wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kỹ thuật thủy khí chương 3

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Đường dòng trùng với quĩ đạo khi:

a)

Chuyển động có xoáy

b)

Chuyển động phụ thuộc thời gian

c)

Chuyển động không phụ thuộc thời gian

d)

Chuyển động có thế

2.

Đường dòng là :

a)

Đường bất kỳ được đặt ra để thuận tiện cho việc nghiên cứu

b)

Đường biểu diễn quĩ đạo chuyển động của một phần tử chất lỏng

c)

Đường biểu diễn vận tốc trong dòng chảy

d)

Đường mà véc tơ vận tốc của mọi phần tử chất lỏng trên nó tiếp

tuyến với nó

3.

Đường dòng trong dòng chảy đều:

a)

Luôn luôn vuông góc với mặt cắt ướt đi qua nó

b)

Luôn luôn tiếp tuyến với các vectơ vận tốc

c)

Các đáp án kia đều đúng

d)

Luôn luôn song song với nhau

4.

Dòng chảy đều là:

a)

Lưu lượng không đổi dọc theo dòng chảy

b)

Phân bố vận tốc trên mặt cắt ướt không đổi dọc theo dòng chảy

c)

Vận tốc không đổi trên mặt cắt bất kỳ

d)

Vận tốc không đổi trên một mặt cắt ướt

5.

Chuyển động dừng là chuyển động mà:

a)

Các thông số của dòng chảy tại vị trí quan sát cố định luôn phụ thuộc

vào t

b)

Vận tốc tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t còn áp suất tại vị trí

quan sát cố định không phụ thuộc vào t

c)

Vận tốc và áp suất tại vị trí quan sát cố định phụ thuộc vào t, còn khối

lượng riêng không phụ thuộc vào t

d)

Vận tốc, áp suất và khối lượng riêng tại vị trí quan sát cố định không

phụ thuộc vào thời gian t

6.

Dòng chảy một chiều là:

a)

Dòng chảy đều

b)

Dòng chảy đều ổn định

c)

Dòng chảy có đường dòng là những đường thẳng

d)

Dòng chảy bỏ qua sự thay đổi của các thông dòng chảy theo phương

vuông góc với dòng chảy

7.

Dòng nước có lưu lượng Q = 6 m3

/s, lưu lượng M (kg/s):

a)

49050

b)

6000

c)

58860

d)

5000

8.

Dòng chất lỏng có lưu lượng Q = 4 m3

/s, lưu lượng G (N/s):

a)

4000

b)

9810

c)

49050

d)

Không xác định được

9.

Bán kính thủy lực Rh bằng :

a)

d/4 trong trường hợp dòng chảy có áp trong ống tròn

b)

Các đáp án kia đều đúng

c)

Diện tích mặt cắt ướt chia chu vi ướt

d)

a/4 trong trường hợp dòng chảy có áp trong ống vuông có cạnh là a

10.

Dòng chảy có áp trong ống tròn có bán kính của ống r0= 60mm, bán

kính thủy lực R h bằng:

a)

15 mm

b)

30 mm

c)

60 mm

d)

Chưa xác định được

11.

Cho dòng chất lỏng không nén được chuyển động dừng, ta có:

a)

Các đáp án kia đều đúng

b)

M = const, với M là lưu lượng khối lượng

c)

Q = const, với Q là lưu lượng thể tích

d)

G = const, với G là lưu lượng trọng lượng

12.

Lưu lượng thể tích là một đại lượng được tính bằng:

a)

Lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy

b)

Q= \int_{ }^{ }  u dS

với S là một mặt cắt ướt của dòng chảy

c)

Lượng chất lỏng đi qua một mặt cắt trong một đơn vị thời gian

d)

Không có đáp án chính xác

13.

Phương trình liên tục được xây dựng từ:

a)

Định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động

b)

Định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động

c)

Định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

d)

Định luật bảo toàn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyển

14.

Trong phương trình liên tục dưới dạng vi phân ρτ\frac{\partial\rho}{\partial\tau}   +div(pu)=0 nếu

chất lỏng chuyển động ổn định (dừng) thì :

a)

div(pu) = 0

b)

div(u) = 0

c)

Các đáp án kia đều đúng

d)

ρτ=0\frac{\partial\rho}{\partial\tau}=0  

15.

