wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk 2 hóa 8

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng hoá hợp?

a)

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

b)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

c)

CaCO3 -> CaO + CO2

d)

Fe2O3+ 3CO -> 2Fe + 3CO2

2.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

3Fe + 2O2 -> Fe3O4

b)

CaCO3 -> CaO + CO2

c)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

d)

H2 + CuO -> Cu + H2O

3.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3 là vì lí do:

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

Giàu oxi, dễ phân hủy ra oxi

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Không độc hại

4.

Oxi tác dụng với Lưu huỳnh ở nhiệt cao thu được sản phẩm chính là

a)

Lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2

b)

Lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

c)

oxit lưu huỳnh

d)

Cả lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2   và lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

5.

Khi đốt Photpho trong khí Oxi ở nhiệt độ cao thì phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học: 

a)

P+O2  P2O5P+O_2\ \rightarrow\ P_2O_5  

b)

P + O2  P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

c)

2P+5O2 P2O52P+5O_2\rightarrow\ P_2O_5  

d)

4P+5O2  2P2O54P+5O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_5  

6.

Sản phẩm thu được khi đốt sắt trong lọ khí oxi là

a)

Sắt (II) oxit

b)

Sắt (III) oxit

c)

Sắt từ oxit

d)

Lưu huỳnh dioxit

7.

Khi cho lưu huỳnh tác dụng với khí oxi ở nhiệt độ cao, hiện tượng xảy ra trong lọ khí là

a)

Lưu huỳnh bùng cháy

b)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt

c)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt với ngọn lửa màu xanh

d)

lưu huỳnh cháy sáng chói và tạo ra khói trắng

8.

Khí nào chiếm thể tích nhiều nhất trong không khí?

a)

Khí oxi

b)

Khí nitơ

c)

Khí cacbonic

d)

Khí hiđro

9.

Không dùng cách nào sau đây để chữa đám cháy xăng dầu?

a)

Dùng cát

b)

Dùng khí CO2

c)

Dùng nước

d)

Dùng bình bột

10.

Quá trình nào sau đây không làm giảm lượng khí oxi?

a)

Sự hô hấp của động vật.

b)

Sự quang hợp của cây xanh.

c)

Sự cháy của than, củi, bếp gas.

d)

Sự gỉ của sắt.

11.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu cao tốc

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường

c)

Trồng cây xanh

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp

12.

Thành phần các chất trong không khí là

a)

9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác

b)

21% Nitơ, 78% Oxi, 1% các chất khác

c)

50% Nitơ, 50% Oxi

d)

21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác

13.

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là

a)

sự cháy

b)

sự oxi hóa chậm

c)

sự tự bốc cháy

d)

sự tỏa nhiệt

14.

Sự giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là

a)

phát sáng

b)

cháy

c)

tỏa nhiệt

d)

sự oxi hóa xảy ra chậm

15.

Khí để con người và động vật sử dụng để hô hấp là

a)

O3

b)

CO2

c)

O2

d)

N2

16.

Khi ở dạng khí, oxy......... Nhưng ở dạng chất lỏng, oxy có .......

a)

không có màu, màu xanh nhạt.

b)

màu xanh nhạt, không có màu.

c)

không có màu, không có màu

d)

màu xanh nhạt, màu xanh nhạt.

17.

Trong phòng thí nghiệm khí oxi được thu bằng cách đẩy nước vì:

a)

oxi nặng hơn không khí

b)

oxi tan nhiều trong nước

c)

oxi ít tan trong nước

d)

oxi không tan trong nước

18.

Đâu không phải tính chất vật lí của oxi?

a)

Là chất khí, không màu, không mùi

b)

Hóa lỏng ở -1830C

c)

Tan nhiều trong nước

d)

Là chất khí nặng hơn không khí

19.

Cặp chất nào sau đây không tác dụng với nhau ?

a)

Al và O2

b)

C và O2

c)

CO và O2

d)

CO2 và O2

20.

Cho 2 que đóm còn tàn đóm đỏ lần lượt vào 2 bình: Bình 1 chứa khí oxi, Bình 2 chứa khí CO2. Bình nào que đóm sẽ bùng cháy ?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Cả bình 1 và bình 2

d)

Không bình nào que đóm bùng cháy

21.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Oxi tan nhiều trong nước.          

b)

Oxi là chất khí duy trì sự sống và sự cháy.          

c)

Oxi nặng hơn không khí.        

d)

Oxi là chất khí không màu, không mùi.

