wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địaaa

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

nhân tố có tính chất quyết định đến sự ptrien và phân bố công nghiệp là

a)

dân cư, nguồn lao động

b)

thị trường

c)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật

d)

đường lối chính sách

2.

hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp cao nhất là

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

3.

đối vs các nc đg ptrien tổ chức lãnh thổ công nghiệp có vai trò chủ yếu

a)

đẩy mạnh qtrinh công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

thu hút vốn đầu tư nc ngoài để giải quyết vốn, kỹ thuật và công nghệ

c)

sx phục vụ xuất khẩu, thu ngoại tệ

d)

tạo sự hợp tác sx giữa các xí nghiệp công nghiệp vs nhau

4.

công nghiệp có đặc điểm là

a)

có ranh giới địa lí xác định

b)

có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

c)

đồng nhất vs 1 điểm dân cư

d)

gắn vs đô thị vừa và lớn

5.

điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp (KCN) là

a)

điểm công nghiệp đồng nhất 1 điểm dân cư, KCN ko có dân cư sinh sống

b)

điểm công nghiệp ko có dân cư sinh sống, KCN gắn vs đô thị vừa và lớn

c)

điểm công nghiệp có nhiều xí nghiệp tập trung, KCN có 1-2 xí nghiệp lớn

d)

điểm công nghiệp phân bố vị trí thuận lợi, KNC phân bố gần vùng nguyên liệu

6.

là cơ sở để ptrien công nghiệp hiện đại, đẩy mạnh tiến bộ khoa học kĩ thuật để chỉ vai trò của ngành công nghiệp

a)

khai thác than đá

b)

khai thác dầu mỏ

c)

điện lực

d)

năng lượng

7.

ý nào sau đây ko đúng vs vai trò của ngành công nghiệp điện tử-tin học

a)

là 1 ngành công nghiệp trẻ

b)

là 1 ngành kte mũi nhọn của nhiều nc

c)

là thước đo trình độ ptrien kte, kĩ thuật mọi quốc gia

d)

là 1 ngành ptrien ở tất cả các nc

8.

đặc điểm nào sau đây ko đúng vs ngành công nghiệp điện tử-tin học

a)

ít gây ô nhiễm môi trường, ko chiếm S lớn

b)

ko tiêu thụ nhiều kim loại, điện,nc

c)

yêu cầu nguồn lao động trẻ có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao

d)

yêu cầu nguồn lao động dồi dào, tập trung ở nông thôn

9.

sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử-tin học có thể phân thành

a)

3 nhóm

b)

4 nhóm

c)

5 nhóm

d)

6 nhóm

10.

sản phẩm nào sau đây ko thuộc ngành công nghiệp điện tử-tin học

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm

b)

linh kiện điện tử, các tụ điện,.....

c)

máy fax, điện thoại,.....

d)

máy cày, xe đạp,.....

11.

đặc điểm nào sau đây ko phải là đặc điểm phân bố của ngành dịch vụ

a)

ở các nc ptrien, các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu GDP

b)

trên TG, các thành phố cực lớn đồng thời là các trung tâm dịch vụ lớn

c)

ở mỗi nc có các thành phố chuyên môn hóa về 1 số loại dịch vụ nhất định

d)

trg các thành phố lớn thường hình thành các trung tâm giao dịch, thương mại

12.

các hoạt động buôn bán, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục,.... thuộc nhóm nghành

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ cá nhân

d)

dịch vụ kinh doanh

13.

sức mua và nhu cầu của dịch vụ ảnh hưởng đến

a)

truyền thống văn hóa và phong tục tập quán

b)

mức sống và thu nhập thực tế

c)

quy mô, cơ cấu dân số

d)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

14.

trình độ ptrien kte xã hội và nặng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến

a)

sự ptrien và phân bố của ngành dịch vụ

b)

hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

c)

đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

d)

nhịp độ ptrien và cơ cấu ngành dịch vụ

15.

ngành nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ công

a)

kinh doanh bất động sản

b)

dịch vụ nghề nghiệp

c)

dịch vụ cá nhân

d)

các hoạt động đoàn thể

16.

ngành dịch vụ nào dưới đây ko thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh

a)

giao thông vận tải

b)

tài chính

c)

bảo hiểm

d)

các hoạt động đoàn thể

17.

nhân tố có ý nghĩa quan trọng nhất để hình thành các điểm dịch vụ du lịch

a)

tài nguyên du lchj

b)

cơ sở hạ tầng du lịch

c)

mức thu nhập của dân cư

d)

nhu cầu của xã hội về du lịch

18.

các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ cá nhân

19.

các dịch vụ tiêu dùng bao gồm

a)

giao thông vận tải, thông tin liên lạc

b)

kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp

c)

tài chính, bảo hiểm

d)

bán buôn, bán lẻ, du lịch

20.

