
Timeline
Weekday
Holiday
Cabinet /ˈkæbɪnət/:
Ngăn kéo
Đài phun nước
Xe cộ
Cái tủ
Warehouse /ˈweəhaʊs/ nghĩa là:
Nhà kho
Bảo tàng
Nhà ở
Nhà mặc
As soon as:
Cũng như là
Ngay khi
Sớm như là
Sớm hơn
