Worksheetsđịaaa
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
nhân tố có tính chất quyết định đến sự ptrien và phân bố công nghiệp là
dân cư, nguồn lao động
thị trường
cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật
đường lối chính sách
hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp cao nhất là
điểm công nghiệp
khu công nghiệp
trung tâm công nghiệp
vùng công nghiệp
đối vs các nc đg ptrien tổ chức lãnh thổ công nghiệp có vai trò chủ yếu
đẩy mạnh qtrinh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
thu hút vốn đầu tư nc ngoài để giải quyết vốn, kỹ thuật và công nghệ
sx phục vụ xuất khẩu, thu ngoại tệ
tạo sự hợp tác sx giữa các xí nghiệp công nghiệp vs nhau
công nghiệp có đặc điểm là
có ranh giới địa lí xác định
có mối liên hệ giữa các xí nghiệp
đồng nhất vs 1 điểm dân cư
gắn vs đô thị vừa và lớn
điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp (KCN) là
điểm công nghiệp đồng nhất 1 điểm dân cư, KCN ko có dân cư sinh sống
điểm công nghiệp ko có dân cư sinh sống, KCN gắn vs đô thị vừa và lớn
điểm công nghiệp có nhiều xí nghiệp tập trung, KCN có 1-2 xí nghiệp lớn
điểm công nghiệp phân bố vị trí thuận lợi, KNC phân bố gần vùng nguyên liệu
là cơ sở để ptrien công nghiệp hiện đại, đẩy mạnh tiến bộ khoa học kĩ thuật để chỉ vai trò của ngành công nghiệp
khai thác than đá
khai thác dầu mỏ
điện lực
năng lượng
ý nào sau đây ko đúng vs vai trò của ngành công nghiệp điện tử-tin học
là 1 ngành công nghiệp trẻ
là 1 ngành kte mũi nhọn của nhiều nc
là thước đo trình độ ptrien kte, kĩ thuật mọi quốc gia
là 1 ngành ptrien ở tất cả các nc
đặc điểm nào sau đây ko đúng vs ngành công nghiệp điện tử-tin học
ít gây ô nhiễm môi trường, ko chiếm S lớn
ko tiêu thụ nhiều kim loại, điện,nc
yêu cầu nguồn lao động trẻ có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao
yêu cầu nguồn lao động dồi dào, tập trung ở nông thôn
sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử-tin học có thể phân thành
3 nhóm
4 nhóm
5 nhóm
6 nhóm
sản phẩm nào sau đây ko thuộc ngành công nghiệp điện tử-tin học
thiết bị công nghệ, phần mềm
linh kiện điện tử, các tụ điện,.....
máy fax, điện thoại,.....
máy cày, xe đạp,.....
đặc điểm nào sau đây ko phải là đặc điểm phân bố của ngành dịch vụ
ở các nc ptrien, các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu GDP
trên TG, các thành phố cực lớn đồng thời là các trung tâm dịch vụ lớn
ở mỗi nc có các thành phố chuyên môn hóa về 1 số loại dịch vụ nhất định
trg các thành phố lớn thường hình thành các trung tâm giao dịch, thương mại
các hoạt động buôn bán, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục,.... thuộc nhóm nghành
dịch vụ công
dịch vụ tiêu dùng
dịch vụ cá nhân
dịch vụ kinh doanh
sức mua và nhu cầu của dịch vụ ảnh hưởng đến
truyền thống văn hóa và phong tục tập quán
mức sống và thu nhập thực tế
quy mô, cơ cấu dân số
phân bố dân cư và mạng lưới quần cư
trình độ ptrien kte xã hội và nặng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến
sự ptrien và phân bố của ngành dịch vụ
hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ
đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ
nhịp độ ptrien và cơ cấu ngành dịch vụ
ngành nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ công
kinh doanh bất động sản
dịch vụ nghề nghiệp
dịch vụ cá nhân
các hoạt động đoàn thể
ngành dịch vụ nào dưới đây ko thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh
giao thông vận tải
tài chính
bảo hiểm
các hoạt động đoàn thể
