wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ

Total questions: 85

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân thất bại của các cuộc khởi nghĩa lớn trong phong trào Cần vương?

A. Thực dân Pháp có tiềm lực mạnh để cô lập, đàn áp phong trào.

B. Nhân dân các địa phương chưa hưởng ứng, tham gia phong trào.

C. Phương pháp tổ chức và lãnh đạo còn nhiều hạn chế.

D. Hệ tư tưởng phong kiến của người lãnh đạo ảnh hưởng đến phong trào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 1: Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), nhiều cuộc khởi nghĩa nổ ra dưới triều Nguyễn nhằm

A. chống lại triều đình.                                        B. lật đổ địa chủ phong kiến.

C. đòi chia lại ruộng đất.                                      D. phản đối chính sách thuế khóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Ngày 7/12/1941, sự kiện quan trọng nào đã diễn ra ở châu Á?

A. Lực lượng hải quân Mĩ bao vây quân Nhật ở trên biển.

B. Phát xít Nhật xâm lược Đông Dương.

C. Phát xít Nhật mở rộng chiến tranh ở khu vực châu Á-Thái Bình Dương.

D. Quân Nhật tấn công Mĩ ở Trân Châu cảng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Địa bàn chính cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy là

A. Thái Bình.                 B. Nam Định.                C. Hải Phòng.                D. Hưng Yên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Sau khi liên minh với nhau, hoạt động chủ yếu của các nước phát xít là

A. đẩy mạnh hoạt động khiêu khích các nước đế quốc.

B. tiến hành các cuộc chiến tranh xâm lược.

C. tăng cường hoạt động quân sự, gây chiến tranh xâm lược khắp thế giới.

D. tăng cường hoạt động quân sự, chuẩn bị xâm lược khắp thế giới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Nội dung nào sau đây là điểm chung của xu hướng bạo động và xu hướng cải cách trong phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A. Đều chủ trương dựa vào Nhật để giành độc lập.

B. Đều do giai cấp tư sản dân tộc tổ chức và lãnh đạo.

C. Đều chịu ảnh hưởng của tư tưởng dân chủ tư sản.

D. Đều chủ trương dựa vào Pháp để giành độc lập.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Khi Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ, đối với Pháp Đông Dương giữ vai trò là

A. nơi giải quyết hậu quả chiến tranh.

B. nơi sản xuất hàng hóa phục vụ chiến tranh.

C. thuộc địa.

D. nơi cung cấp tối đa nhân lực, vật lực và tài lực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Từ tháng 1/1942 đến tháng 8/1945, thế giới đã chứng kiến sự kiện nổi bật nào?

A. Quân Đồng minh phản công, chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

B. Quân Đồng minh chủ động kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai ở châu Âu.

C. Quân Đồng minh chủ động kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai ở châu Á.

D. Quân Đồng minh chủ động kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Từ kết cục của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai, kết luận quan trọng nào được rút ra để giải quyết các vấn đề xung đột quốc tế hiện nay?

A. Chính nghĩa và thắng lợi luôn thuộc về nhân dân.

B. Thắng lợi không thuộc về kẻ phi nghĩa.

C. Trong chiến tranh, thắng lợi không thuộc về kẻ mạnh.

D. Cần tập hợp và đoàn kết lực lượng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp giai cấp mới lần đầu xuất hiện ở Việt Nam là

A. tư sản.                        B. nông dân.                  C. công nhân                 D. tiểu tư sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Sự kiện lịch sử nào đã diễn ra đêm mùng 4 rạng ngày 5/7/1885?

A. Phái chủ chiến phản công ở kinh thành Huế.

B. Toàn quyền Pháp là Cuốc-xi đến Huế.

C. Vua Ưng Lịch làm lễ lên ngôi.

D. Phái chủ hòa nổi dậy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế ki XX tiếp thu tư tưởng mới nào?

A. Dân chủ xã hội.        B. Dân chủ tư sản.        C. Dân chủ cộng hòa.   D. Quân chủ lập hiến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Những lĩnh vực được thực dân Pháp chú trọng trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất là

A. nông nghiệp, công nghiệp khai mỏ, ngân hàng.

B. nông nghiệp, công nghiệp, tài chính.

C. nông nghiệp, công nghiệp khai mỏ, giao thông.

D. nông nghiệp, công nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Trong chương trình khai thác thuộc địa, thực dân Pháp đã dựa vào giai cấp nào để bóc lột nhân dân ta?

