wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 CÂU ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 5 NĂM 2022

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các từ “tôi, ta, chúng tôi, chúng ta” có điểm gì chung ?

a)

Đều là danh từ chỉ người

b)

Đều là đại từ

c)

Đều là từ phức

d)

Ba ý trên đều sai

2.

“Đốt đuốc” trong câu: “Lá ít, hoa nhiều, từng chùm hoa bập bùng như đốt đuốc.”

a)

TỪ LÁY ÂM ĐẦU

b)

TỪ GHÉP

c)

HAI TỪ ĐƠN

d)

TỪ LÁY ÂM

3.

Thành ngữ nào dưới đây không chỉ nơi con người sinh ra ?

a)

QUÊ CHA ĐẤT TỔ

b)

NƠI CHÔN RAU CẮT RỐN

c)

QUÊ HƯƠNG BẢN QUÁN

d)

ĐẤT KHÁCH QUÊ NGƯỜI

4.

Từ “sao” trong câu nào dưới đây dùng để hỏi ?

a)

Đêm qua ra đứng bờ ao, Trông cá, cá lặn, trông sao, sao mờ. (Ca dao)

b)

Dòng sông mới điệu làm sao Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha. (Nguyễn Trọng Tạo)

c)

Không có lửa làm sao có khói. (Tục ngữ)

d)

Hỡi cô tát nước bên đàng Sao cô tát ánh trăng vàng đổ đi ? (Ca dao)

5.

Khi muốn giới thiệu về sự vật hay đưa ra một nhận định về một sự việc nào đó, ta dùng kiểu câu nào ?

a)

CÂU HỎI

b)

CÂU KỂ

c)

CÂU CẢM

d)

CÂU KHIẾN

6.

Câu kể hay câu trần thuật được dùng để:

a)

Nêu điều chưa biết cần được giải đáp

b)

Kể, thông báo, nhận định, miêu tả về một sự vật, một sự việc

c)

Nêu yêu cầu, đề nghị với người khác

d)

Bày tỏ cảm xúc của mình về một sự vật, một sự việc

7.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mênh mang, mụ mị, mỡ màng

8.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em.

9.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

10.

Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần dũng cảm?

a)

Chân lấm tay bùn.

b)

Đi sớm về khuya.

c)

Lá rụng về cội.

d)

Vào sinh ra tử.

11.

Từ nào dưới đây có nghĩa là “chiếm giữ một mình, không chia sẻ cho ai” ?

a)

ĐỘC TÀI

b)

ĐỘC ĐOÁN

c)

ĐỘC CHIẾM

d)

ĐỘC NHẤT

12.

Câu: “Trong im ắng, hương vườn thơm thoảng bắt đầu rón rén bước ra và tung tăng trong ngọn gió nhẹ, nhảy lên cỏ, trườn theo những thân cành.” (Phạm Đức) có bao nhiêu vị ngữ ?

a)

MỘT

b)

HAI

c)

BA

d)

BỐN

13.

Quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Mặt trời chưa xuất hiện nhưng tầng tầng lớp lớp bụi hồng ánh sáng đã tràn lan khắp không gian như thoa phấn trên những tòa nhà cao tầng của thành phố, khiến chúng trở nên nguy nga, đậm nét hơn.” (Nguyễn Mạnh Tuấn) thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ?

a)

SO SÁNH

b)

TƯƠNG PHẢN

c)

SỞ HỮU

d)

TĂNG TIẾN

14.

Từ “sao” trong câu nào dưới đây dùng để hỏi ?

a)

Đêm qua ra đứng bờ ao, Trông cá, cá lặn, trông sao, sao mờ. (Ca dao)

b)

Dòng sông mới điệu làm sao Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha. (Nguyễn Trọng Tạo)

c)

Không có lửa làm sao có khói. (Tục ngữ)

d)

Hỡi cô tát nước bên đàng Sao cô tát ánh trăng vàng đổ đi ? (Ca dao)

15.