Phương trình vi phân liên tục của dòng chất khí chuyển động ổn định

(dừng):

a)

div(u) =const

b)

div(pu) =0

c)

ρτ\frac{\partial\rho}{\partial\tau}  =0

d)

ρτ\frac{\partial\rho}{\partial\tau}  +div(pu)= 0

16.

Cho dòng chất lỏng không nén được, chuyển động ổn định, với điều kiện

nào của a, b, c thì có thể tồn tại dòng chảy có:

uX = ax + by ; uy = cy + bz ; uZ = az + bx

a)

\forall  (a,b,c)

b)

a = -c/2,

với \forall  b

c)

c = 2a,

với \forall  b

d)

b = c/2,

với \forall  a

17.

Chuyển động của chất lỏng được cho trước bởi các thành phần vận tốc:

uX = ax + bt ; uy = -ay + b ; uZ = 0

a)

Chuyển động trên là chuyển động dừng

b)

Chuyển động trên là chuyển động không dừng

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định

d)

Chuyển động trên không thể xảy ra

18.

Trong chuyển động ổn định:

a)

Đường dòng không trùng với quỹ đạo

b)

Dạng của các đường dòng thay đổi theo thời gian

c)

Các đường dòng song song với nhau

d)

Đường dòng trùng với quỹ đạo

19.

Phương trình liên tục của chất lỏng chuyển động dừng chảy có áp trong

ống tròn có dạng:

a)

Q= ρ\rho  vS

b)

ρ\rho  1 S1= ρ\rho  2 S2

c)

v1d1 \wedge  2= v2d2 \wedge  2

d)

u1dS1= u2dS2

20.

Trong trường hợp nào sau đây thì ux, uy, uz có thể là thành phần vận tốc

của một dòng chảy không nén được (a, b, c, d là các hằng số):

a)

ux = -dx + b;

uy = -ay + c; uz = d

b)

ux = -ax + b;

uy = -ay + c; uz = cz

c)

ux = -ax + b;

uy = ay + c; uz = c

d)

ux = a + bx;

uy =cy +d;uz = cy+x

21.

Một chuyển động có vec tơ vận tốc u=2X \wedge  2i - 4XY J + XY K , đây là:

a)

Chuyển động chất lỏng xoáy, không ổn định

b)

Chuyển động chất lỏng không xoáy, ổn định

c)

Không phải là chuyển động của một chất lỏng

d)

Chuyển động chất lỏng xoáy, ổn định

22.

Dòng chảy trong một kênh hình chữ nhật có bề rộng đáy b và chiều sâu

cột nước là h. Bán kính thủy lực là R là:

a)

R= bh/(b+h)

b)

R=bh/2 (b+h)

c)

R=bh/b+2h

d)

Không đủ số liệu tính.

23.

Dòng chảy có áp trong ống tròn, nếu đường kính d1 = 2 d2; thì vận tốc v2

bằng:

a)

1/2 v1

b)

1/4 v1

c)

4 v1

d)

2 v1

24.

Xét một dòng chảy có áp ổn định trong ống, lưu lượng khối lượng trong

ống:

a)

Là khối lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy trong một

đơn vị thời gian

b)

Có đơn vị là kg/s

c)

Là khối lượng chất lỏng đi qua một mặt cắt ngang bất kỳ của đường

ống trong một đơn vị thời gian

d)

Cả 3 câu kia đều đúng

25.

Vị năng đơn vị là:

a)

z

b)

z+p/ γ\gamma  

c)

có đơn vị là J

d)

Cả ba đáp án kia đều sai

26.

Độ cao chân không:

a)

Pck

b)

Pck/ γ\gamma  

c)

Có đơn vị là N/s

d)

Chưa có đáp án chính xác

27.

Thế năng đơn vị là:

a)

Thế năng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng

b)

Có đơn vị là m

c)

Các đáp án kia đều đúng

d)

z+p/ γ\gamma  

28.

Độ cao vận tốc là:

a)

v

b)

u \wedge  2/2g

c)

\sqrt[]{}  2gh

d)

Không có câu trả lời

29.

Công mà một đơn vị trọng lượng chất lỏng có khả năng tạo ra do áp suất

là:

a)

p

b)

p/ γ\gamma  

c)

\sqrt[]{}  2gh

d)

Không có câu tả lời

30.