A. Tư sản.                                                              B. Tiểu tư sản.

C. Công nhân.                                                        D. Địa chủ phong kiến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Sự phân hóa của giai cấp địa chủ phong kiến Việt Nam trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất thể hiện rõ ở việc

A. nắm trọn chính quyền ở nông thôn.

B. dựa vào Pháp để giàu lên nhanh chóng.

C. cấu kết với thực dân để tăng cường bóc lột nhân dân.

D. bị chia rẽ: địa chủ lớn thì giàu có, vừa và nhỏ bị chèn ép.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Phong trào yêu nước do Phan Bội Châu khởi xướng theo xu hướng

A. dân chủ.       B. cộng hòa     C. cải cách.              D. bạo động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), nội dung nào không thể hiện đúng sự khủng hoảng, suy yếu của kinh tế nông nghiệp Việt Nam?

A. Ruộng đất rơi vào tay bọn cường hào, địa chủ.

B. Nhà nước quan tâm phát triển kinh tế.

C. Nông dân lưu tán ngày càng phổ biến.

D. Đê điều không được chăm sóc, nạn mất mùa, đói kém xảy ra thường xuyên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 19: Nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. mâu thuẫn gay gắt về vấn đề thuộc địa.

B. mâu thuẫn gay gắt về việc phát triển kinh tế.

C. mâu thuẫn gay gắt về vấn đề vũ khí.

D. mâu thuẫn gay gắt về chính sách huấn luyện quân độỉ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 18: Sau khi cơ bản hoàn thành xâm lược Việt Nam, việc làm đầu tiên của thực dân Pháp là

A. thiết lập chế độ bảo hộ và bộ máy chính quyền thực dân ở ba kì.

B. thiết lập chế độ bảo hộ và bộ máy chính quyền thực dân ở Bắc, Trung Kì.

C. tấn công vào vùng căn cứ các cuộc khởi nghĩa, đàn áp, trả thù nhân dân.

D. bắt bớ, giam cầm những sĩ phu yêu nước thuộc phái chủ chỉến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20:  Phong trào yêu nước do Phan Châu Trinh khởi xướng theo xu hướng

A. cộng hòa.                  B. dân chủ.                     C. cải cách.                    D. bạo động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào Cần vương?

A. Nhanh chóng thổi bùng ngọn lửa yêu nước trong nhân dân.

B. Buộc thực dân Pháp phải nhượng bộ phong trào đấu tranh của quần chúng.

C. Tạo thành phong trào vũ trang chống Pháp sôi nổi, liên tục, kéo dài.

D. Gây khó khăn cho thực dân Pháp trong việc bình định đất nước ta.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 21: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào Cần vương?

A. Nhanh chóng thổi bùng ngọn lửa yêu nước trong nhân dân.

B. Buộc thực dân Pháp phải nhượng bộ phong trào đấu tranh của quần chúng.

C. Tạo thành phong trào vũ trang chống Pháp sôi nổi, liên tục, kéo dài.

D. Gây khó khăn cho thực dân Pháp trong việc bình định đất nước ta.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 22: Tuyên ngôn Liên hợp quốc (1/1/1942) của 26 quốc gia do Liên Xô, Mĩ, Anh đứng đầu đề cập đến nội dung chủ yếu nào?

A. Cam kết hợp tác chặt chẽ với nhau về kinh tế.

B. Cam kết hợp tác chặt chẽ với nhau về kỉnh tế, ủng hộ về quân sự.

C. Cam kết sử dụng toàn bộ lực lượng cùng nhau chiến đấu chống phát xít.

D. Cam kết tập trung tiềm lực kinh tế tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 23: Địa điểm nào sau đây là nơi Nguyễn Ái Quốc ra đi tìm đường cứu nước 1911?

A. Cảng Nhà Rồng.       B. Cảng Đà Nẵng.         C. Cảng Cam Ranh.      D. Cảng Hải Phòng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 24: Kết quả quan trọng nhất cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đem lại là

A giải phóng các dân tộc Nga khỏi ách áp bức, bóc lột.