Trong những câu sau, câu nào có tình thái từ

a)

Cậu ăn ngay đi nào

b)

Cậu ấy chỉ là một cậu bé.

c)

Này, học cho tốt mà thi.

d)

Ôi, ôn thi mà mình rất vui.

16.

Câu 3: Đọc đoạn văn sau cho biết câu nào thán từ?

Chừng như lúc nãy thấy bắt cả chó lớn, chó con, cái Tí vẫn tưởng những con vật ấy sẽ đi thế mạng cho mình, cho nên nó đã vững dạ ngồi im. Bây giờ nghe mẹ nó giục nó phải đi, nó lại nhếch nhác, mếu khóc:

- U nhất định bán con đấy ư? U không cho con ở nhà nữa ư? Khốn nạn thân con thế này! Trời ơi!... Ngày mai con chơi với ai? Con ngủ với ai?

a)

A. Trời ơi!

b)

B. Ngày mai con chơi với ai?

c)

C. Khốn nạn thân con thế này?

d)

C. Khốn nạn thân con thế này?

17.

Câu 5: Trong những từ ngữ gạch chân ở các câu sau, từ nào là thán từ?

a)

Hồng! Mày có muốn vào Thanh Hoá chơi với mẹ mày không?

b)

Không, ông giáo ạ

c)

Vâng, cháu cũng đã nghĩ như cụ.

d)

Cảm ơn bạn.

18.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu kể Ai là gì ?

a)

Ở Trường Sơn, mỗi khi trời nổi gió, cảnh tượng thật là dữ dội.

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Khi đó, nhà bác học đã gần bảy chục tuổi.

d)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

19.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

20.

Trái nghĩa với từ "ươn" trong "cá ươn" là ?

a)

ôi

b)

thiu

c)

non

d)

sống

21.

Cặp quan hệ từ trong câu "Không những hoa hồng nhung đẹp nó còn rất thơm." biểu thị mối quan hệ gì ?

a)

Nguyên nhân- kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết-kết quả

22.

Từ "và" trong câu nào dưới đây là quan hệ từ ?

a)

Bé và cơm rất khéo!

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Bác trưởng thôn có cái tù và đẹp quá!

23.

Câu nào dưới đây có từ "bà" là đại từ ?

a)

Bà của Lan năm nay 70 tuổi.

b)

Bà ơi, bà ơi bà có khỏe không ?

c)

Lâu lắm rồi tôi mới có dịp về quê thăm bà tôi.

d)

Tiếng bà tôi nói rất vui vẻ, dịu dàng và trầm bổng.

24.

Các từ được gạch chân trong 2 câu thơ sau thuộc loại từ nào ?

"Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im"

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

25.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biêut thị quan hệ gì ?

" thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa."

a)

Nguyên nhân - Kết quả

b)

Tăng tiến

c)

Tương phản

d)

Điều kiện - Kết quả

26.

Từ "nặng" trong "ốm nặng, việc nặng, trách nhiệm nặng nề" là các từ:

a)

Đồng nghĩa

b)

Đồng âm

c)

Trái nghĩa

d)

Nhiều nghĩa

27.

Từ "tựa" trong câu "Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc" thuộc loại từ nào ?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

28.

Trong các từ đồng nghĩa sau, từ nào được dùng với ý coi thường ?

a)

Kiên cường

b)

Ngoan cố

c)

Ngoan cường

29.

Cần điền cặp quan hệ từ nào vào chỗ trống để có câu đúng ?

" ......... Hồng nhỏ con ....... bạn ấy rất khỏe."

a)

Tuy ... nhưng

(Mặc dù ... nhưng)

b)

Vì ... nên

c)

Không những ... mà

d)

Nếu ... thì

30.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.

b)

Năm nay, mùa đông đến sớm, gió thổi từng cơn lạnh buốt.

c)

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

d)

Khi mùa xuân đến, muôn hoa đua nở, khoe sắc rực rỡ trong vườn.

31.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

32.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

33.

Câu: “Dưới đáy rừng, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. ” được viết theo cấu trúc nào sau đây?

a)

Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ

b)

Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

c)

Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ

d)

Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ

34.