22.

Tính chất hóa học của oxi là tác dụng được với

a)

phi kim, kim loại, bazơ.

b)

phi kim, kim loại, HỢP CHẤT

c)

phi kim, axit, muối.

d)

phi kim, axit

23.

Hãy chỉ ra đâu là phương trình hóa học đúng?

a)

2P2 + 5 O2-> 2P2O5.

b)

P2 +  5 O2   -->P2O5.

c)

4P+ 5 O -->  P2O5.

d)

4P  + 5 O->2P2O5.

24.

Cho sơ đồ phản ứng:

KClO3   ---> KCl  +  O2. Hệ số cân bằng cho phản ứng trên là?

a)

1 : 1 : 2.       

b)

2 : 2 : 3.

c)

2 : 3: 2.

d)

2 : 2 : 1.  

25.

Lập công thức hóa học của kẽm oxit, biết hợp chất gồm 1 nguyên tử Zn và 1 nguyên tử O.

a)

MgO

b)

Mg2O

c)

ZnO

d)

ZnO2

26.

Nguyên liệu điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

a)

H2O

b)

Không khí

c)

KClO3, KMnO4

d)

CaCO3, KClO3, KMnO4

27.

Oxit axit

a)

Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

b)

Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

c)

Là Axit

28.

Diphotpho pentaoxit có CTHH là

a)

P2O3

b)

P2H5

c)

PH3

d)

P2O5

29.

FeO - Fe2O3 - Fe3O4 lần lượt có tên gọi là

a)

Sắt (III) oxit - sắt (II) oxit - sắt từ oxit

b)

Sắt (II) oxit - sắt (III) oxit - sắt từ oxit

c)

Sắt từ oxit - sắt (II) oxit - sắt (III) oxit

30.

Dãy hợp chất nào sao đây là oxit?

a)

H2O, K2O, CaO, SO3, CaCO3, KClO3, NaOH.

b)

H2O2, Na2O, CO2, P2O5, HNO3, H2SO4, Fe3O4

c)

KMnO4, CO, NO2, N2O5, Al2O3, H3PO4, H2CO3

d)

NO, CO2, SO3, P2O5, Ag2O, CuO, BaO

31.

Phản ứng giữa khí hiđro và khí oxi có thể gây nổ. Hỗn hợp có thể nổ mạnh nhất khi đạt tỉ lệ khí hiđro và khí oxi như thế nào?​

a)

1:1

b)

3:1

c)

1:2

d)

2:1

32.

Khí hiđro được ứng dụng làm nhiên liệu là vì​

a)

là chất khí nhẹ.

b)

khi cháy toả nhiều nhiệt.

c)

hỗn hợp khí H2H_2O2O_2 là hỗn hợp nổ

33.

Dựa vào tính chất nào mà khí Hidro có thể thu bằng phương pháp đẩy nước?

a)

Là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí

b)

Ít tan trong nước

c)

Không màu, không mùi

d)

Tính khử

34.

X, Y lần lượt có thể là chất gì dưới đây để khí sinh ra là Hidro

a)

Mg + 2HCl  MgCl2  + H2Mg\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ MgCl_{2\ }\ +\ H_2

b)

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2Fe\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow\ FeSO_4\ +\ H_2

c)

Cu + 2HCl  CuCl2 + H2Cu\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ CuCl_2\ +\ H_2

d)

2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H22Al\ +\ 3H_2SO_4\ \rightarrow\ Al_2\left(SO_4\right)_3\ +\ 3H_2

35.

Dựa vào tính chất nào dưới đây mà khí hidro được dùng để bơm vào khinh khí cầu

a)

Nhẹ nhất trong các chất khí

b)

Nhẹ hơn không khí

c)

Có tính khử

d)

Không màu, không mùi, không vị

36.

Cho luồng khí hidro đi qua bột đồng (II) oxit đun nóng đỏ đến khi phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Hỏi màu của đồng (II) oxit sẽ thay đổi như thế nào?

a)

chuyển màu đỏ sang nâu

b)

chuyển từ màu đỏ sang màu đen

c)

không đổi màu

d)

chuyển từ màu đen sang màu đỏ

37.