B. mở ra một kỉ nguyên mới trong lịch sử nước Nga Xô viết.

C. đem lại quyền lợi cho công nhân và nhân dân lao động Nga.

D. đưa nhân dân, các dân tộc Nga làm chủ đất nước, vận mệnh của mình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 25: Tầng lớp tiếp thu tư tưởng mới ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là

A. tư sản dân tộc.                                                  B. trí thức yêu nước.

C. công nhân tiến bộ.                                            D. các sĩ phu yêu nước thức thời .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 26: Để thực hiện chủ trương của mình, Hội Duy tân đã khởi xướng phong trào?

A. Tây du, đưa thanh niên sang học tập tại các trường của Pháp.

B. Đông du đưa thanh niên sang học tập tại các trường của Nhật Bản.

C. Nam du, đưa thanh niên sang học tập tại các trường của Ấn Độ.

D. Bắc du đưa thanh niên sang học tập tại các trường của Trung Quốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 27: Lãnh đạo chủ chốt của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là

A. Đề Nắm.                    B. Đề Thuật.                  C. Bá Phức.                    D. Đề Thám.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 28: Ngày 9/5/1945, sự kiện lịch sử nào đã diễn ra với thế giới?

A. Nhật thất bạỉ, Chiến tranh thế gỉới thứ hai kết thúc ở châu Á

B. Đức thất bại, Chỉến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Âu.

C. Đức kí văn bản đầu hàng, chỉến tranh chấm dứt ở châu Âu.

D. I-ta-li-a thất bại, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Phi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 29: Trong chương trình khai thác lần thứ nhất ở Việt Nam thực dân Pháp tập trung bỏ vốn vào khai thác công nghiệp

A. hóa chất, năng lượng.                                      B. chế tạo máy.

C. cơ khí.                                                                D. khai thác mỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 30: Hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. hơn 60 quốc gia với 1700 triệu người bị lôi vào vòng chiến, khoảng 60 triệu người chết, 80 triệu người bị tàn phế ….          

B. hơn 70 quốc gia với 1700 triệu người bị lôi vào vòng chiến, khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế…            

C. hơn 90 quốc gia với 1700 triệu người bị lôi vào vòng chiến, khoảng 80 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế….           

D. hơn 100 quốc gia với 1600 triệu người bị lôi vào vòng chiến và khoảng 80 triệu người chết, hơn 100 triệu người bị tàn phế…

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 31: Mục tiêu cứu nước của Phan Châu Trinh

A. chống Pháp giành độc lập.                             B. dựa Pháp giành độc lập.

C. chống phong kiến giành độc lập.                   D. cải cách và chống phong kiến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 32: Ý nghĩa quan trọng của Chiến thắng Xta-lin-grát là?

A. Thắng lợi vĩ đại nhất trong lịch sử quân sự Liên Xô.

B. Phát xít Đức phải đầu hàng Đồng minh.

C. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.

D. Tạo bước ngoặt của chiến tranh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 33: Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng không thành, thực dân Pháp đã kéo quân vào

A. Gia Định.                  B. Định Tường.              C. Vĩnh Long.                D. Biên Hòa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 34: Con đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành có sự ảnh hưởng lớn từ cuộc cách mạng nào?

A. Cách mạng Tân Hợi 1911.                             B. Cách mạng tháng Mười 1917.

C. Cách mạng Pháp 1789.                                   D. Cải cách Minh Trị 1868.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 35: Thực dân Pháp xây dựng nhiều công trình giao thông trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam nhằm

A. khai hóa, mở mang cho Việt Nam.

B. thúc đẩy nền kinh tế Việt Nam phát triển.

C. thực hiện âm mưu khai thác và cai trị lâu dài.

D. giúp Việt Nam xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng hiện đại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 36: Chiến thắng nào của Liên Xô đã làm phá sản chiến lược “chiến tranh chớp nhoáng” của Hít le?

A. Chiến thắng Lê-nin-grat.                                B. Chiến thắng Xta-lin-gơ-rat.

C. Chiến thắng Mát-xcơ-va.                                D. Chiến thắng vòng cung Cuốc-xcơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 37:   Đặc điểm của phong trào Cần vương là

A. là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến.

B. là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

C. là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản.

D. là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 38: Lịch sử thế giới hiện đại thời kỳ 1917-1945 có nội dung nào sau đây

A. xu thế toàn cầu hóa xuất hiện và ngày càng phát triển.

B. phong trào cách mạng thế giới có bước phát triển mới.

C. hệ thống xã hội chủ nghĩa bị sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu.

D. sự xuất hiện, kết thúc của chiến tranh lạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 39: Hội Duy tân của Phan Bội Châu đã đề ra chủ trương

A. đánh đuổi giặc Pháp, thành lập nước Cộng hòa Dân chủ Việt Nam.

B. đánh đuổi Pháp, giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến.

C. đánh đổ triều Nguyễn, khôi phục nước Việt Nam.

D. nâng cao dân trí, dân quyền, giành độc lập.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 40: Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã làm gì?

A. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị).

B. Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng.

C. Bổ sung lực lượng quân sự.

D. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 41: Chiếu Cần vương được đông đảo nhân dân hưởng ứng vì

A. đó là chiếu chỉ của nhà vua yêu nước đại diện cho triều đình kháng chiến.

B. kêu gọi nhân dân đứng lên chống Pháp, khôi phục quốc gia phong kiến.

C. nhân dân oán giận bộ phận vua quan nhu nhược và căm thù Pháp.

D. kêu gọi nhân dân đứng lên chống Pháp, xây dựng quốc gia theo thể chế quân chủ lập hiến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 42: Hoàng Hoa Thám là thủ lĩnh của cuộc khởi nghĩa nào?

A. Khởi nghĩa Bãi Sậy.                                         B. Khởi nghĩa Hương Khê.

C. Khởi nghĩa Yên Thế.                                       D. Khởi nghĩa Ba Đình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 43: Cuộc khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam tập trung chủ yếu vào lĩnh vực nào?

A. Xã hội.                      B. Văn hóa.                    C. Kinh tế.                      D. Chính trị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 44: Sự kiện nào không diễn ra trong thời kỳ lịch sử thế giới hiện đại từ 1917-1945

A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.           B. Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933.

C. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.     D. Chiến tranh lạnh giữa Mỹ và Liên Xô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu4 5: Nhược điểm lớn nhất của phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX là

A. thiếu tổ chức và lãnh đạo không thống nhất.

B. hậu cần thiêu thốn, trang bị vũ khí thô sơ.

C. thiếu một lực lượng lãnh đạo tiến tiến.

D. chưa động viên được tất cả các tầng lớp xã hội tham gia.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 46: Các nước đế quốc giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 bằng con đường nào?

A. Cải cách kinh tế-xã hội hoặc phát xít hóa bộ máy nhà nước.

B. Phát xít hóa bộ máy nhà nước và tiến hành chiến tranh xâm lược thuộc địa.

C. Cải cách kinh tế-xã hội, tăng cường bóc lột nhân dân lao động.

D. Cải cách kinh tế-xã hội và trút gánh nặng sang thuộc địa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 47: Điểm hạn chế của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh trong cuộc vận động cứu nước là

A. không nhận thấy được vai trò và sức mạnh của quần chúng nhân dân lao động đặc biệt là công nhân và nông dân.

B. chưa nhận thấy thấu đáo nhiệm vụ cấp thiết của cách mạng Việt Nam là cần phải kết hợp nhiệm vụ dân tộc và dân chủ.

C. đều dựa vào thế lực ngoại bang để giành độc lập.

D. tìm ra con đường cứu nước theo xu hướng dân chủ tư sản.

Câu 48: Dưới tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhấ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 48: Dưới tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất, kinh tế Việt Nam chuyển biến

A. theo hướng bị kìm hãm và phụ thuộc chặt chẽ vào kinh tế Pháp.

B. theo hướng độc lập, không phụ thuộc vào kinh tế Pháp.

C. theo hướng phát triển mạnh mẽ kinh tế tư bản.

D. theo hướng hợp tác cùng phát triển với Pháp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 49: Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Hương Khê là

A. Đề Nắm và Phan Đình Phùng.                       B. Phan Đình Phùng và Cao Thắng.

C. Đề Thuật.                                                          D. Bá Phức.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 50: Chính sách “vườn không nhà trống” được nhân dân ta thực hiện trong

A. kháng chiến ở miền Đông Nam Kỳ.              B. kháng chiến  Gia Định.

C. kháng chiến ở Đà Nẵng.                                  D. kháng chiến ở miền Tây Nam Kỳ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 51: Địa bàn hoạt động chủ yếu của cuộc khởi nghĩa Hương Khê là

A. Nghệ An, Thanh Hoá, Quảng Bình, Quảng Trị.

B. Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.

C. Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị.

D. Thanh Hoá, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 52: Nguyên nhân trực tiếp đến sự bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A. Hệ quả của trật tự Véc xai–Oasinhtơn.

B. Quy luật phát triển không đều của chủ nghĩa tư bản.

C. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929–1933.

D. Mâu thuẩn các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 53: Tại sao vào đầu thế kỉ XX, xuất hiện con đường cứu nước theo xu hướng dân chủ tư sản?

A. Do xuất phát từ lòng yêu nước và xuất hiện những giai tầng mới trong xã hội.

B. Do phong trào cứu nước theo ý thức hệ phong kiến không giành thắng lợi.

C. Sự truyền bá của các tân thư, tân văn vào Việt Nam.

D. Do ảnh hưởng của cuộc Duy tân ở Nhật Bản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 54: Phương thức hoạt động theo xu hướng cứu nước đầu thế kỉ XX mang tính chất dân chủ tư sản vì

A. khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.

B. bạo động kết hợp với bất bạo động.

C. cải cách xã hội và nâng cao dân trí.

D. vũ trang, tuyên truyền giáo dục, vận động cải cách xã hội, kết hợp lực lượng bên trong và bên ngoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 55: Dưới tác động của chương trình khai thác lần thứ nhất, thái độ của giai cấp địa chủ Việt Nam đối với thực dân Pháp như thế nào?

A. Hầu hết làm tay sai cho thực dân Pháp, phản bội lại dân tộc.

B. Kiên quyết đứng về phía nhân dân chống thực dân Pháp giành độc lập dân tộc.

C. Biết ơn thực dân Pháp và cùng hợp tác với Pháp để làm giàu cho đất nước.

D. Một bộ phận làm tay sai, bộ phận khác giữ thái độ bất hợp tác và có tinh thần chống Pháp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 56: Sự kiện nào trong cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai đã tác động trực tiếp đến  Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A. Nhật đầu hàng quân đồng minh không điều kiện.

B. Đức tấn công Liên Xô.

C. Mặt trận đồng minh chống phát xít được thành lập.

D. Nước Pháp được giải phóng khỏi ách phát xít.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 57. Trong cuộc kháng chiến chống Pháp năm 1861, chiến công vang dội nhất nhân dân Gia Định và ba tỉnh miền Đông Nam Kì giành được là

A. đánh sập đồn Chợ Rẫy.

B. đốt cháy tàu chiến Pháp trên sông Cần Giờ.

C. đốt cháy tàu chiến Pháp trên sông Vàm Cỏ Tây.

D. đánh chìm tàu chiến Ét-pê-răng trên sông Vàm Cỏ Đông.C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 58. Sự kiện nào đánh dấu triều đình nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp?

A. Triều đình Huế kí kết Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt.

B. Triều đình Huế kí kết Hiệp ước Giáp Tuất.

C. Quân triều đình thất bại cửa biển Thuận An.

D. Quân Pháp chiếm Sơn Tây, Bắc Ninh, Tuyên Quang.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 59. Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng việc làm của Tôn Thất Thuyết - người đứng đầu phái chủ chiến trong triều đình Huế?

A. Bổ sung lực lượng, xây dựng sơn phòng, tích trữ lương thực.

B. Gạt vua thân Pháp, đưa Hoàng tộc có tư tưởng yêu nước lên ngôi.

C. Xây dựng lực lượng quân tinh nhuệ để bảo vệ phái chủ chiến trong triều.

D. Trừ khử người chống đối, bí mật liên kết với văn thân, sĩ phu yêu nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 85. Phương thức hoạt động theo xu hướng cứu nước đầu thế kỉ XX mang tính chất dân chủ tư sản vì

   A. khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.

   B. bạo động kết hợp với bất bạo động,

   C. cải cách xã hội và nâng cao dân trí.

   D. vũ trang, tuyên truyền giáo dục, vận động cải cách xã hội, kết hợp lực lượng bên trong và bên ngoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 84. Nội dung nào sau đây là điểm chung của xu hướng bạo động và xu hướng cải cách trong phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