Hệ số hiệu chỉnh động năng α\alpha  bằng

a)

2

b)

Tùy thuộc loại chất lỏng

c)

1

d)

Chưa đủ yếu tố để xác định

31.

Một phần tử chất lỏng ở độ cao z so với mặt chuẩn và có áp suất p. Thế

năng của một đơn vị khối lượng chất lỏng là:

a)

gz

b)

gz+p/ ρ\rho  

c)

z+p/ γ\gamma  

d)

mgz

32.

Hệ số hiệu chỉnh động năng:

a)

Các đáp án kia đều đúng

b)

Là tỉ số giữa động năng thực và động năng tính theo vận tốc trung

bình

c)

Được đưa vào do sự phân bố vận tốc không đều của các phần tử chất

lỏng trên một mặt cắt ướt

d)

Có giá trị bằng 2 khi dòng chảy tầng

33.

Hệ số hiệu chỉnh động lượng:

a)

Các đáp án kia đều đúng

b)

Là tỉ số giữa động lượng thực và động lượng tính theo vận tốc trung

bình

c)

Được sử dụng trong phương trình Bernoulli

d)

Có giá trị bằng 4/3 khi dòng chảy rối

34.

Hệ số hiệu chỉnh động năng

α\alpha  sử dụng trong phương trình:

a)

Bernoulli của chất lỏng thực

b)

Động lượng

c)

Liên tục

d)

Phương trình Euler

35.

Đường năng và đường đo áp:

a)

Không bao giờ trùng nhau

b)

Luôn luôn dốc lên

c)

Luôn luôn dốc xuống

d)

Có thể trùng nhau

36.

Đường đo áp (z+p/ γ\gamma  ) dọc theo một đường ống tròn

nằm ngang có đường kính không đổi:

a)

Luôn luôn dốc xuống theo chiều dòng chảy

b)

Luôn luôn dốc lên theo chiều dòng chảy

c)

Có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào tổn thất trên đường ống

d)

Luôn luôn ở trên đường năng

37.

Điều nào áp dụng được cả cho chất lỏng thực và chất lỏng lý tưởng:

a)

e=z+p/ γ\gamma  +v \wedge   2/2g

b)

Công thức :

T = μ\mu  .S.du/dy

c)

Phương trình động lượng

d)

Các đáp án kia đều được

38.

Ống Ventury là dụng cụ để đo:

a)

Lưu lượng trung bình trong ống

b)

Vận tốc trung bình trong ống

c)

Vận tốc tức thời trong ống

d)

Lưu lượng tức thời trong ống

39.

Trong phương trình:

ρ\rho  Q( β\beta  2 v2 - β\beta   1 v1)= Σ\Sigma  F, Σ\Sigma  F là :

a)

Tổng ngoại lực tác dụng lên khối chất lỏng được xét

b)

Tổng ngoại lực tác dụng lên toàn dòng chảy

c)

Tổng ngoại lực tác dụng, bỏ qua trọng lực

d)

Lực do chất lỏng tác dụng lên thành rắn

40.

Xét dòng chảy qua một đoạn ống mở rộng dần, bỏ qua ma sát thì tổng ngoại lực Σ\Sigma  F trong phương trình động lượng áp dụng cho đoạn ống sẽ

bao gồm:

a)

Lực do ứng suất cắt tạo ra xung quanh thành ống; phản lực từ thành

ống lên thể tích kiểm tra

b)

Các đáp án kia đều sai

c)

Trọng lực của thể tích kiểm tra; phản lực từ thành ống lên thể tích

kiểm tra; lực do áp suất gây nên trong đoạn ống

d)

Áp lực tại hai mặt cắt vào và ra đoạn ống; phản lực từ thành ống lên

thể tích kiểm tra; trọng lực của chất lỏng trong thể tích kiểm tra

41.

Trong dòng chảy có áp, nếu áp suất tại mặt cắt trước là p1, tại mặt cắt

sau là p2, ta có quan hệ giữa p1 và p2 :

a)

p1 < p2

b)

p1 = p2

c)

Phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của dòng chảy

d)

p1 > p2

42.

Trong dòng chảy có áp trong ống tròn nằm ngang có đường kính là d, áp

suất tại mặt cắt trước là p1, tại mặt cắt sau là p2, ta có quan hệ giữa p1

và p2:

a)

Phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của dòng chảy

b)

p1 = p2

c)

p1 < p2

d)

p1 > p2

43.