nhân tố có ý nghĩa quan trọng nhất để hình thành các điểm dịch vụ du lịch
tài nguyên du lchj
cơ sở hạ tầng du lịch
mức thu nhập của dân cư
nhu cầu của xã hội về du lịch
các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành
dịch vụ công
dịch vụ tiêu dùng
dịch vụ kinh doanh
dịch vụ cá nhân
các dịch vụ tiêu dùng bao gồm
giao thông vận tải, thông tin liên lạc
kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp
tài chính, bảo hiểm
bán buôn, bán lẻ, du lịch
nhân tố ảnh hưởng đến sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ
quy mô, cơ cấu dân số
mức sống và thu nhập thực tế
phân bố dân cư và mạng lưới quần cư
truyền thống văn hóa, phong tục tập quán
sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến
cơ cấu ngành dịch vụ
sức mua, nhu cầu dịch vụ
hình thành các điểm du lịch
mạng lưới ngành dịch vụ
ngành công nghiệp đc mệnh danh "ngành công nghiệp ko khói" là
bảo hiểm, ngân hàng
thông tin liên lạc
hoạt động đoàn thể
du lịch
vai trò của ngành giao thông vận tải
nâng cao chát lượng cuộc sống, tăng thu nhập cho con ng
tham gia vào qtrinh sx, giúp cho sx diễn ra liên tục
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con ng
sx ra các sản phẩm mới, tạo khả năng mở rộng sx, tăng thu nhập
vai trò của ngành giao thông vận tải
thực hiện mối giao lưu kte giữa các vùng và các nc
tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị
tạo ra thị hiếu mới, nhu cầu mới cho ng tiêu dùng
đảm bảo nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
vai trò nào sau đây ko đúng vs ngành dịch vụ
thúc đẩy các ngành sx vật chất ptrien mạnh
trực tiếp sx ra máy móc, thiết bị phục vụ sx
cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên
tạo thêm nhiều việc làm cho ng lao động
vai trò ngành giao thông vận tải
tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu, thu ngoại tệ
nâng cao giá trị và chất lượng sản phẩm thông quá quá trình vận chuyển
thúc đẩy kte, văn hóa của các vùng núi xa xôi ptrien
làm thay đổi sự phan công lao động giữa các vùng lãnh thổ
phát biểu nào sau đây ko đúng về vai trò của ngành gia thông vận tải
tham gia vào quá trình sx, giúp cho sx diễn ra liên tục và bth
đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
thực hiện mối giao lưu kte giữa các cùng và các nc
thúc đẩy kte, văn hóa của các vùng núi xa xôi ptrien
phát biểu nào sau đây ko đúng về vai trò của giao thông vận tải
thúc đẩy sự ptrien của nhiều ngành kte khác
tham gia vào qúa trình sx, giúp cho sx diễn ra liên tục
thực hiện mối giao lưu kte giữa các vùng và các nc
thúc đẩy kte, văn hóa của các vùng núi xa xôi ptrien
sản phẩm của ngành giao thông vận tải
chất lượng dịch vận tải
khối lượng vận chuyển
khối lượng luân chuyển
sự chuyên chở ng, hàng hóa
nhược điểm lớn nhất của ngành đường ô tô
thiếu chỗ đậu xe
tình trạng tắt nghẽn giao thông và giờ cao điểm
gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường
độ an toàn ch cao
ở nhật bản, phương tiện vận tải đường biển ptrien nhất, nguyên nhân chính là do
nhật bản là 1 quần đảo, bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh
có địa hình núi và cao nguyên chiếm đa số
nhật bản đg dẫn đầu TG về ngành công nghiệp đóng tàu
có nhiều hải cảng lớn
loại phương tiện vận tải đc sử dụng là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tải
đường ô tô
đường thủy
đường hàng ko
đường sắt
ưu điểm lớn nhất của ngành hàng ko
ít gây ra những vấn đề về môi trường
vận chuyển đc khối lượng hàng hóa và hành khách lớn
tốc độ vận chuyển nhanh nhất
