wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 4_T5_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz

Total questions: 33

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Những từ khóa: ổn định, chân thành, kiên nhẫn, khiêm tốn miêu tả nhóm KH nào?
a)
Nhóm S (nhóm Chó)
b)
Nhóm C (nhóm Rùa)
c)
Nhóm D (nhóm Sư tử)
d)
Nhóm I (nhóm Khỉ)
2.
Nhân viên có thể nhận diện khách hàng thuộc nhóm S (nhóm Chó) qua những hành vi nào?
a)
Thích ổn định với các đặc điểm như: thận trọng, hòa nhã, tốt bụng, bền bỉ, kiên nhẫn, tự kiểm soát, kiên định, nhất quán,…
b)
Không ồn ào, không ăn to nói lớn, dè dặt trong giao tiếp; không thích đối đầu, không nói thẳng vấn đề tránh làm người khác tổn thương
c)
Khách hàng trung thành, rất dễ mời khách hàng thử sản phẩm nếu lời mời thuyết phục
d)
Tất cả đáp án đều đúng
3.
Điều nào sau đây là SAI khi nói về cách ứng xử với KH nhóm S (nhóm Chó)?
a)
Nên đưa đủ thông tin cần thiết, rõ ràng, bằng chứng cụ thể; lắng nghe chia sẻ của họ, đảm bảo họ đồng ý trước khi tiếp tục.
b)
Nên trình bày rõ ràng, ngắn gọn, đi thẳng vào vấn đề, đưa ra phương án và để họ kiểm soát tình huống
c)
Không nên đề cập thẳng vào việc mua bán; đòi hỏi và thô lỗ; không nên giữ khoảng cách xa quá
d)
Nên trình bày chậm; xây dựng mối quan hệ, hướng tới con người và gia đình.
4.
Khi được NV giới thiệu và tư vấn các sản phẩm trưng bày tại trung tâm, chị Oanh đã đồng ý thử khá nhiều SP. Lo lắng bạn NV vất vả, chị ngại ngùng và lịch sự đề nghị để mình tự cầm SP mang vào phòng thử. Tình huống này, chị Oanh thuộc nhóm KH nào và hành vi ứng xử tương ứng là gì?
a)
Nhóm S (nhóm Chó). NV cần có thái độ yêu mến, vui vẻ vì được hỗ trợ chị Oanh thử đồ. Trình bày chậm, đưa đủ thông tin cần thiết và có dẫn chứng thuyết phục, xây dựng mối quan hệ hướng tới con người và gia đình.
b)
Nhóm C (nhóm Rùa). NV cần thận trọng đưa đồ cho chị Oanh mang vào phòng thử, trình bày chi tiết và có số liệu minh chứng cụ thể.
c)
Nhóm I (nhóm Khỉ). NV cần vui vẻ chuẩn bị đồ lên giá phòng thử cho chị Oanh, tác động vào mặt cảm xúc để chị Oanh mua nhiều sản phẩm hơn.
d)
Nhóm D (nhóm Sư Tử). NV cần nhanh chóng đưa đồ cho chị Oanh mang vào phòng thử, trình bày ngắn gọn, rõ ràng, để chị Oanh kiểm soát tình huống.
5.
Đặc điểm của KH nhóm S (nhóm Chó) là gì?
a)
Là người ít quan tâm đến người khác; thích nói nhưng không thích lắng nghe; điểm then chốt là được yêu mến
b)
Là người ít quan tâm đến người khác; không thích nói nhưng thích lắng nghe; điểm then chốt là thời gian
c)
Là người quan tâm đến người khác; không thích nói nhưng thích lắng nghe; điểm then chốt là được yêu mến
d)
Là người quan tâm đến người khác; thích nói nhưng không thích lắng nghe; điểm then chốt là thời gian
6.
Những từ khóa nào thuộc về KH nhóm C (nhóm Rùa)?
a)
Hăng hái - Cởi mở - Lạc quan
b)
Tuân thủ - Chính xác - Thận trọng - Suy ngẫm
c)
Thống trị - Xông xáo - Thẳng thắn
d)
Ổn định - Chân thành - Kiên nhẫn - Khiêm tốn
7.
Những hành vi mua sắm của khách hàng thuộc nhóm C (nhóm Rùa) là gì?
a)
Luôn từ từ, sống chậm, không thích va chạm, đặc điểm của họ là cẩn thận, hệ thống, tỉ mỉ, chính xác, logic, giọng nói đều đều
b)
Họ thích đi sâu vào chi tiết; đọc từng chi tiết và thông số cụ thể, kết luận dựa trên bằng chứng, quan tâm đến dữ kiện thực tế
c)
Họ không dễ thuyết phục bởi tình cảm cá nhân và cảm xúc
d)
Tất cả đáp án đều đúng
8.