Điều nào sau đây là điều kiện cần để áp dụng phương trình:

z1+p1/⋎ + v12 /2g= z2+ p2/⋎+α2 .v22 /2g+hw 1-2:

a)

Tính theo áp suất dư.

b)

Điểm 1 và 2 nằm trên một đường dòng.

c)

Chất lỏng chuyển động dừng, không nén được, lực khối chỉ có trọng lực

d)

Chất lỏng nén được.

44.

Các số hạng trong phương trình: z+p/⋎+u2 /2g+const có đơn vị là :

a)

m.N/m3

b)

m.N/s

c)

m.N/N

d)

m.N/kg

45.

Năng lượng đơn vị của một dòng chảy (e) là:

a)

Có đơn vị là m

b)

Năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

c)

Các đáp án kia đều đúng

d)

Có đơn vị là J/kg

46.

Ý nghĩa của độ cao vận tốc:

a)

Là năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

b)

Chỉ đơn thuần là một số được tính theo v

c)

Là độ cao thẳng đứng tối đa mà một đơn vị trọng lượng chất lỏng đạt

được khi có vận tốc ban đầu là v

d)

Là động năng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

47.

Phương trình Bernoulli thể hiện:

a)

Định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

b)

Định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động

c)

Định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động

d)

Định luật bảo toàn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyển

động

48.

Dòng chảy qua cút cong nằm trên mặt phẳng ngang, biết mặt cắt 1-1 có

áp suất p1, vận tốc v1, mặt cắt 2-2 có vận tốc v2. Bỏ qua tổn thất. Áp suất

tại mặt cắt 2-2:

a)

p2 < pa

b)

p2 > pa

c)

Giá trị của p2 phụ thuộc vào v1, v2 và p1

d)

p2 = pa

49.

Dòng chảy từ bể qua ống như hình vẽ, xét

Δp = pA - pB. Ta có:

a)

Δp = 0

b)

Δ p< 0

c)

Δp > 0

d)

Δp dương hay âm phụ thuộc vào vận tốc dòng chảy qua ống.

50.

Chọn độ cao đặt bơm hB, cho biết lưu lượng bơm li tâm Q = 30 L/s. Đường kính ống hút d= 150 mm, chân không kế của ống hút chỉ 0,68 at, tổn thất trong ống hút, lưới và van là hw= 1 m cột nước.

a)

hB = 6,86m

b)

hB = 5,56m

c)

hB = 6,03m

d)

hB = 4,92m

51.

Tính lưu lượng nước trong ống. Cho biết d = 150 mm,H1= 3,3 m;H2= 1,5 m; z = 6,8 m. Tổn thất cột nước từ bể vào ống bằng 0,6 m cột nước,từ ống ra bể bên phải

hcdmdm v2/2g trong đó ξdm =1 ; các tổn thất khác bỏ qua.

a)

Q = 67l/s

b)

Q = 56l/s

c)

Q = 86l /s

d)

Q = 94l/s

52.

Một bình kín gồm chất lỏng và chất khí. Áp kế chỉ 0,07 at. Xác định vận

tốc của vòi phun khi cho cột áp 1,2 m trong trường hợp chất lỏng là

nước.

a)

v = 7,25 m/s

b)

v = 4,37 m/s

c)

v = 6,16 m/s

d)

v = 5,24 m/s

53.

Ống nước cong gấp 90 độ đặt trong mặt phẳng ngang có đường kính d =

20 cm, áp suất nước trong ống là p = 6 at, vận tốc v1 = 5 m/s. Xác định

phản lực của đoạn ống cong đó?

a)

R = 45, 28 kN

b)

R = 36,78 kN

c)

R = 27,24 kN

d)

R = 19,36 kN

54.

Nước có lưu lượng Q = 20 l/s, chảy qua đoạn ống cong 180 độ. Đường

kính ống giảm từ d1 = 75mm đến d2 = 50 mm, áp suất tại cửa vào p1 = 2

at. Xác định phản lực R của đoạn ống cong đó.

a)

R = 2072 N

b)

R = 1982 N

c)

R = 1524 N

d)

R = 1464 N

55.

Xác đinh thành phần nằm ngang lực tác dụng của nước lên 1m chiều rộng

của dốc nước AB.

a)

Rx = 97,56 kN

b)

Rx = 124,718 kN

c)

Rx = 136,295 kN

d)

Rx = 218,397 kN

56.