Câu: “Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền chài gỡ mẻ cá cuối cùng truyền đi trên mặt nước, khiến mặt sông nghe như rộng hơn.” có bao nhiêu vị ngữ?

a)

Một vị ngữ

b)

Hai vị ngữ

c)

Ba vị ngữ

d)

Bốn vị ngữ

35.

Đại từ “ấy” trong đoạn: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Sông có thể cạn núi có thể mòn, song chân lý ấy không bao giờ thay đổi.” thay thế cho phần nào dưới đây?

a)

Nước Việt Nam là một.

b)

Dân tộc Việt Nam là một.

c)

Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một.

d)

Sông có thể cạn, núi có thể mòn.

36.

Câu 1: Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

37.

Câu 2: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Những chú chim chích chòe báo mùa xuân đến bằng tiếng hót lảnh lót.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Bằng gì?

38.

Câu 3: Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

39.

Câu 5: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

40.

2. Từ ghép là những từ có bao nhiêu tiếng tạo thành?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Từ 2 tiếng trở lên

41.

Câu: "Em là học sinh lớp 5/8." thuộc dạng câu kể nào sau đây?

a)

Câu kể Ai làm gì?

b)

Câu kể Ai là gì?

c)

Câu kể Ai thế nào?

42.

8. Câu: "Các bác sĩ đang hết mình cứu chữa cho bệnh nhân bị Covid - 19." thuộc kiểu câu kể nào sau đây?

a)

Câu kể Ai làm gì?

b)

Câu kể Ai thế nào?

c)

Câu kể Ai là gì?

43.

9.Câu: "Em hãy cho cô biết Việt Nam nằm ở châu lục nào?"

thuộc kiểu câu gì sau đây?

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi

c)

Câu cảm

d)

Câu khiến

44.

TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?

a)

ĐÁNH DẤU phần chú thích

b)

ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê

d)

ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại

e)

ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước

45.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

46.

NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?

a)

Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu

c)

Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải

d)

Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...

47.

DÒNG NÀO NÊU TÁC DỤNG CỦA CÂU KỂ?

a)

Giới thiệu

b)

Tỏ thái độ khen chê

c)

Miêu tả sự vật

d)

Kể lại sự việc

e)

Nêu nhận định

48.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Khẳng định, phủ định

c)

Nêu nhận định

d)

Tỏ thái độ khen, chê

e)

Nêu yêu cầu, mong muốn

49.

Ý NÀO CÓ THỂ VIẾT TRONG PHẦN KẾT BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Nêu suy nghĩ, cảm nhận

b)

Nêu nhận định

c)

Nêu thông điệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

50.

CÓ MẤY KIỂU CÂU KỂ ĐÃ HỌC?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ "AI-THẾ NÀO"?

a)

Do TT/cụm TT tạo thành, Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

b)

Do ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên hoạt động của sự vật.

c)

Do TT/cụm TT hoặc ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

d)

Do từ "là" + DT/cụm DT tại thành; Giới thiệu hoặc nêu nhận định về sự vật.

52.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY THUỘC CHỦ ĐIỂM "CÁI ĐẸP"?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

b)

Cái nết đánh chết cái đẹp

c)

Người ta là hoa đất

d)

Người thanh nói tiếng cũng thanh / Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu

53.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO THUỘC CHỦ ĐIỂM "LẠC QUAN-YÊU ĐỜI"?

a)

Sông có khúc, người có lúc

b)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

c)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

d)

Tài cao đức trọng

54.

CÓ MẤY LOẠI TRẠNG NGỮ CHÍNH ĐÃ HỌC?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

55.

ĐẶT CÂU HỎI CHO BỘ PHẬN ĐƯỢC GẠCH CHÂN TRONG CÂU SAU:

Các thầy cô dạy dỗ học sinh rất tận tình.

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

56.

DÙNG TỪ NGHI VẤN GÌ ĐỂ ĐẶT CÂU HỎI CHO BỘ PHẬN ĐƯỢC GẠCH CHÂN?