nhân tố ảnh hưởng đến sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ

a)

quy mô, cơ cấu dân số

b)

mức sống và thu nhập thực tế

c)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

d)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

21.

sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến

a)

cơ cấu ngành dịch vụ

b)

sức mua, nhu cầu dịch vụ

c)

hình thành các điểm du lịch

d)

mạng lưới ngành dịch vụ

22.

ngành công nghiệp đc mệnh danh "ngành công nghiệp ko khói" là

a)

bảo hiểm, ngân hàng

b)

thông tin liên lạc

c)

hoạt động đoàn thể

d)

du lịch

23.

vai trò của ngành giao thông vận tải

a)

nâng cao chát lượng cuộc sống, tăng thu nhập cho con ng

b)

tham gia vào qtrinh sx, giúp cho sx diễn ra liên tục

c)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con ng

d)

sx ra các sản phẩm mới, tạo khả năng mở rộng sx, tăng thu nhập

24.

vai trò của ngành giao thông vận tải

a)

thực hiện mối giao lưu kte giữa các vùng và các nc

b)

tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị

c)

tạo ra thị hiếu mới, nhu cầu mới cho ng tiêu dùng

d)

đảm bảo nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

25.

vai trò nào sau đây ko đúng vs ngành dịch vụ

a)

thúc đẩy các ngành sx vật chất ptrien mạnh

b)

trực tiếp sx ra máy móc, thiết bị phục vụ sx

c)

cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

tạo thêm nhiều việc làm cho ng lao động

26.

vai trò ngành giao thông vận tải

a)

tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu, thu ngoại tệ

b)

nâng cao giá trị và chất lượng sản phẩm thông quá quá trình vận chuyển

c)

thúc đẩy kte, văn hóa của các vùng núi xa xôi ptrien

d)

làm thay đổi sự phan công lao động giữa các vùng lãnh thổ

27.

phát biểu nào sau đây ko đúng về vai trò của ngành gia thông vận tải

a)

tham gia vào quá trình sx, giúp cho sx diễn ra liên tục và bth

b)

đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

c)

thực hiện mối giao lưu kte giữa các cùng và các nc

d)

thúc đẩy kte, văn hóa của các vùng núi xa xôi ptrien

28.

phát biểu nào sau đây ko đúng về vai trò của giao thông vận tải

a)

thúc đẩy sự ptrien của nhiều ngành kte khác

b)

tham gia vào qúa trình sx, giúp cho sx diễn ra liên tục

c)

thực hiện mối giao lưu kte giữa các vùng và các nc

d)

thúc đẩy kte, văn hóa của các vùng núi xa xôi ptrien

29.

sản phẩm của ngành giao thông vận tải

a)

chất lượng dịch vận tải

b)

khối lượng vận chuyển

c)

khối lượng luân chuyển

d)

sự chuyên chở ng, hàng hóa

30.

đơn vị tính của khối lượng vận chuyển

a)

số hành khách và số tấn hàng hóa

c)

km

d)

kg

31.

đơn vị tính của khối lượng luân chuyển

a)

số hành khách và số tấn hàng hóa

c)

km

d)

mét

32.

đơn vị tính của cự li vận chuyển trung bình

a)

số hành khách và số tấn hàng hóa

c)

km

d)

km2

33.

nhược điểm lớn nhất của ngành đường ô tô

a)

thiếu chỗ đậu xe

b)

tình trạng tắt nghẽn giao thông và giờ cao điểm

c)

gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường

d)

độ an toàn ch cao

34.

ở nhật bản, phương tiện vận tải đường biển ptrien nhất, nguyên nhân chính là do

a)

nhật bản là 1 quần đảo, bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh

b)

có địa hình núi và cao nguyên chiếm đa số

c)

nhật bản đg dẫn đầu TG về ngành công nghiệp đóng tàu

d)

có nhiều hải cảng lớn

35.

loại phương tiện vận tải đc sử dụng là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tải

a)

đường ô tô

b)

đường thủy

c)

đường hàng ko

d)

đường sắt

36.

ưu điểm lớn nhất của ngành hàng ko

a)

ít gây ra những vấn đề về môi trường

b)

vận chuyển đc khối lượng hàng hóa và hành khách lớn

c)

tốc độ vận chuyển nhanh nhất

d)

an toàn và tiện nghi

37.

cảng new york là cảng biển lớn nhất của hoa kì nằm trên

a)

bờ đại tây dương

b)

bờ đại trung hải

c)

bờ thái bình dương

d)

bờ biển bắc hải

38.

2 hãng máy bay lớn nhất TG hiện đg cạnh tranh nhau quyết liết

a)

boeing và air bus

b)

air bus và roll royce

c)

boeing và roll royce

d)

honda và boeing

39.