Hãy xác định tốc độ của nước chuyển động ở trong ống nếu độ chênh cột

thủy ngân trong ống đo

Δh= 20 mm.

a)

v = 5,4 m/s

b)

v = 3.6 m/s

c)

v = 6,6 m/s

d)

v = 2,3 m/s

57.

Đối với dòng chất lỏng và khí chuyển động dừng trong ống ta luôn áp

dụng được phương trình:

a)

Q = const

b)

ρ.Q = const

c)

v.Q = const

d)

z+p/⋎+αv2 /2g=const

58.

Trong dòng chất lỏng chuyển động:

a)

Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh chỉ trên mặt cắt ướt nơi dòng

chảy đều hoặc biến đổi chậm

b)

Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh chỉ trên đường dòng

c)

Các đáp án kia đều sai

d)

Áp suất phân bố theo qui luật thuỷ tĩnh trên mọi mặt cắt ướt

59.

Chuyển động trong ống tròn nằm ngang có đường đo áp như hình vẽ.

Giá trị 3m đo từ tâm ống biểu diễn:

a)

p1 /⋎+α1 v12 /2g

b)

p1 /⋎

c)

Z2 +p2 /⋎+α2 v22 /2g

d)

Các đáp án kia đều sai.

60.

Chuyển động trong ống tròn nằm ngang có đường năng như hình vẽ. Giá

trị 5m đo từ tâm ống biểu diễn:

a)

p1 /⋎ + α1 v12 /2g

b)

p1 /⋎

c)

z2 +p2 /⋎

d)

p2 /⋎ + α2 v22 /2g

61.

Chất lỏng mà chuyển động của nó được mô tả bởi phương trình Euler thuỷ động

→ F - 1/ρ gradp = → du/dt là chất lỏng:

a)

Không nhớt

b)

Nén được

c)

Phi Newton

d)

Nhớt

62.

Phương trình Bernoulli: z1 +p1 /⋎+α1 .v12 /2g= z2 +p2 /⋎ +α2 .v22 /2g+hw 1-2

được sử dụng để tính cho:

a)

Dòng chảy của chất lỏng chỉ chịu tác dụng của trọng lực

b)

Dòng chảy của chất lỏng nén được

c)

Dòng chảy ổn định và không ổn định của chất lỏng

d)

Mọi loại dòng chảy

63.

Dòng chất lỏng chảy trong ống nằm ngang như hình bên, người ta lắp 3

ống đo áp tại 3 vị trí. Mức chất lỏng dâng lên trong các ống này sẽ là:

a)

Dâng cao như nhau trong 3 ống.

b)

Dâng cao nhất trong ống 1, trong ống 2 và 3 cao bằng nhau.

c)

Dâng cao nhất trong ống 1, sau đó đến ống 2 và thấp nhất trong ống 3

d)

Thấp nhất trong ống 1, trong ống 2 và 3 cao bằng nhau.

64.

Độ dốc thuỷ lực J = 0,03 có nghĩa là:

a)

Đường ống nghiêng so với mặt phẳng ngang một góc α sao cho tg α= 0,03

b)

Trung bình cứ 1m chiều dài dòng chảy thì tổn thất năng lượng đơn vị

là 0,03 m

c)

Đường ống nghiêng so với mặt phẳng thẳng đứng một góc α sao cho tg α = 0,03

d)

Trung bình cứ 1m chiều dài dòng chảy thì tổn thất năng lượng đơn vị

là 0,03 J

65.

Thể tích kiểm tra dùng để chỉ cho:

a)

Một khối lượng cố định

b)

Một hệ thống kín

c)

Một hệ thống cô lập

d)

Một vùng cố định trong không gian

66.

Đường ống nằm trong mặt phẳng thẳng đứng như hình vẽ Z = 2 m; pA =0,6 at ;

pB = 0,5 at ; α ≈ 1; dA >dB; thì chiều chảy của nước trong ống:

a)

Chỉ xác định được khi biết lưu lượng.

b)

Chắc chắn từ A sang B

c)

Chắc chắn từ B sang A

d)

Chỉ xác định được khi biết đường kính các ống

67.

Dầu (tỷ trọng δd = 0,8) chảy ra khỏi vòi phun với Q = 50lit/s và

v=10m/s. Bỏ qua tổn thất và trọng lực. Để giữ cho van phẳng được cân

bằng thì lực lò xo phải bằng N):

a)

800

b)

1250

c)

400

d)

625

68.