Điều nào sau đây là SAI khi nói về cách ứng xử với KH nhóm C (nhóm Rùa)?
a)
Không nên: Thúc giục KH ra quyết định; đứng quá gần/ chạm vào người họ
b)
Nên: Trả lời vào đúng câu hỏi, đưa ra thông tin chính xác, đầy đủ, chi tiết, logic; có số liệu và minh chứng cho những điều mình nói ra; kiên trì không thúc ép
c)
Không nên: Đưa ra thông tin chủ quan, cảm tính
d)
Nên: Đưa ra thông tin chính xác, ngắn gọn; bám sát vào chủ đề, không đi sâu vào chi tiết làm mất thời gian của KH; nên đứng gần hay chạm vào vai hoặc tay họ
9.
Khi chị Hiền thử các sản phẩm đầm trưng bày ở trung tâm, chị liên tục dùng tay kéo để thử độ co giãn, so sánh phần trăm cotton và độ dễ nhàu giữa các sản phẩm. Cả tiếng trôi qua chị vẫn chưa chọn được sản phẩm ưng ý. Trong tình huống này, NV CSKH nên làm gì?
a)
NV CSKH cần thúc giục chị Hiền quyết định nhanh chóng: "Em nghĩ sản phẩm này hợp với chị nhất ở đây rồi ạ, chị nên mua đi ạ."
b)
NV CSKH tranh thủ chỉnh sửa và bổ sung hàng hóa trong lúc chờ chị Hiền cân nhắc để đưa ra quyết định.
c)
NV CSKH cần kiên nhẫn, không thúc ép. Chủ động hỗ trợ, tư vấn, giải đáp một cách chi tiết và có dẫn chững cụ thể cho những thông tin mà chị Hiền đang quan tâm.
d)
NV CSKH nên để chị Hiền thoải mái cân nhắc, xin phép rời đi đồng thời nhắn chị hãy gọi mình khi quyết định xong.
10.
Có bao nhiêu dáng người cơ bản (nữ)?
a)
5 kiểu dáng người chính: Quả lê, quả táo, hình chữ nhật, hình vuông và đồng hồ cát
b)
5 kiểu dáng người chính: Quả lê, quả táo, hình chữ nhật, tam giác ngược và đồng hồ cát
c)
5 kiểu dáng người chính: Quả lê, quả táo, hình chữ nhật, hình tròn và đồng hồ cát
d)
5 kiểu dáng người chính: Quả lê, quả đào, hình chữ nhật, tam giác ngược và đồng hồ cát
11.
"Vai và hông có kích thước đồng đều, hông và ngực nở, nổi bật với vòng eo nhỏ xíu" là đặc điểm của dáng người nào?
a)
Dáng tam giác ngược
b)
Dáng hình chữ nhật
c)
Dáng đồng hồ cát
d)
Dáng quả lê
e)
Dáng quả táo
12.
"Vai rộng, trọng lượng hầu hết nằm ở phần ngực và phía trên cơ thể, thân trên lớn hơn thân dưới" là đặc điểm của dáng người nào?
a)
Dáng tam giác ngược
b)
Dáng hình chữ nhật
c)
Dáng đồng hồ cát
d)
Dáng quả lê
e)
Dáng quả táo
13.
"Thân dưới đầy đặn hơn phần trên cơ thể (hông rộng hơn vai)" là đặc điểm của dáng người nào?
a)
Dáng tam giác ngược
b)
Dáng hình chữ nhật
c)
Dáng đồng hồ cát
d)
Dáng quả lê
e)
Dáng quả táo
14.
"Vai và khuôn ngực lớn, eo và hông nhỏ" là đặc điểm của dáng người nào?
a)
Dáng tam giác ngược
b)
Dáng hình chữ nhật
c)
Dáng đồng hồ cát
d)
Dáng quả lê
e)
Dáng quả táo
15.
"Vòng eo, hông và chiều rộng vai tương tự nhau; thân hình mỏng, ít đường cong" là đặc điểm của dáng người nào?
a)
Dáng tam giác ngược
b)
Dáng hình chữ nhật
c)
Dáng đồng hồ cát
d)
Dáng quả lê
e)
Dáng quả táo
16.