         A. Đều chịu ảnh hưởng của tư tưởng dân chủ tư sản.

         B. Đều chủ trương dựa vào Pháp để giành độc lập.

         C. Đều chủ trương dựa vào Nhật để giành độc lập.

         D. Đều do giai cấp tư sản dân tộc tổ chức và lãnh đạo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 83. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến khuynh hướng cứu nước mới- dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế kỉ XX thất bại là do

A. Thế lực của giai cấp tư sản nhỏ bé, chưa đủ sức tập hợp lực lượng.

B. cuộc vận độngcủa các sĩ phu chưa đủ sức thuyết phục.

C. khuynh hướng này đã lạc hậu.

D. hạn chế về giai cấp lãnh đạo, không đưa ra được đường lối đấu tranh đúng đắn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 82. Yếu tố quyết định nhất để khuynh hướng dân chủ tư sản du nhập, trở thành khuynh hướng chủ đạo của phong trào yêu nước Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX là gì?

A. Khuynh hướng phong kiến đã bị thất bại và bế tắc.

B. Khuynh hướng tư sản tiến bộ.

C. Xã hội Việt Nam mở cửa hội nhập.

D. Sự chuyển biến và hoạt động tích cực của các sĩ phu yêu nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 81. Yếu tố quyết định nhất để khuynh hướng dân chủ tư sản du nhập, trở thành khuynh hướng chủ đạo của phong trào yêu nước Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX là gì?

A. Khuynh hướng phong kiến đã bị thất bại và bế tắc.

B. Khuynh hướng tư sản tiến bộ.

C. Xã hội Việt Nam mở cửa hội nhập.

D. Sự chuyển biến và hoạt động tích cực của các sĩ phu yêu nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 80. Khi ra đi tìm đường cứu nước (5-6-1911), mục đích của người thanh niên yêu nước Nguyễn Tất Thành là đến

A. nước Mĩ để tìm hiểu tư tưởng tự do độc lập.

B. nước Nhật theo lời khuyên của các bậc tiền bồi.

C. nước Anh để tìm hiểu thêm về ách áp bức với thuộc địa.

D. nước Pháp để tìm hiểu con đường về giúp đồng bào mình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 79. Chính sách vơ vét, bóc lột của thực dân Pháp để phục vụ chiến tranh thế giới thứ nhất đã tác động mạnh nhất đến ngành kinh tế nào?

A. Công nghiệp và nông nghiệp.

B. Nông nghiệp và thương nghiệp,

C. Công nghiệp và thương nghiệp.

D. Nông nghiệp và giao thông vận tải

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Câu 78. Để phục vụ cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất, thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào ở Việt Nam?

A. Vơ vét, bóc lột kinh tế.

B. Thắt chặt chính sách cai trị về chính trị.

C. Đàn áp các phong trào đấu tranh của nhân dân.

D. Bắt nhân dân đóng nhiều thứ thuế, mua công trái.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 77. Phong trào Duy tân của Phan Châu Trinh được đánh giá là

A. cuộc vận động dân chủ.                                     B. một cuộc cách mạng xã hội.

C. một cuộc vận động yêu nước.                D. cuộc vận động giải phóng dân tộc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 76. Tiếp thu ảnh hưởng của Cách mạng Tân Hợi năm 1911, Phan Bội Châu chủ trương

A. giải tán Duy tân hội.

B. tiếp tục duy trì Duy tân hội.

C. thành lập Việt Nam Quang phục hội.

D. vừa duy trì Duy tân hội vừa thành lập Việt Nam Quang phục hội.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

 

Câu 75. Để thực hiện chủ trương của mình, Hội Duy tân đã khởi xướng phong trào nào?

A. Tây du, đưa thanh niên sang học tập tại các trường của Pháp.

B. Nam du, đưa thanh niên sang học tập tại các trường của Ấn Độ.

C. Đông du đưa thanh niên sang học tập tại các trường của Nhật Bản.

D. Bắc du đưa thanh niên sang học tập tại các trường của Trung Quốc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Câu 74. Nguyên nhân của chuyển biến về xã hội trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp ở Việt Nam là do

A. chuyển biến về kinh tế.                B. chuyển biến về văn hóa.

C. chuyển biến về chính trị.                             D. chuyển biến về mọi mặt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 73. Nguyên nhân của chuyển biến về xã hội trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp ở Việt Nam là do

A. chuyển biến về kinh tế.                B. chuyển biến về văn hóa.

C. chuyển biến về chính trị.                             D. chuyển biến về mọi mặt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Câu 71.  Lực lượng đông đảo và hăng hái nhất trong phong trào yêu nước Việt Nam là

