NEW
Font size
WorksheetsNghề 11
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Hồ chủ tịch ký sắc lệnh thành lập “doanh nghiệp chiếu bóng và nhiếp ảnh Việt Nam”
A.15/03/1959
B.15/03/1953
C.15/03/1964
D.19/05/1953
Việt Nam là thành viên thứ 65 của Liên đoàn nhiếp ảnh Thế Giới(FIAP) vào
A. Năm 1965
B. Năm 1988
C. Năm 1989
D. Năm 1990
Chiếc máy ảnh đầu tiên trên thế giới sản xuất năm 1890 sử dụng phim miếng loại
A. 9x12mm
B. 9x12cm
C. 24x36mm
D. 24x36cm
Chiếc máy ảnh đầu tiên( sản xuất năm 1914) sử dụng phim cuộn do
A. Leonard De Vincin chế tạo
B. Joseph Nicephore Niepce chế tạo
C. Oscar Bonack chế tạo
D. Loius Jacques Daguerre chế tạo
Người Việt Nam đầu tiên đưa nhiếp ảnh du nhập vào nước ta
A. Đặng Huy Trứ
B. Trương Văn Xán
C. Nguyễn Đình Khánh
D. Tô Ngọc Vân
Bức ảnh đầu tiên trên thế giới được Viện hàn lâm khoa học Pháp công nhận vào ngày 19/08/1839 có tên là
A. Chiếc bàn ăn
B. Nhìn về đại lộ bàn thờ
C. Nàng Mona Lisa
D. Bữa ăn tối cuối cùng
Nhóm máy ảnh sử dụng phim 135 dễ bị hiện tượng thị sai
A. Nhóm SLR
B. Nhóm Range Finder Camera
C. Nhóm AF-SLR
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Nhóm máy ảnh có ống kính tháo rời được là nhóm
A. Nhóm Range Finder Camera, nhóm DSLR
B. Nhóm View Camera, nhóm DSLR
C. Nhóm AF-SLR, nhóm DSLR
D. Nhóm TLR, nhóm AF-SLR
Nhóm máy ảnh (TLR) sử dụng
A. Phim miếng (9x12) cm
B. Phim kí hiệu 135
C. Phim kí hiệu 120
D. Phim miếng (24x36) mm
Máy ảnh nào không thể chụp cận cảnh(Macro)
A. Nhóm Range Finder Camera
B. Nhóm View Camera
C. Nhóm TLR
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Nhóm máy ảnh View Camera, TLR, SLR, AF-SLR là nhóm
A. Nhóm máy ảnh sử dụng phim
B. Nhóm máy ảnh kỹ thuật số
C. Nhóm máy ảnh Mirrorless
D. Nhóm máy ảnh DSLR
Nhóm máy ảnh Range Finder Camera và nhóm Single Lens Reflex sử dụng
A. Phim 135, phim cuộn 24x36mm
B. Phim 135, phim miếng 6x6cm
C. Phim 120, phim miếng 6x6cm
D. Phim 120, phim miếng 24x36mm
Máy ảnh Ranger Finder Camera thuộc nhóm máy ảnh
A. Ống kính không thể tháo rời và thay thế được
B. Sử dụng máy (màn) trập trung tâm
C. Sử dụng phim 135, 35mm,24x36mm
D. Cả 3 câu trên đúng
Ưu điểm của nhóm máy ảnh Single Lens Reflex
A. Không bị hiện tượng thị sai và thay đổi ống kính được
B. Đa số đều chụp cận được(chụp Macro)
C. Cả 2 câu trên đúng
D. Cả 2 câu trên sai
Máy ảnh nhóm Twin Lens Reflex có đặc điểm
A. 1 ống kính phản quang
B. Ống kính không có vòng chỉnh cự ly
C. 2 ống kính: 1 dùng để ngắm, 1 dùng để thu ảnh
D. 1 ống kính ngắm trực tiếp
Máy ảnh nhóm View Camera sử dụng
A. Phim miếng cỡ 2x3cm, 3x4cm, 4x6cm, 6x9cm
B. Phim 120, 220
C. Phim 135, 35mm, 24x36mm
D. Phim 16mm
Máy ảnh nhóm Compact sử dụng phim có đặc điểm
A. Có tính năng như máy KTS
B. Có sử dụng thẻ nhớ
C. Tự động lên phim, lấy nét
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Máy ảnh trong SLR-AF có đặc điểm
A. Một số tính năng tương tự máy nhóm SLR
B. Kỹ thuật tự động dò tìm cự ly phức tạp và chính xác hơn thông qua ống kính
C. Có thêm một số tính năng chụp chuyên nghiệp
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Ưu điểm của máy ảnhDSLR so với máy ảnh D.Cam
A. Có đầy đủ tính năng chuyên nghiệp
B. Độ sâu giải màu cạn
C. Ảnh có trường luôn sâu(rõ đều như nhau)
D. Ảnh có vẻ “tro” không quyến rũ
Máy ảnh số B.Cam có đặc điểm
A. Có cấu tạo gương lật như DSLR
B. Có zoom từ 1-3X
C. Sử dụng phim 24x36mm
D. Có zoom W-T, có các chế độ chụp Auto ,M, S, A,P