đường hàng ko có khối lượng hàng hóa luân chuyển nhỏ nhất vì

a)

cự li vận chuyển nhỏ nhất

b)

khối lượng vận chuyển rất nhỏ

c)

sự ptrien còn hạn chế

d)

ô nhiễm môi trường không khí

40.

phần lớn các cảng biển lớn nhất trên TG phân bố ở 2 bờ

a)

đại tây dương

b)

ấn độ dương

c)

thái bình dương

d)

địa trung hải

41.

ngành giao thông vận tải sử dụng nhiều thành tựu khoa học kĩ thuật nhất là

a)

đường hàng ko

b)

đường biển

c)

đường ống

d)

đường sắt

42.

ưu thế nổi bật nhất của ngành vận tải đường ô tô so vs các ngành vận tải khác là

a)

tốc độ nhanh

b)

rất cơ động

c)

vận chuyển đc nhiều loại hàng hóa khác nhau

d)

giá thành rẻ

43.

quy luật hoạt động của thị trường là

a)

cung cầu

b)

cạnh tranh

c)

tương hổ

d)

trao đổi

44.

vật ngang giá hiện đại dùng để đo giá trị hàng hóa và dịch vụ là

a)

tiền

b)

đá quý

c)

sức lao động

d)

vàng

45.

điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu

a)

giá cả có xu hướng tăng lên

b)

hàng hóa khan hiếm

c)

sx có nguy cơ đình trệ

d)

kích thích nhà sx mở rộng sx

46.

đặc điểm nào sau đây ko đúng vs ngành nội thương

a)

thúc đẩy sự phân công theo lãnh thổ

b)

tạo ra thị trường thống nhất trg nc

c)

phục vụ nhu cầu từng cá nhân trg xã hội

d)

gắn thị trường trg nc và quốc tế

47.

tiền tệ đc thực hiện trg quá trình trao đổi đc gọi

a)

dịch vụ

b)

thước đo giá trị hàng hóa

c)

vật ngang giá

d)

sản phẩm

48.

trên thị trường, khi cung lớn hơn cầu sẽ có lợi cho

a)

ng mua, ng bán

b)

ng sx

c)

ng bán và ng sx

d)

ng mua

49.

môi trường thiên nhiên bao quanh TĐ và có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và ptrien của xã hội loài ng trg địa lí học gọi là

a)

MT tự nhiên

b)

MT

c)

MT địa lí

d)

MT nhân văn

50.

loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và ptrien của con ng

a)

MT tự nhiên

b)

MT nhân đạo

c)

MT sống

d)

MT địa lí

51.

nhận định nào sau đây ko đúng về môi trường nhân tạo

a)

là kết quả lao động của con ng

b)

ptrien theo các quy luật riêng của nó

c)

tồn tại phụ thuộc vào con ng

d)

sẽ tự hủy hoại nếu ko đc sự chăm sóc của conng

52.

vì s ở bùng nhiệt đới khô hạn qtrinh hoang mạc hóa ngày càng ptrien

a)

thiếu nguồn nc

b)

chặt phá rừng quá mức

c)

nhiều loài sinh vật bị tuyệt chủng

d)

xói mòn, rửa trôi mạnh

53.

sự ptrien bền vững của môi trường là phải

a)

1 tgian nhất định

b)

tạm thời

c)

sử dụng hợp lý TN, bảo vệ MT

d)

lâu dài

54.

tài nguyên thiên nhiên là

a)

tất cả các thành phần tự nhiên, kte ,xã hội có trên TĐ, quan hệ trực tiếp sự tồn tại, ptrien của con ng

b)

tất cả các thành phần tự nhiên, kte ,xã hội có trên TĐ, quan hệ gián tiếp sự tồn tại, ptrien của con ng

c)

các thành phần của tự nhiên đc sử dụng hoặc có thể sử dụng làm phương tiện sx và đối tượng tiêu dùng của con ng

d)

tất cả những gì có trg tự nhiên đã và đg ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự tồn tại ptrien của con ng

55.

nhận định nào sau đây ko đúng về môi trường tự nhiên

a)

điều kiện thường xuyên và cần thiết để ptrien xã hội

b)

cơ sở vật chất của sự sống

c)

cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội

d)

nhân tố quyết định đến sự tồn tại và ptrien xã hội

56.

mặt hàng nào sau đây sẽ giảm dần tỉ trọng trg cơ cấu giá trị hàng hóa xuất khẩu của nc ta

a)

hàng tiêu dùng

b)

nông sản chế biến

c)

nguyên liệu khoáng sản

d)

sản phẩm công nghiệp chế tạo

57.

nhân tố ảnh hưởng tới hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

a)

truyền thống văn hóa và phong tục tập quán

b)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

c)

trình độ ptrien kte

d)

mức sống và thu nhập thực tế