Ở Hạ Long, vào mùa đông, vì sương mù, ngày như ngắn lại.

a)

A. Ở đâu?

b)

B. Vì sao?

c)

C. Khi nào?

57.

Câu thành ngữ nào sau đây mang nghĩa tương tự câu thành ngữ “ Lá lành đùm lá rách” ?

a)

Ở hiền gặp lành.

b)

Nhường cơm sẻ áo.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

58.

KHỔ THƠ SAU CÓ MẤY SỰ VẬT ĐƯỢC NHÂN HÓA?

Bầy chim đi ăn về

Rót vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc.

Nắng đứng ngủ quên

Trên những bức tường

Làn gió về mang hương

Ủ đầy những rãnh tường chưa trát vữa.

a)

1 sự vật

b)

2 sự vật

c)

3 sự vật

d)

4 sự vật

59.

“ Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.”

Câu ca dao trên là câu ghép có quan hệ gì giữa các vế câu?

a)

quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

quan hệ tương phản.

60.

Tiếng nào có âm đệm là “U”?

a)

Thu

b)

Trụi

c)

Luật

d)

Chuông.

61.

Chủ ngữ của câu: “Cái hương vị ngọt ngào nhất của tuổi học trò còn đọng lại mãi trong tâm hồn chúng em.” là:

a)

Cái hương vị ngọt ngào nhất

b)

Cái hương vị ngọt ngào nhất của tuổi học trò

c)

Cái hương vị

d)

Cái hương vị ngọt ngào

62.

Câu : Mây đang bay trên trời , chị tre thật xanh là câu có sự vâth dc nhân hóa là

a)

mây và tre

b)

tre

c)

bay

d)

63.

Dòng nào có những từ chỉ người gần gũi với em trong trường học ?

a)

Cô giáo, thầy giáo, cha mẹ, công nhân.

b)

Cô giáo, bạn bè, thầy giáo, nông dân.

c)

Cô giáo, thầy giáo, bạn bè, bạn cùng lớp.

d)

Cô giáo, bạn bè, thầy giáo, nông dân, bác sĩ.

64.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm có các từ ghép ?

a)

Mặt trời, chắc nịch, mưa nắng, đồng ruộng, mây gió, núi sông.

b)

Mầm cây, non nớt, lim dim, lơ lửng, bồng bềnh.

c)

Tuôn trào, hối hả, mặt đất, dòng sông, cây cối.

d)

Cả 3 ý trên chỉ gồm các từ ghép.

65.

Trong các câu dưới đây, dãy câu nào có từ in đậm là từ nhiều nghĩa ?

a)

Trăng đã lên cao./ Kết quả học tập cao hơn trước.

b)

Trăng đậu vào ánh mắt./ Hạt đậu đã nảy mầm.

c)

Ánh trăng vàng trải khắp nơi./ Thì giờ quý hơn vàng.

66.

Câu: “Trăng đi đến đâu thì luỹ tre được tắm đẫm màu sữa tới đó”. Trăng ở câu trên được sử dụng là:

a)

Điệp từ

b)

So sánh

c)

Nhân hoá

67.

Khoanh tròn từ thật thà trong các câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Chị Loan rất thật thà .

b)

Chị Loan ăn nói thật thà, dễ nghe.

c)

Thật thà là phẩm chất tốt của chị Loan.

d)

Chị Loan sống thật thà nên ai cũng quý mến.

68.

Câu 1: Tìm các tính từ trong câu sau: "Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào."

a)

hoa mai, hoa đào

b)

trổ, đơm đặc

c)

thưa thớt, đơm đặc

d)

chùm, đơm đặc

69.

Câu 2: Dòng nào sau đây chỉ toàn các động từ ?

a)

Ca sĩ, ca hát, bản nhạc

b)

Ca hát, đánh đàn, nhảy múa

c)

Bản nhạc, đánh đàn, ca sĩ

d)

Ca sĩ, nhảy múa, bản nhạc.

70.

Câu 3: Đọc câu sau:

"Trong giờ ra chơi, các bạn học sinh đang nói chuyện rôm rả."