Máy ảnh số DSLR có đặc điểm
A. Có đầy đủ các chế độ chụp Auto, M,S,A, P… có zoom W-T
B. Lưu ảnh qua phim 135
C. Có 2 ống kính: 1 ngắm, 1 để thu ảnh
D. Độ sâu dài màu cạn
Nhóm máy ảnh KTS có đặc điểm
A. Có chế độ chụp đơn giản đến tính năng chuyên nghiệp
B. Có thể lưu ảnh qua phim
C. Không thể thay đổi độ lớn chủ đề bằng Zoom W-T hoặc chỉnh tay
D. Tất cả thao tác đều xử lý thủ công
Chế độ chụp M(Manual) trên máy KTS có nghĩa là
A. Chụp chế độ tự điều chỉnh tốc độ, khẩu độ, độ nhạy sáng
B. Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất(mà không hỗ trợ đèn điện tử)
C. Đặt tốc độ, máy tự động điều chỉnh khẩu độ. Dùng để chụp chủ đề di chuyển
D. Đặt khẩu độ, máy tự động điều chỉnh tốc độ. Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác định VAR
Chế độ chụp S( Shutter Speed) hay còn gọi là TV có trên máy ảnh KTS có nghĩa là
A. Chụp chế độ tự điều chỉnh tốc độ, khẩu độ, độ nhạy sáng
B. Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất(mà không hỗ trợ đèn điện tử)
C. Đặt tốc độ, máy tự động điều chỉnh khẩu độ. Dùng để chụp chủ đề di chuyển
D. Đặt khẩu độ, máy tự động điều chỉnh tốc độ. Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác định VAR
Chế độ chụp A(Aperture) hay còn gọi là Av có trên máy ảnh KTS có nghĩa là
A. Chụp chế độ tự điều chỉnh tốc độ, khẩu độ, độ nhạy sáng
B. Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất(mà không hỗ trợ đèn điện tự)
C. Đặt tốc độ, máy tự động điều chỉnh khẩu độ. Dùng để chụp chủ đề di chuyển
D. Đặt khẩu độ, máy tự động điều chỉnh tốc độ. Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác định VAR
Chụp chế độ P(Program) có trên máy ảnh KTS có nghĩa là
A. Chụp chế độ tự điều chỉnh tốc độ, khẩu độ, độ nhạy sáng
B. Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất(mà không hỗ trợ đèn điện tử)
C. Đặt tốc độ, máy tự động điều chỉnh khẩu độ. Dùng để chụp chủ đề di chuyển
D. Đặt khẩu độ, máy tự động điều chỉnh tốc độ. Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác định VAR
Chế độ chụp Auto trên máy ảnh KTS có nghĩa là
A. Chụp chế độ tự điều chỉnh tốc độ, khẩu độ, độ nhạy sáng
B. Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất( không hỗ trợ đèn điện tử)
C. Tự động chọn độ nhạ, tốc độ và khẩu độ để có ảnh đúng sáng( có hỗ trợ đèn điện tử)
D. Đặt khẩu độ, máy tự điều chỉnh tốc độ. Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác định VAr
Chế độ chụp thủ công M(Manual) nếu ta thực hiện không tốt bước đặt thời chụp, ảnh sẽ ra sau
A. Chủ đề đúng sáng
B. Chủ đề không rõ nét
C. Chủ đề thiếu hay thừa sáng
D. Chủ đề lớn hơn hoặc nhỏ hơn
Với cách thức lấy nét thủ công M(manual) nếu ta thực hiện không tốt bước xác định cự ly thì
A. Chủ đề đúng sáng
B. Chủ đề không rõ nét
C. Chủ đề thiếu sáng bay thừa sáng
D. Chủ đề lớn hơn hoặc nhỏ hơn
Với cách thức lấy nét thủ công M(Manual) nếu ta thực hiện không tốt bước thu ảnh( bấm máy sai kỹ thuật) ảnh sẽ:
A. Chủ đề đúng sáng
B. Chủ đề không rõ nét
C. Chủ đề thiếu hay thừa sáng
D. Cả tấm ảnh rung mờ
Khi chụp ảnh với ống kính zoom muốn phóng to hay thu nhỏ chủ đề ta điều chỉnh bộ phận nào
A. Vòng tiêu cự
B. Vòng khẩu độ
C. Vòng cự ly
D. Vòng tốc độ
Hình ảnh thu được bằng ống kính tiêu cự cố định so với ống kính zoom cùng tiêu cự
A. Độ sắc nét thấp hơn ống kính Zoom
B. Độ sắc nét bằng ống kính Zoom
C. Độ sắc nét cao hơn ống kính zoom
D. Chưa có thống kê so sánh
