wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vấn đáp chương 3: amin

Total questions: 36

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

2.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

3.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

4.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

5.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

6.

Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

7.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

8.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

9.

Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

11.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

12.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

13.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

14.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

15.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

Phenyl amin.

b)

Etyl metyl amin.

c)

Metyl amin.

d)

Trimetyl amin.

16.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

17.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím.

b)

có kết tủa màu trắng.

c)

có bọt khí thoát ra.

d)

xuất hiện màu xanh.

18.

Số đồng phân bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Anilin (C6H5NH2) và Phenol (C6H5OH) đều có phản ứng?

a)

dd HCl

b)

dd NaOH

c)

Nước Br2

d)

dd NaCl

20.

Số nhóm amino (-NH2) trong phân tử glyxin là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

21.

Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit?

a)

H2NCH2COOH.

b)

CH3CH2CONH2.

c)

CH3NHCH2COOH.

d)

HOOCCH2CH(NH2)COOH.

22.

Trong phản ứng với nhóm chất nào sau đây, amino axit thể hiện tính lưỡng tính?

a)

dd NaOH, CH3OH (khí HCl).

b)

ddHCl, CH3OH (khí HCl).

c)

dd KOH, dd H2SO4 .

d)

ddKOH, ddBr2.

23.

Cho hợp chất A có công thức: H2NCH(CH3)COOH. Tên gọi của chất A là

a)

Glyxin.

b)

Alanin.

c)

Axit glutamic.

d)

Anilin.

24.

Trùng ngưng H2N(CH2)5COOH, sản phẩm thu được là

a)

[-H2N(CH2)5COOH-]n.

b)

[-HN(CH2)5COOH-]n.

c)

[-HN(CH2)5CO-]n.

d)

[-H2N(CH2)5CO-]n.

25.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

26.

Công thức của alanin là

a)

C2H5NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3NH2.

d)

NH2CH(CH3)COOH.

27.

Công thức tổng quát của aminoaxit là công thức nào sau đây?

a)

R(NH2) (COOH)

b)

(NH2)x (COOH)y

c)

R(NH2)x (COOH)y

d)

H2N – CxHy – COOH

28.

α-amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin.

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

30.

Chất nào sau đây thuộc amoni axit ?

a)

CH3COOH

b)

CH3NH2

c)

H2NCH2COOH

d)

H2NCH2CHO

31.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

32.

Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Glyxin

b)

Anilin.

c)

Axit glutamic.

d)

Alanin.

33.

Tổng số các nguyên tử trong phân tử Glyxin là

a)

10

b)

12

c)

13

d)

14

34.

Số nguyên tử nitơ trong phân tử lysin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

NaOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

HCl

d)

CH3NH2