Dầu (tỷ trọng δd = 0,8) có vận tốc v0 = 5m/s, lưu lượng Q0 = 70lit/s. Bỏ

qua tổn thất năng lượng và trọng lực. Lực do tia dầu Pl-t tác dụng lên một

cánh gáo đứng yên có giá trị là (N):

a)

280

b)

560

c)

700

d)

350

69.

Cho h = 96cm và z = 0,2m. Chất lỏng trong áp kế là thủy ngân có tỷ trọng

bằng 13,6. Chênh lệch áp suất giữa hai điểm A và B của một ống dẫn khí

(Δp = pA - pB) bằng:

a)

118 kN/m2

b)

128 kN/m2

c)

109 kN/m2

d)

98 kN/m2

70.

Tia dầu (có tỷ trọng 0,8) có vận tốc V = 4,8m/s, lưu lượng Q = 21dm3/s bắn vào giữa gầu gắn sau xe. Gầu là mặt cong đối xứng 180°. Bỏ qua ma sát. Lực F tác dụng vào xe theo phương ngang để xe đứng yên có giá trị là

(N):

a)

F = 63

b)

F = 156

c)

F = 161

d)

F = 144

71.

Người ta muốn thiết kế một vòi phun nước lên cao h= 12m. Bỏ qua tổn

thất. Vận tốc nước vừa ra khỏi miệng ống bằng (m/s):

a)

12,52

b)

15,34

c)

14

d)

9,9

72.

Người ta muốn thiết kế một vòi phun nước lên cao 5m, với vận tốc ra khỏi

vòi phun v = 9,9m/s. Đường kính của ống dẫn D = 15cm, của miệng vòi

phun d = 3cm. Bỏ qua tổn thất và chênh lệch độ cao giữa vòi phun và

ống dẫn. Áp suất dư của nước trong ống là (kPa):

a)

97,8

b)

49

c)

78,2

d)

24,5

73.

Dòng chất lỏng có δ= 0,8 chuyển động trong một đoạn ống tròn nằm

ngang đường kính không đổi có chiều dài L = 10m. Đầu đoạn ống có áp suất

p1 =1,54at, cuối ống có áp suất p2 = 1,22 at. Độ dốc đo áp là:

a)

- 0,4

b)

- 0,3

c)

- 0,25

d)

- 0,2

74.

Ống xi phông hút nước từ sông vào ruộng. Biết h = 3,5 m; pck = 0,75 at;

α= 1; hw = 0. Miệng ra của ống thấp hơn mực nước sông (x) là:

a)

4 m

b)

4,5 m

c)

5 m

d)

3,5 m

75.

Ống xi phông hút nước từ sông vào ruộng. Biết

h = 4m; pck = 0,8at; α= 1; hw= 0. Vận tốc nước chảy qua ống bằng(m/s):

a)

12,5

b)

8,86

c)

7,71

d)

9,9

76.

Nước từ bể có H = 30m, chảy (rối) qua ống có đường kính d = 5cm ra

ngoài. Bỏ qua tổn thất. Lưu lượng nước chảy ra ngoài bằng (lít/s):

a)

52,7

b)

76,5

c)

47,6

d)

60,5

77.

Xác định lưu lượng lý thuyết Q của chất lỏng có trọng lượng riêng ⋎ =8829 N/m3 trong ống dẫn, nếu vạch chỉ số trong các ống đo áp suất tại các tiết diện S1= 81 cm2 và S2= 20,50 cm2 là h1=1000 mm và h2=800 mm,

cho α= 1,00.

a)

Q = 16,7l/s

b)

Q = 15,7l/s

c)

Q = 14,5 l/s

d)

Q = 13,6l/s

78.

Bình đựng nước được khoét 2 lỗ ở thành như hình vẽ.Tìm y2 sao cho x2 =¾ x1 :

a)

y2 = 9,0 m

b)

y2 = 1,0 m

c)

y2 = 9,0 va y2 = 1m

d)

Cả 3 đáp án đều sai

79.