Người có dáng Đồng hồ cát KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Chất liệu mỏng, nhẹ
b)
Váy quấn
c)
Crop-top
d)
Quần áo rộng thùng thình
e)
Thiết kế ôm sát cơ thể
17.
Người có dáng Quả táo KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Tối màu, đơn sắc ở phần trên
b)
Trang trí nhiều ở phần trên
c)
Váy xòe đuôi cá, váy chữ A
d)
Quần ống rộng, ống loe
e)
Trang phục có cổ áo rộng và sâu
18.
Người có dáng Quả lê KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Có màu sáng/rực rỡ ở phần thân trên
b)
Váy liền với phần hông, chân váy xòe
c)
Quần hay chân váy họa tiết rực rỡ
d)
Kiểu áo có tay bồng
e)
Áo cổ thuyền
19.
Người có dáng Tam giác ngược KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Có màu sắc tươi sáng ở phần dưới, màu tối ở phần trên
b)
Có màu sắc tươi sáng ở phần trên, màu tối ở phần dưới
c)
Váy liền dáng xòe với phần thân trên tối giản
d)
Các kiểu quần ống rộng, chân váy xòe rộng
e)
Áo hoặc đầm với chất liệu mềm, có độ rủ
20.
Người có dáng Hình chữ nhật KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Nhấn vào phần hông bằng cách sử dụng đai, thắt lưng
b)
Áo có túi ở ngực, có nơ, bèo nhún, cổ bèo, cổ yếm
c)
Áo khoác dài
d)
Áo triết eo, áo có đai giả ở phần eo và xòe dưới phần mông
e)
Những trang phục oversized
21.
Người gầy KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Màu sáng
b)
Màu tối
c)
Họa tiết to, sọc to
d)
Dáng rộng (A - xuông - xòe), kiểu dún bồng, xếp li
e)
Vải dày-cứng/xốp
22.
Người mập KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Màu nhạt
b)
Màu sậm
c)
Họa tiết nhỏ, sọc dài
d)
Dáng ôm sát ngực và thoải mái phần eo
e)
Vải mềm, mịn, rủ
23.
Người thấp KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Màu sẫm hoặc trung hòa, màu không quá nhạt
b)
Họa tiết nhỏ
c)
Hoa to, sọc to ngang, sọc vuông, ô vuông to
d)
Dáng ôm
e)
Vải mềm, rủ
24.
Người cao KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Màu trung bình (không quá nhạt - quá đậm)
b)
Họa tiết to, sọc ngang, ô vuông to
c)
Dáng ôm
d)
Dáng xuông/xòe rộng
e)
Các loại vải, trừ vải thun
25.
Người có khuôn mặt tròn KHÔNG NÊN mặc trang phục có cổ như thế nào?
a)
Chữ V
b)
Hình tròn
c)
Hình vuông
d)
Hình thang
e)
Hình chữ nhật
26.
Người có khuôn mặt hình tam giác NÊN mặc trang phục có cổ như thế nào?
a)
Chữ V
b)
Hình tròn, biến kiểu từ dạng cổ tròn
c)
Hình thang
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
27.
Người có khuôn mặt hình thang NÊN mặc trang phục có cổ như thế nào?
a)
Hình thang
b)
Hình tròn
c)
Cổ hình bầu dục, khoét sâu
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
28.
Người có cánh tay dài KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Tay phồng
b)
Cổ tay loe
c)
Tay dài, ôm sát tay/dài trùm ra cả bàn tay
d)
Đeo nhiều vòng tay màu tương phản với áo
29.
Người có cánh tay ngắn NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Tay phồng
b)
Cổ tay loe
c)
Áo có cổ tay áo được phủ kín tối đa
d)
Đeo nhiều vòng tay màu tương phản với áo
30.
Người có da trắng xanh NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Có màu sáng và sặc sỡ
b)
Có màu đen
c)
Có màu trắng
d)
Có màu ấm, nóng với sắc độ vừa đủ, không quá chói
e)
Có màu xanh lá
31.
Người có da nâu KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Có màu hồng sáng
b)
Có màu vàng mustard
c)
Có màu đỏ nhung
d)
Có màu neon
e)
Có màu san hô
32.
Người có da sậm, đen KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Có màu hồng phấn
b)
Có màu xanh nhạt
c)
Có màu đỏ tươi
d)
Cả cây trắng
e)
Có màu vàng
33.
Người có da vàng KHÔNG NÊN mặc trang phục như thế nào?
a)
Có màu be
b)
Có màu nâu nhạt
c)
Các màu sắc ấm áp
d)
Có màu xanh lá