Cụm từ được gạch chân giữ chức năng gì trong câu?

a)

Chủ ngữ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Vị ngữ

71.

Câu 5: Câu hỏi sau đây được dùng với mục đích gì?

"Các bạn có thể giữ trật tự được không? "

a)

Dùng để tự hỏi bản thân

b)

Dùng để khen, chê

c)

Dùng để yêu cầu, đề nghị

d)

Dùng để khẳng định

72.

Câu 8: Em đang gặp một bài toán khó, không giải được, Em muốn nhờ bạn hướng dẫn giúp mình. Em hãy chọn hình thức câu hỏi để nói lên mong muốn của mình một cách lịch sự.

a)

Tớ chưa hiểu bài này, bạn có thể hướng dẫn mình được không?

b)

Hãy giải bài này cho mình!

c)

Bạn phải giải bài cho mình?

d)

Cho mình mượn bài của bạn để chép lời giải nhé!

73.

Câu 9: Trong câu: "Bố em đang làm vườn rau nhỏ trên sân thượng." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu kể Ai là gì?

b)

Câu kể Ai thế nào?

c)

Câu hỏi

d)

Câu kể Ai làm gì?

74.

Câu 10: Em hãy chọn câu hỏi thích hợp cho bộ phận gạch dưới trong câu sau:

"Để học thật giỏi, Niu-tơn đã đọc thêm nhiều sách, mải mê quên ăn quên ngủ."

a)

Để học thật giỏi, Niu-tơn làm gì?

b)

Niu-tơn như thế nào?

c)

Niu-tơn là gì?

d)

Vì sao Niu-tơn học giỏi?

75.

"Con đi trăm núi ngàn khe

Không bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm"

Câu thơ có chứa biện pháp tu từ nào?

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

ẩn dụ

d)

điệp ngữ

76.

Từ “vàng” trong câu: Giá vàng trong nước tăng đột biến.”“Tấm lòng vàng.” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

77.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần, càng nhẹ dần.

b)

Cả một vùng nước sóng sánh, vàng chói lọi.

c)

Bầu trời cũng sáng xanh lên.

d)

Biển sáng lên lấp lóa như đặc sánh, còn trời thì trong như nước.

78.

Dòng nào chỉ toàn từ đồng nghĩa?

a)

Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc.

b)

Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.

c)

Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.

d)

Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.

79.

Chọn nhóm quan hệ từ thích hợp nhất để điền vào dấu ba chấm trong câu sau:

… thời tiết không thuận nên lúa xấu.

a)

vì, nếu

b)

do, nhờ

c)

nhờ, tại

d)

vì, do, tại

80.

Dòng nào dưới đây toàn từ láy?

a)

Loang loáng, sừng sững, mộc mạc, mong mỏng.

b)

Mơn man, nhỏ nhẹ, rì rầm, xôn xao.

c)

Cần cù, chăm chỉ, dẻo dai, thật thà.

d)

Í ới, chới với, lành lạnh, mong ngóng.

81.

Những từ nào chứa tiếng “hữu" có nghĩa là bạn?

a)

Bằng hữu

b)

Chiến hữu

c)

Hữu ích

d)

Hữu duyên

e)

Hữu hiệu

82.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

83.

Câu nào sau đây viết đúng nhất?

a)

Tiết trời thường lạnh, lúc sáng sớm, ở miền núi.

b)

Ở miền núi, lúc sáng sớm, tiết trời thường lạnh.

c)

Tiết trời thường lạnh, ở miền núi, lúc sáng sớm.

d)

Lúc sáng sớm, tiết trời thường lạnh, ở miền núi.

84.

Trong câu: “Ngay thềm lăng, m­ười tám cây vạn tuế tượng tr­ưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm.” có:

a)

4 danh từ, 1 động từ, 3 tính từ

b)

5 danh từ, 2 động từ, 1 tính từ

c)

4 danh từ, 2 động từ, 2 tính từ

d)

5 danh từ, 1 động từ, 2 tính từ

85.