Một ống venturi đo áp gồm 02 đoạn ống có đường kính d1 = 300 (mm) và

d2 = 150 (mm) như trên hình vẽ 2. Hai đoạn ống nối với nhau bằng áp kế venturi. Cho biết độ chênh trong ống đo áp là h= 100 (mm) Lập biểu thức tính lưu lượng Q theo độ chênh h và tính Q khi chất lỏng

trong ống là nước.

a)

Q= µK√2gh

b)

Q= μK√2gh2

c)

Q= K√2gh

d)

Q= μ√2gh

80.

Tia nước có Q = 50,7 l/s phun ra theo phương ngang. Khi gặp bản

phẳng đặt vuông góc với nó bị phân thành hai phần. Bỏ qua ma sát và

trọng lực. Nếu phần chảy xuống có lưu lượng Ql = 21 l/s, thì phần kia sẽ lệch một góc α so với ban đầu bằng.

a)

60⁰

b)

30⁰

c)

45°

d)

57⁰

81.

Biết đường kính d1 = 300mm; d2 = 100mm; độ chênh cột thuỷ ngân ở áp kế h = 600mm; α = 1; hw =0. Tỷ trọng của thuỷ ngân bằng 13,6. Lưu lượng nước chảy trong ống bằng (lít/s):

a)

78

b)

24

c)

30

d)

96

82.

Ống dẫn nước nằm ngang có d1 = 75mm; d2 = 25mm. Từ chỗ ống co hẹp

người ta cắm một ống nhỏ vào một bình chứa nước. Biết áp suất dư

pd1=0,09at, lưu lượng Q = 3,1 lít/s. Bỏ qua tổn thất năng lượng. Nước

chảy rối. Chiều cao h để nước có thể hút từ bình dưới lên ống dẫn là:

a)

0,7 m

b)

1,1 m

c)

0,6 m

d)

0,5 m

83.

Đầu phun của vòi chữa cháy có tiết diện S2 = 0,01m2 được vặn vào ống tròn có tiết diện S1 = 0,05m2. Áp suất dư tại tiết diện S1 là pdl= 1,5at. Bỏ qua ma sát và trọng lực. Nước chảy rối. Lực tác dụng lên các buloong khi nước phun ra bằng:

a)

7350 N

b)

110675 N

c)

4910 N

d)

14730 N

84.

Bơm B hút dầu từ một bình chứa qua đường ống dài l = 1,8m với Q = 4 l/s. Biết z = 1,2m; tại khoá ξk = 4,8. Dầu có v= 1cm2/s; ρ= 860kg/m3 .Áp suất chân không tại mặt cắt vào bơm pck = 0,55at. Dầu chảy tầng. Đường kính ống dẫn dầu d bằng:

a)

50 mm

b)

56 mm

c)

45 mm

d)

62 mm

85.

Bơm B đẩy dầu từ một bình chứa qua đường ống dài L = 1,4m, đường

kính d = 0,03m với Q = 6dm3 /s. Biết z = 3m; ξk = 4. Dầu có độ nhớt v=2cm2/s; ⋎=8450 N/m3. Dầu chảy tầng. Áp suất đẩy (đọc trên áp kế)

của bơm bằng:

a)

1,61 at

b)

1,95 at

c)

0,85 at

d)

2,93 at

86.

Nước ra khỏi vòi phun có đường kính d = 2cm từ bể nước có cột nước

H=12m. Bỏ qua ma sát và trọng lực. Lực F giữ cho vật cản hình nón (đặt

đối diện với tia nước và có góc ở đỉnh bằng 90°) được cân bằng có trị số

bằng:

a)

35,15 N

b)

18,04 N

c)

47,8 N

d)

21,7 N

87.

Biết d1 = 50mm, d2 = 100mm, lưu lượng Q = 30m3/h. Áp kế chữ U chứa thuỷ ngân có tỷ trọng ξ= 13,6. Nước trong ống chảy rối. Bỏ qua tổn thất dọc đường. Độ chênh cột thuỷ ngân h ở áp kế là:

a)

15mm

b)

33mm

c)

22mm

d)

27mm

88.

Biết lưu lượng nước chảy trong ống Q = 2,4m3/phút; đường kính ống

d=120mm; áp suất dư của nước trong ống pd = 1,8at. Bỏ qua lực ma sát

và trọng lực.Lực do nước tác dụng lên đoạn ống cong nằm ngang nối hai

đoạn ống vuông góc với nhau bằng:

a)

3022 N

b)

9692 N

c)

2137 N

d)

6198 N