wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài thi học kì 2 hoá học

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:  Axit nào sau đây có tính oxi hóa mạnh?

a)

A. HI.                                 

b)

  B. HCl.                          

c)

C. H2SO4.                        

d)

D. H2S.

2.

Câu 2:  Yếu tố nào được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau: “Sự cháy diễn ra mạnh và nhanh hơn khi đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí oxi”?

a)

A. Áp suất.                          

b)

B. chất xúc tác.             

c)

C. Nhiệt độ.                     

d)

D. Nồng độ.

3.

Câu 3:  Kim loại bị thụ động hóa trong H2SO4 đặc, nguội là

a)

A. Ag, Al.                           

b)

B. Cu, Ag.                     

c)

C. Fe, Al.                         

d)

D. Mg, Zn.

4.

Câu 4:  Dẫn 0,2 mol khí SO2 vào dung dịch chứa 0,3 mol NaOH. Muối thu được là

a)

A.Na2SO4.    

b)

B.NaHSO3.   

c)

C.Na2SO3.     

d)

D.NaHSO3; Na2SO3

5.

Câu 5:  Lưu huỳnh đioxit có công thức

a)

A. S.                                    

b)

B. H2SO3.                      

c)

C. SO2.                             

d)

D. H2SO4.

6.

Câu 6:  Clorua vôi có công thức là

a)

A. KClO3.                           

b)

B. CaOCl2.                    

c)

C. CaCl2.                        

d)

   D. Ca(OCl)2.

7.

Câu 7:  Nguyên tố nào sau đây trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hoá –1?

a)

A. iot.                                  

b)

B. Flo.                           

c)

C. Clo.                           

d)

   D. Brom.

8.

Câu 8:  Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

A. Cân bằng hoá học.         

b)

B. Phản ứng thuận nghịch.

c)

C. Phản ứng một chiều.      

d)

D. Tốc độ phản ứng.

9.

Câu 9:  Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)

A. Muối ăn.                    

b)

      B. Lưu huỳnh.             

c)

   C. Cát.                              

d)

D. Vôi sống.

10.

Câu 10:  Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

A. chất xúc tác.                  

b)

  B. thời gian xảy ra phản ứng.

c)

C. nồng độ các chất tham gia phản ứng.                   

d)

D. nhiệt độ phản ứng.

11.

Câu 11:  Cho phản ứng H2S + 4Br2 + 4H2O → H2SO4 + 8HBr. Vai trò của H2S là

a)

A. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.                  

b)

   B. không là chất oxi hóa, không là chất khử.

c)

C. chất khử.                        

d)

D. chất oxi hóa.

12.

Câu 12:  Cho 6 gam kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Tốc độ phản ứng tăng khi

a)

A. thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.            

b)

B. thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

c)

C. hạ thấp nhiệt độ phản ứng xuống 100C.               

d)

D. dùng gấp đôi thể tích axit.

13.

Câu 13:  Chất khí làm mất màu dung dịch Br2

a)

A. N2.                                  

b)

B. SO2.                         

c)

  C. CO2.                       

d)

      D. O2.

14.

Câu 14:  Cho phản ứng: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 (a). Kí hiệu “→” cho biết (a) là phản ứng

a)

A. axit – bazơ.                   

b)

  B. trung hòa.                

c)

  C. thuận nghịch.             

d)

  D. 1 chiều.

15.

Câu 15:  Cách pha loãng axit H2SO4 đặc an toàn là

a)

A. cho nhanh axit đặc vào nước và khuấy nhẹ.

b)

B. cho từ từ nước vào axit đặc và khuấy nhẹ.

c)

C. cho nhanh nước vào axit đặc và khuấy nhẹ.

d)

D. cho từ từ axit đặc vào nước và khuấy nhẹ.

16.

Câu 16:  Cho các kim loại: Zn, K, Cu, Pt, Ag, Na, Mg, Al. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

A. 6.                                    

b)

B. 3.                        

c)

C. 4.                                 

d)

D. 5.

17.

Câu 17:  Khí nào sau đây có mùi trứng thối?

a)

A. O3.                                  

b)

B. SO3.                         

c)

  C. H2S.                          

d)

    D. SO2.

18.

Câu 18:  Chất dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

A. CO2.                               

b)

B. SO2.                          

c)

C. N2O.                            

d)

          D. NO2.

19.

Câu 19:  Dẫn H2S vào dung dịch nào sau đây sẽ tạo thành kết tủa đen ?

a)

A. SO2.                                

b)

B. Pb(NO3)2.                 

c)

C. Ca(OH)2.                     

d)

D. NaOH.

20.

Câu 20:  Để chứng minh SO2 là oxit axit ta cho SO2 tác dụng với

a)

A. H2S.                              

b)

   B. dung dịch NaOH.     

c)

C. dung dịch brom.         

d)

  D. O2.

21.

Câu 21:  Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là

a)

A. -2; 0; +6; +7.                  

b)

B. -2; 0; +4; +6.

c)

C. +1; +3; +5; +7.        

d)

        D. -1; 0; +1; +3; +5; +7.

22.

Câu 22:  Yếu tố không ảnh hưởng đến hệ cân bằng có sự tham gia của chất khí là

a)

A. nhiệt độ.                         

b)

B. nồng độ.                   

c)

C. áp suất.                        

d)

D. chất xúc tác.

23.

Câu 23:  Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?

a)

A. KMnO4.                        

b)

  B. NaHCO3.                 

c)

  C. (NH4)2SO4.                  

d)

D. CaCO3.

24.

Câu 24:  Kết tủa nào sau đây có màu vàng đậm?

a)

A. AgF.                               

b)

            B. AgI.                          

c)

C. AgBr.                          

d)

D. AgCl.

25.

Câu 25:  Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi

a)

A. vt > vn.                           

b)

  B. vt = vn = 0.               

c)

  C. vt = vn.

d)

                         

D. vt < vn.

26.

Câu 26:  Để nhận biết hai dung dịch Na2SO4 và NaNO3, người ta dùng dung dịch

a)

A. AgNO3.                          

b)

B. KOH.                    

c)

     C. Quỳ tím.                      

d)

D. BaCl2.

27.

Câu 27:  Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: H2 (k) + Cl2 (k)  2HCl(k) (ΔH <0).

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng

a)

A. Nồng độ khí Cl2.            

b)

B. Áp suất.                   

c)

  C. Nhiệt độ.                    

d)

  D. Nồng độ khí H2.

28.

Câu 28:  Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (k)  CO2 (k) + H2 (k) (ΔH < 0).

Yếu tố làm thay đổi cân bằng của hệ là

a)

A. dùng chất xúc tác.                                                 

b)

B. tăng áp suất chung của hệ.

c)

C. dùng chất xúc tác đồng thời tăng áp suất chung của hệ.                                

d)

D. tăng nồng độ của CO2.