Công thức hóa học của oxi là

a)

2O

b)

O2

c)

O

d)

O2

38.

Chất khí nào duy trì sự cháy?

a)

khí Nitơ

b)

khí Oxi

c)

khí Cacbonic

d)

Khí metan

39.

Các điều kiện phát sinh sự cháy

a)

Phải có đủ khí oxi

b)

Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy

c)

Cách li chất cháy với oxi

d)

Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy và phải có đủ khí oxi

40.

Thành phần theo thể tích của không khí gồm:

a)

78% khí oxi, 21% khí nitơ, và 1% các khí khác

b)

78% khí nitơ, 21% khí oxi và 1% các khí khác

c)

78% khí nitơ, 21% các khí khác và 1% khí oxi

d)

78% khí oxi, 21% các khí khác và 1% khí nitơ.

41.

Hóa chất dùng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

C.                               C. KMnO4 hoặc KClO3.            

a)

KClO3

b)

K2MnO4.

c)

KMnO4

d)

H2O

42.

Cacbon oxit có công thức hóa học là.

a)

CaCO3.  

b)

CaO.   

c)

CO.    

d)

CO2

43.

Sắt (III) oxit công thức hóa học

a)

FeO.

b)

Fe3O4.  

c)

Fe2O3  

d)

FeSO4

44.

Đồng (I) oxit có công thức hóa học là.

a)

Cu2O

b)

CuO

c)

   CO

d)

CO2

45.

Điphotpho trioxit có công thức hóa học là.

a)

CaO.   

b)

K2O.  

c)

P2O3  

d)

P2O5

46.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

CaO +2 HCl-> CaCl2 + H2O  

b)

    C + O2 -> CO2

c)

Fe +2 HCl-> FeCl2 + H2

d)

CaCO3 -> CaO + CO2

47.

Thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí thì

a)

miệng ống nghiệm hướng lên trên.

b)

miệng ống nghiệm nghiêng sang phải.

c)

miệng ống nghiệm nghiêng sang trái.     

d)

miệng ống nghiệm hướng xuống dưới.

48.

Trong phòng thí nghiệm khí hiđro thu bằng mấy cách.

a)

1 cách.

b)

2 cách.  

c)

3 cách.

d)

4 cách.

49.

Điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm người ta cho axit tác dụng với

a)

phi kim.

b)

oxit axit .

c)

kim loại như Fe, Zn, Al.

d)

oxit bazơ.    

50.

Phản ứng nào sau đây phản ứng thế?

a)

Mg + CuCl2 -> MgCl2 + Cu

b)

2KMnO 4 -> K2MnO4 + MnO 2+ O 2

c)

2Ca + O2 -> 2CaO

d)

BaO +2 HCl-> BaCl2 + H2O     

51.

Người ta thu khí hiđro bằng phương pháp đầy nước nhờ dựa vào tính chất

a)

khí hiđro nhẹ hơn nước.      

b)

khí hiđro tan trong nước. 

c)

khí hiđro ít tan trong nước.

d)

khí hiđro khó hóa lỏng.

52.

công thức hóa học của hiđro

a)

H2

b)

H2.

c)

H  

d)

2H.

53.

Để nhận biết hidro ta dùng

a)

Que đóm đang cháy.

b)

Que đóm còn tàn đỏ.

c)

Que đóm.

d)

Fe.

54.

Đốt cháy 1 lượng sắt trong bình chứa 4,48 lít oxi ở đktc, phản ứng hoàn toàn. Khối lượng sản phẩm thu được là

a)

46,4 g  

b)

23,2 g

c)

28,8 g   

d)

21,3 g

55.

Trong số các chất sau: FeO, MgO, Fe, O2. Số chất tác dụng được với khí hidro là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Oxit axit là

a)

FeO

b)

CO2

c)

Na2O

d)

CuO

57.

Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

a)

Oxi cần thiết cho sự sống.

b)

Oxi không có mùi và không có màu.

c)

Oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt động, nhất là ở nhiệt độ cao.

d)

Oxi tan nhiều trong nước.

58.

Dãy các bazơ nào sau đây là bazơ tan được trong nước?

a)

KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2.

b)

KOH, NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2.

c)

Al(OH)3, Ca(OH)2, NaOH, Mg(OH)2.

d)

Ba(OH)2, KOH, Zn(OH)2, Cu(OH)2.