Dòng nào sau đây đều là từ ghép tổng hợp?

a)

Tốt tươi, đi đứng, mặt mày, rạo rực.

b)

Đàn bầu, lạnh lùng, nhỏ nhặt, nấu nướng.

c)

Hư hỏng, bó buộc, mơ mộng, tóc tai.

d)

Xanh xao, bọt bèo, yêu thương, đáo để.

86.

Hai câu thơ sau trong bài “Tiếng vọng” của Nguyễn Quang Thiều sử dụng biện pháp tu từ gì?

“Những quả trứng lại lăn vào giấc ngủ

Tiếng lăn như đá lở trên ngàn.”

a)

Điệp từ - so sánh.

b)

Ẩn dụ - so sánh.

c)

Nhân hóa - so sánh.

d)

Không có sử dụng biện pháp tu từ.

87.

Câu nào dưới đây đặt dấu gạch chéo (/) đúng vị trí để phân cách chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như / tấm kính lau hết mây hết bụi.

b)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch / như tấm kính lau hết mây hết bụi.

c)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như tấm kính / lau hết mây hết bụi.

d)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể / sạch như tấm kính lau hết mây hết bụi.

88.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những người có công với nước với dân?

a)

Muôn người như một

b)

Chịu thương, chịu khó

c)

Dám nghĩ dám làm

d)

Uống nước nhớ nguồn

89.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

Vạm vỡ - gầy gò

b)

Thật thà - gian xảo

c)

Hèn nhát - dũng cảm

d)

Sung sướng - đau khổ

90.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Điệp từ

91.

Câu nào biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

92.

Người mẹ đã đi xa và chẳng còn cơ hội cho anh bù đắp nữa rồi.”

    Các từ được gạch dưới trong câu trên lần lượt là:

a)

danh từ, đại từ, tính từ

b)

danh từ, tính từ, động từ

c)

tính từ, động từ, danh từ

d)

danh từ, động từ, tính từ

93.

Đọc đoạn thơ sau:

Nơi này ai cũng quen

Ngay từ thời tấm bé

Khi tay bà tay mẹ

Còn dắt vòng đi men.

Từ “men” trong khổ thơ thứ nhất đồng âm với từ nào dưới đây?

a)

A. men rượu

b)

B. men sứ

c)

C. Cả A và B

94.

Từ nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc

a)

A. cam ngọt

b)

B. dỗ ngọt

c)

C. rét ngọt

95.

Các từ "thành" trong 2 câu văn sau:

  • Nói không thành lời.
  • Lễ lạt lòng thành.

Là những từ:

a)

A. đồng âm

b)

B. nhiều nghĩa

c)

C. đồng nghĩa

96.

Chọn từ trái nghĩa thích hợp thay thế từ gạch chân trong câu sau

Trước nhà, mấy bông giấy nở hoa tưng bừng.

a)

A. rực rỡ

b)

B. rộn ràng

c)

C. lác đác

97.

Biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong đoạn thơ sau là:

Quất gom từng hạt mưa rơi

Làm thành quả - những mặt trời vàng mơ

Tháng giêng đến tự bao giờ?

Đất trời viết tiếp bài thơ ngọt ngào.

Đỗ Quang Huỳnh

a)

A. so sánh

b)

B. nhân hóa

c)

C. nhân hóa và so sánh

98.

Chủ ngữ trong câu sau là:

Nhưng kìa, cả một vạt đất quanh gốc gạo phía mặt sông lở thành hố sâu hoắm.

a)

A. cả một vạt đất quanh gốc gạo

b)

B. vạt đất

c)

C. cả một vạt đất quanh gốc gạo phía mặt sông

99.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng

Đúng là “mọt sách” có khác, nói gì cậu ấy cũng biết.

a)

A. Dẫn lời nói trực tiếp

b)

B. Đánh dấu từ được dùng với nghĩa đặc biệt

c)

C. Đánh dấu phần chú thích

100.

Câu “Đồng chí cảnh vệ liền quay lại kê hòn đá.” thuộc kiểu câu kể nào?

a)

A. Ai làm gì?

b)

B. Ai là gì?

c)

C. Ai thế nào?