A.  giai cấp địa chủ.                 B.  giai cấp nông dân.    C. giai cấp công nhân.    D.  giai cấp tư sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Câu 70.  Vào đầu thế kỉ XX, nền kinh tế xã hội Việt Nam có sự chuyển biến sâu sắc là do 

          A.  tác động từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp.

          B.  tác động từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp.   

          C.  thực dân Pháp đã hoàn thành việc xâm lược và bình định nước ta.      

          D.  sự xuất hiện và xâm nhập của phương thức sản xuất mới- TBCN.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Câu 69. Mục tiêu khởi nghĩa Yên Thế được xác định là

A. chống sự đàn áp của phong kiến và thực dân Pháp.

B. chống ách áp bức, bóc lột của phong kiến, đế quốc Pháp.

C. chống chính sách cướp bóc và bình định quân sự của Pháp.

D. chống sưu cao, thuế nặng và chính sách cai trị của thực dân Pháp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Câu 68. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Hương Khê là

A. Đề Nắm.                                                 B. Phạm Bành,

C. Phan Đình Phùng                                  D. Đinh Công Tráng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Câu 67. Lãnh đạo chủ chốt của cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy là

A. Đốc Tít.                                                      B. Phan Đình Phùng,

C. Nguyễn Cao Thắng.                                D. Nguyễn Thiện Thuật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Câu 66. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Yên Thế?

A. Hệ tư tưởng phong kiến lỗi thời không đủ sức chi phối phong trào.

B. Cản trở kế hoạch bình định Việt Nam, gây cho Pháp nhiều tổn thất.

C. Thể hiện lòng yêu nước, không khuất phục trước kẻ thù của nhân dân.

D. Bước đầu giải quyết ruộng đất cho nông dân, để lại nhiều bài học quý.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Câu 65.  Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương (1885- 1896) là do

          A.  chưa xây dựng được lực lượng vững chắc.                                               

         B.  chưa có sự liên minh chiến đấu.

          C.  hạn chế của thời đại, chưa có giai cấp lãnh đạo và đường lối đấu tranh đúng đắn.            

         D.  thực dân Pháp quá mạnh, hơn hẳn nước ta một phương thức sản xuất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Câu 64. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào Cần vương?

A. Nhanh chóng thổi bùng ngọn lửa yêu nước trong nhân dân.

B. Gây khó khăn cho thực dân Pháp trong việc bình định đất nước ta.

C. Buộc thực dân Pháp phải nhượng bộ phong trào đấu tranh của quần chúng.

D. Tạo thành phong trào vũ trang chống Pháp sôi nổi, liên tục, kéo dài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Câu 63. Nội dung chủ yếu được thảo trong chiếu Cần vương là

A. kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước ủng hộ kháng chiến.

B. kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước quyết tâm kháng chiến.

C. kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước đứng lên vì vua kháng chiến.

D. kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước tập hợp về Tân Sở kháng chiến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

.Câu 62. Nội dung nào không phản ánh đúng lí do cuộc nổi dậy của Tôn Thất Thuyết tại Huế nhanh chóng bị quân Pháp phản công thất bại?

A. Sức chiến đấu của quân ta giảm sút

B. Kế hoạch cho cuộc nổi dậy vội vã, thiếu chu đáo.

C. Quân nổi dậy chiến đấu dũng cảm nhưng thiếu sự lãnh đạo.

D. Quân Pháp phản công quyết liệt, tàn sát dã man cuộc nổi dậy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Câu 61. Phong trào Cần vương mang tính chất là

A. một cuộc khởi nghĩa nông dân bình thường.

B. phong trào yêu nước dưới ngọn cờ phong kiến.

C. phong trào khởi nghĩa mang tính tự giác của nhân dân.

D. một cuộc đấu tranh chính trị, biểu tình mang tính chất tự phát

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

60. Sự kiện lịch sử nào đã diễn ra đêm mùng 4 rạng ngày 5-7-1885?

A. Vua Ưng Lịch làm lễ lên ngôi.

B. Toàn quyền Pháp là Cuốc-xi đến Huế.

C. Phái chủ chiến nổi dậy ở kinh thành Huế.

D. Quân Pháp tấn công phái chủ chiến tại Huế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D