wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhiễm trùng nang lông

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nhọt là

a)

Nhiễm trùng nang lông nông

b)

Viêm phát triển quanh nang lông

c)

Không thể tiến triển thành abcess

d)

Tất cả đúng

2.

Viêm nang lông nông

a)

Viêm ở phếu nang lông

b)

Không thể tự giới hạn

c)

Sang thương nặng nề hơn viêm nang lông sâu

d)

Chỉ khởi phát cấp tính

3.

Viêm nang lông sâu

a)

Viêm ở phần sâu và phần trung bì quanh nang lông

b)

Xuất phát từ tổn thương mạn tính của viêm nang lông nông

c)

Sang thương thường nặng nề hơn VNL nông

d)

Tái phát, dai dẳng, có thể để lại sẹo, rụng tóc vĩnh viễn

e)

Tất cả đúng

4.

Viêm nang lông thường do nguyên nhân nào nhất

a)

Vi nấm

b)

Virus

c)

Vi khuẩn G +

d)

Vi khuẩn G -

e)

Ký sinh trùng (demodex)

5.

Vi khuẩn gram - thường gây viêm nang lông

a)

E coli

b)

Klebsiella

c)

Pseudomonas aeruginosa

d)

Proteus

6.

Vi khuẩn gram + thường gây viêm nang lông

a)

Streptococus pyogenes

b)

Staphylococus aureus

c)

Pseudomonas aeruginosa

d)

Staphylococus epidermidis

7.

Vi nấm thường gây viêm nang lông

a)

Candida albicans

b)

Malassezia furfur

c)

Trichophyton

d)

Epidermophyton

e)

Microsporum

8.

VNL ái toan thường gặp ở

a)

Bn nam HIV/AIDS

b)

Sử dụng thuốc ƯCMD

c)

TE 1-3 tuổi

d)

Tất cả đúng

e)

Tất cả sai

9.

MTC có phải 1 dạng của viêm nang lông không?

a)

b)

Không

10.

Yếu tố nguy cơ của VNL

a)

Caọ râu, wax nhổ lông

b)

Đổ mồ hôi nhiều

c)

Mặc quần áo chật

d)

Tất cả đúng

11.

Chốc Bockhart

a)

Là viêm nang lông sâu

b)

Khi lành để lại sẹo

c)

ít gặp ở TE

d)

Ở người lơn thường gặp vùng có râu, nách,mông, bẹn..

12.

Viêm nang râu là

a)

VNL nông

b)

Lành không để lại sẹo

c)

Có thể tiến triển thành nhọt, abcess

d)

Tất cả đúng

13.

Hot tub folliculitis

a)

Thường do Staphylococus aureus

b)

Tắm nước nóng, nhiệt độ ẩm ướt, tắm ở nguồn nước chứa P.aeruginosa... là yt nguy cơ

c)

Thường khởi phát sau phơi nhiễm 8-24h

d)

Thường ở vùng ngực lưng

e)

Không ngứa, nóng rát

14.

Chọn câu sai

a)

VNL do vi khuẩn gram âm khác thường xảy ra ở BN bị MTC nên dễ nhầm lẫn với MTC nặng

b)

80% bn có mụn mủ nông

c)

20 % bn có tổn thương viêm sâu

d)

Điều trị đáp ứng tốt với ks điều trị mụn thông thường

15.

VNL do nấm

a)

Nấm Candida thường gặp ở bn béo phì, ĐTĐ, SGMD

b)

Nguyên nhân do nấm Malassezia thường gặp nhất

c)

Trong các nấm dermatophyte thì trichophyton là nguyên nhân thường gặp nhất

d)

Tất cả đúng

16.

VNL do virus rất hiếm gặp

a)

Đúng

b)

Sai

17.

VNL do virus

a)

Người bình thường thường bị ở vùng râu, sinh dục, làn sang nang lông khi cào gãi

b)

Bn SGMD thường có thể ở khắp người

c)

Bn SGMD thường có biểu hiện da không điển hình

d)

Không đáp ứng với KS kháng viêm

e)

Tất cả đúng

18.

Xét nghiệm soi da chẩn đoán Demodex khi

a)

> 2 con/cm2

b)

> 3 con/cm2

c)

> 4 con/cm2

d)

> 5 con/cm2

e)

> 10 con/cm2

19.

VNL ái toan. CHọn câu sai

a)

Ngứa nhiều

b)

Thường gặp ở bn HIV/AIDS

c)

Chẩn đoán dựa trên sinh thiết da: viêm vô khuẩn có nhiều basophil quanh nang lông

d)

Sang thương không điển hình

e)

Tất cả đều đúng

20.

Phát ban dạng MTC. Chọn câu sai

a)

Thường liên quan việc sử dụng thuốc (nhất là corticoids đường uống)

b)

Còn gọi là VNL do thuốc

c)

ST : sẩn mụn mủ đồng dạng ở mọi vị trí trên cơ thể, thuờng có comedones

d)

Tất cả đúng

21.

Nhọt là viêm nang lông sâu

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Nhọt .Chọn câu sai

a)

Ở vùng quanh miệng còn gọi là "đinh râu"

b)

Có thể gây nhiễm tụ cầu khuẩn ác tính dẫn đên tắc xoang hang, viêm màng não, nhiễm trùng huyết..

c)

Rất ít tái phát khi điều trị đúng phác đồ

d)

Tất cả đúng

23.

Viêm tuyến mồ hôi mủ

a)

A. Là VNL sâu

b)

B. Tổn thương ban đầu giống nhọt, tiến triển nhanh thành ổ abcess nối thông nhau thành đường hầm dưới da

c)

C. Thường gây ngứa nhiều, ít gây đau

d)

D. Khi lành ít để lại sẹo

e)

E. A,B,C đúng

24.

Hình ảnh thịt trên nui là của nhiễm

a)

Nấm Dermatophyte

b)

Malassesia

c)

Candida

d)

S.aureus

25.

Tzack được dùng trong chẩn đoán VNL do

a)

Gram -

b)

Gram +

c)

Vi nấm

d)

Virus

26.

Thoái hoá bong bóng và tế bào đa nhân khổng lồ là hình ảnh sinh thiết thương gặp trong VNL do

a)

Gram -

b)

Gram +

c)

Vi nấm

d)

Virus

27.

Kháng sinh sử dụng được cho cả VNL do vi khuẩn MSSA và MRSA là

a)

Quinolon

b)

Clindamycin

c)

Erythromycin

d)

Doxycyclin

28.

Kháng sinh sử dụng cho vi khuẩn G (-) là

a)

Doxycyclin

b)

Clindamycin

c)

Erythromycin

d)

Ciprofloxacin

e)

Isotretinoin

29.

Biến chứng của VNL

a)

Sẹo

b)

Tăng sắc tố

c)

Rụng tóc không hồi phục

d)

Tất cả đúng

30.

VNL vùng râu nên

a)

Tránh cạo râu vùng da viêm tối thiểu 1 tháng hoặc đến khi hết ST

b)

Định kỳ ngâm dao cạo râu điện vào cồn 70

c)

Vệ sinh cá nhân tốt : giữ móng ngắn và sạch, rửa tay..

d)

Tránh cạo sát, cao theo chiều nang lông

e)

Tất cả đúng

31.

Kháng sinh điều trị nhiễm trùng nang lông nhiễm MRSA

a)

Dicloxacillin

b)

Erythromycin

c)

Doxycyclin

d)

Cephalexin