59.

Trong phân tử H2O, nguyên tố H và O đã hóa hợp với nhau theo tỉ lệ khối lượng

a)

1:2

b)

2:1

c)

1:8

d)

8:1

60.

Phương pháp điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

Đun nóng KMnO4 hoặc KClO3 ở nhiệt độ cao.

b)

Dùng không khí.

c)

Điện phân nước.

d)

Nhiệt phân CaCO3.

61.

Có 3 oxit sau: MgO, P2O5, Na2O. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử nào sau đây?

a)

Chỉ dùng nước.

b)

Chỉ dùng axit.

c)

Chỉ dùng bazơ.

d)

Dùng nước và giấy quỳ.

62.

Trong không khí, khí nitơ chiếm tỉ lệ về thể tích là bao nhiêu?

a)

1%

b)

78%

c)

21%

d)

88%

63.

Nước tác dụng với các oxit: CO2, SO3, P2O5, N2O5 tạo ra axit tương ứng là

a)

H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO2.

b)

H2CO3, H2SO3, H3PO3, HNO2.

c)

H2CO3, H2SO4, H3PO3, HNO3.

d)

H2CO3, H2SO4, H3PO4, HNO3.

64.

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?

a)

Phần lớn là tăng

b)

Phần lớn là giảm

c)

Đều tăng

d)

Đều giảm

65.

Ở 20oC, khi hòa tan 40 gam kali nitrat vào 95 gam nước thì được dung dịch bão hòa. Vậy ở 20oC, độ tan của kali nitrat là:

a)

40,1 gam

b)

44,2 gam

c)

42,1 gam

d)

43,5 gam

66.

Đốt cháy hoàn toàn 56 lít khí hiđro (ở đktc) với khí oxi dư. Khối lượng nước thu được là

a)

45 gam

b)

36 gam

c)

24 gam

d)

18 gam

67.

Công thức Fe2O3 có tên gọi là gì?  

a)

Sắt oxit

b)

Sắt (II) oxit

c)

Sắt (III) oxit

d)

Oxit sắt từ

68.

Em hãy chọn phương pháp dùng để dập tắt ngọn lửa do xăng, dầu trong các phương án sau:  

a)

Dùng vải dày hoặc cát phủ lên ngọn lửa.

b)

Dùng nước tưới lên ngọn lửa.

c)

Không có phương án dập tắt phù hợp.

d)

Dùng quạt để quạt tắt ngọn lửa

69.

Phần trăm về khối lượng của nguyên tố H trong nước là

a)

88,9%

b)

11,1%

c)

16,2%

d)

83,8%.

70.

Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là

a)

natri sunfat

b)

natri sunfit

c)

natri sunfuric

d)

natri sunfurơ

71.

Cho các phản ứng hóa học như hình. Số phản ứng thuộc loại phản ứng thế là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước?

a)

SO3, CaO, CuO, Fe2O3.

b)

SO3, Na2O, CaO, P2O5.

c)

ZnO, CO2, SiO2, PbO.

d)

SO2, Al2O3, HgO, K2O.

73.

Dung dịch axit H2SO4 làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

vàng

74.

Dầu ăn có thể hòa tan trong

a)

nước

b)

xăng

c)

nước muối

d)

nước đường

75.

Dung dịch NaOH làm quỳ tím đổi sang màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

vàng

76.

Độ tan là

a)

Số gam chất đó hòa tan trong nước để tạo thành dung dịch bão hòa.

b)

Số gam chất đó hòa tan trong 100gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa.

c)

Số gam chất đó hòa tan trong nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở một nhiệt độ xác định.

d)

Số gam chất đó hòa tan trong 100gam nước ở một nhiệt độ xác định.

77.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

79.

Công thức tính độ tan là:

a)

𝑆=mctmdm×100𝑆=\frac{m_{ct}}{m_{dm}}×100

b)

𝑆=mdmmct×100𝑆=\frac{m_{dm}}{m_{ct}}×100

c)

𝑆=mctmdm×100𝑆=\frac{m_{ct}}{m_{dm_{ }}\times100}

d)

𝑆=mdmmct×100𝑆=\frac{m_{dm}}{m_{ct}\times100}

80.

Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%

a)

mct=C%×100%mddm_{ct}=\frac{C\%\times100\%}{m_{dd}}  

b)

mct=C%×mdd100%m_{ct}=\frac{C\%\times m_{dd}}{100\%}  

c)

mct=100%C%×mddm_{ct}=\frac{100\%}{C\%\times m_{dd}}  

81.

Công thức tính số mol dựa vào CM

a)

n=CMVddn=\frac{C_M}{V_{dd}}

b)

n=VddCMn=\frac{V_{dd}}{C_M}

c)

n=CM×Vddn=C_M\times V_{dd}

82.

Hãy chọn công thức tính khối lượng dung dịch đúng

a)

A

b)

B

c)

C

83.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Nồng độ (a)   của dung dịch cho biết số gam chất tan trong 100g dung dịch

84.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Nồng độ mol của dung dịch cho biết (a)   chất tan có trong 1 lit dung dịch"

85.

Số mol trong 400 ml NaOH 6M là

a)

1,2 mol

b)

2,4 mol

c)

1,5 mol

d)

4 mol

86.

Khi hòa tan muối ăn vào trong nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Muối ăn là dung môi, nước là chất tan

b)

Nước là dung dịch

c)

Muối ăn là chất tan, nước là dụng môi

d)

Muối ăn là chất tan, nước muối là dung môi

87.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG PHẢI là dung dịch?

a)

Cho thìa cát vào cốc nước và khuấy đều

b)

Cho thìa giấm vào cốc nước và khuấy đều

c)

Cho thìa muối ăn vào cốc nước và khuầy đều

d)

Cho 1 gam CuSO4 vào cốc nước và khuấy đều

88.

Dung dịch bão hòa là gì?

a)

là dung dịch hòa tan thêm được lượng nhỏ chất tan

b)

là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

c)

là dung dịch chứa nhiều loại chất tan

89.

Có thể thu được 500 ml dung dịch HCl 1M bằng cách

a)

Hòa tan 10 g HCl trong 500 ml nước.

b)

Hòa tan 18,25 g HCl trong 500 ml nước.

c)

Hòa tan 20 g HCl trong 500 ml nước

d)

Hòa tan 19,5 g HCl trong 500 ml nước

90.

Theo quy định của bộ y tế, nồng độ CaCO3 tối đa cho phép có trong nước sạch là 0,035%. 1000 g nước sạch được chứa tối đa:

a)

35 g CaCO3

b)

3,5 g CaCO3

c)

0,35 g CaCO3

d)

350 g CaCO3

91.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều là oxit bazơ?

a)

CuO, KOH, CO2.

b)

Al2O3, Na2O, P2O5.

c)

K2O, Fe2O3, MgO.

d)

SO2, P2O5, CO2.

92.

Trong các chất sau, chất nào là axit?

a)

NaOH.

b)

H2SO4.

c)

SO3.

d)

NaHSO4.

93.

Thành phần phân tử của muối gồm

a)

kim loại liên kết với gốc axit.

b)

hiđro liên kết với gốc axit.

c)

kim loại liên kết với oxi.

d)

kim loại liên kết với nhóm hiđroxit.

94.

Chọn công thức đúng cho tên gọi natri hiđrophotphat

a)

Na3PO4.

b)

Na2HPO4.

c)

NaH2PO4.

d)

Na2HPO4 và NaH2PO4.

95.

Tên gọi của hợp chất Mg(OH)2

a)

magie (II) oxit.

b)

magie hiđroxit.

c)

magie (II) hiđroxit.

d)

magie hiđrua.

96.

Gốc axit của axit H2SO4 có hóa trị mấy?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

97.

Công thức của bạc clorua là

a)

Ag2Cl.

b)

AgCl2.

c)

AGCl.

d)

AgCl.

98.

Bazơ không tan trong nước là

a)

NaOH.

b)

Cu(OH)2.

c)

KOH.

d)

Ba(OH)2.

99.

Chọn phát biểu đúng

a)

Các hợp chất muối của Na và K hầu như không tan trong nước.

b)

H3PO4 là axit mạnh.

c)

Ag2SO4 là chất ít tan.

d)

CuSO4 là muối không tan trong nước.

100.

Tên gọi của axit H2SO4

a)

axit sunfuric.

b)

axit sunfuhiđric.

c)

axit sunfurơ.

d)

axit sunfat.