an toàn và tiện nghi
cảng new york là cảng biển lớn nhất của hoa kì nằm trên
bờ đại tây dương
bờ đại trung hải
bờ thái bình dương
bờ biển bắc hải
2 hãng máy bay lớn nhất TG hiện đg cạnh tranh nhau quyết liết
boeing và air bus
air bus và roll royce
boeing và roll royce
honda và boeing
đường hàng ko có khối lượng hàng hóa luân chuyển nhỏ nhất vì
cự li vận chuyển nhỏ nhất
khối lượng vận chuyển rất nhỏ
sự ptrien còn hạn chế
ô nhiễm môi trường không khí
phần lớn các cảng biển lớn nhất trên TG phân bố ở 2 bờ
đại tây dương
ấn độ dương
thái bình dương
địa trung hải
ngành giao thông vận tải sử dụng nhiều thành tựu khoa học kĩ thuật nhất là
đường hàng ko
đường biển
đường ống
đường sắt
ưu thế nổi bật nhất của ngành vận tải đường ô tô so vs các ngành vận tải khác là
tốc độ nhanh
rất cơ động
vận chuyển đc nhiều loại hàng hóa khác nhau
giá thành rẻ
quy luật hoạt động của thị trường là
cung cầu
cạnh tranh
tương hổ
trao đổi
vật ngang giá hiện đại dùng để đo giá trị hàng hóa và dịch vụ là
tiền
đá quý
sức lao động
vàng
điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu
giá cả có xu hướng tăng lên
hàng hóa khan hiếm
sx có nguy cơ đình trệ
kích thích nhà sx mở rộng sx
đặc điểm nào sau đây ko đúng vs ngành nội thương
thúc đẩy sự phân công theo lãnh thổ
tạo ra thị trường thống nhất trg nc
phục vụ nhu cầu từng cá nhân trg xã hội
gắn thị trường trg nc và quốc tế
tiền tệ đc thực hiện trg quá trình trao đổi đc gọi
dịch vụ
thước đo giá trị hàng hóa
vật ngang giá
sản phẩm
trên thị trường, khi cung lớn hơn cầu sẽ có lợi cho
ng mua, ng bán
ng sx
ng bán và ng sx
ng mua
môi trường thiên nhiên bao quanh TĐ và có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và ptrien của xã hội loài ng trg địa lí học gọi là
MT tự nhiên
MT
MT địa lí
MT nhân văn
loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và ptrien của con ng
MT tự nhiên
MT nhân đạo
MT sống
MT địa lí
nhận định nào sau đây ko đúng về môi trường nhân tạo
là kết quả lao động của con ng
ptrien theo các quy luật riêng của nó
tồn tại phụ thuộc vào con ng
sẽ tự hủy hoại nếu ko đc sự chăm sóc của conng
vì s ở bùng nhiệt đới khô hạn qtrinh hoang mạc hóa ngày càng ptrien
thiếu nguồn nc
chặt phá rừng quá mức
nhiều loài sinh vật bị tuyệt chủng
xói mòn, rửa trôi mạnh
sự ptrien bền vững của môi trường là phải
1 tgian nhất định
tạm thời
sử dụng hợp lý TN, bảo vệ MT
lâu dài
tài nguyên thiên nhiên là
tất cả các thành phần tự nhiên, kte ,xã hội có trên TĐ, quan hệ trực tiếp sự tồn tại, ptrien của con ng
tất cả các thành phần tự nhiên, kte ,xã hội có trên TĐ, quan hệ gián tiếp sự tồn tại, ptrien của con ng
các thành phần của tự nhiên đc sử dụng hoặc có thể sử dụng làm phương tiện sx và đối tượng tiêu dùng của con ng
tất cả những gì có trg tự nhiên đã và đg ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự tồn tại ptrien của con ng
nhận định nào sau đây ko đúng về môi trường tự nhiên
điều kiện thường xuyên và cần thiết để ptrien xã hội
cơ sở vật chất của sự sống
cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội
nhân tố quyết định đến sự tồn tại và ptrien xã hội
mặt hàng nào sau đây sẽ giảm dần tỉ trọng trg cơ cấu giá trị hàng hóa xuất khẩu của nc ta
hàng tiêu dùng
nông sản chế biến
nguyên liệu khoáng sản
sản phẩm công nghiệp chế tạo
nhân tố ảnh hưởng tới hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ
truyền thống văn hóa và phong tục tập quán
phân bố dân cư và mạng lưới quần cư
trình độ ptrien kte
mức sống và thu nhập thực tế
