wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tài chính tiền tệ chương 3

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

vốn cố định của doanh nghiệp

a)

có ý nghia quyết định tới năng lực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

b)

thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn

c)

2 ý đúng

d)

2 ý sai

2.

đặc điểm của vốn cố định

a)

tham gia vào nhiều chu kì sản xuất sản phấm

b)

được luân chuyển dần từng phần trong các chu kì sản xuất

c)

2 ý đúng

d)

2 ý sai

3.

vốn lưu động được chia thành vốn chủ sở hữu và csc khoản nợ

a)

theo vai trò từng loại vốn lưu động trong quá trình sản xuất kinh doanh

b)

hình thái biểu hiện

c)

theo quan niệm sở hữu về vốn

d)

theo nguồn hình thanhf

4.

vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì

a)

kì luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động không được sử dụng có hiệu quả 1

b)

kỳ luân chuyển vống càng được rút ngắn và chứng tỏ vốn lưu động được sử dụng có hiệu quả 2

c)

kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động có hiệu quả 3

d)

1 và 2 sai

5.

5. Bộ phận quan trọng nhất trong tư liệu lao động sử dụng trong quá trình sản xuất

kinh doanh của doanh nghiệp là

a)

A. Máy móc thiết bị

b)

B. Nhà xưởng

c)

C Phương tiện vận tải

d)

Tài sản cố định

6.

6. Lợi nhuận của doanh nghiệp

a)

A. Là tổng thu nhập mà doanh nghiệp đạt được trong quá trình kinh doanh

b)

B. Được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kị trừ đi tổng chi phí gánh chị trong kỉ trước

c)

Xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kì trừ di tổng chi phí mà doanh nghiệp cùng kì

d)

Cả 3 đáp án sai

7.

7. Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của một doanh nghiệp là

a)

A. Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện khấu hao tài sản cố định nhanh chóng nhất.

b)

B. Tìm ra các biện pháp để quản lý và tăng nhanh vòng quay của vốn lưu động

c)

C. Tìm ra các biện pháp để tiết kiệm vốn

d)

(D?Tìm ra các biện pháp quản lý sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại

8.

8. Vai trò của tài chính doanh nghiệp

a)

A. Là công cụ kích thích điều tiết hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

B. Là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động của doanh nghiệp

c)

C. Là công cụ giúp doanh nghiệp có thể sư văn 1 cách hiệu quả

d)

cả 3 đúng

9.

9. Vai trò của tài chính doanh nghiệp

a)

A. Là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn của doanh nghiệp

b)

B. Là công cụ giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

c)

Dà công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động của doanh nghiệp

d)

ca 3 đúng

10.

10. Sự khác nhau cơ bản của vốn lưu động và vốn cố định là

a)

A. Quy mô và đặc điểm luận chuyển

b)

C. Quy mô và hình thức tồn tại

c)

D. Vai trò và đặc điểm luân chuyêni

d)

B. Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại

11.

chi phí của doanh nghiệp là

a)

A. La biểu hiện bằng tiền của hao phi về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian nhất định

b)

B. Là biểu hiện về mặt giá trị của hao phi về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho La hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian

c)

C. Là biểu hiện về mặt giá trị của hao phi về các yếu tố không liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian

d)

Là biểu hiện bằng tiên của hao phi về các yếu tố có liên quan và không phục vụ

cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian nhất định

12.

Sự khác nhau căn bản của vốn cố định và vốn lưu động là

a)

Á. Quy mô và đặc điểm luân chuyển

b)

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại

c)

C. Quy mô và hình thức tồn tại

d)

D. Vai trò và đặc điểm luân chuyển

13.

13. Vai trò của Vốn đối với tài chính doanh nghiệp

a)

(A) Điều kiện tiền để, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển

b)

Điều kiện để doanh nghiệp ra đời chiến thắng trong cạnh tranh

c)

C Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định

d)

điều kiện để đầu tư và phát triển

14.

14. Vốn lưu động theo nguyên lý chung có thể hiểu là .

a)

A. Giá trị của công cụ lao động và nguyên vật liệu có thời gian sử dụng ngăn

b)

B. Giá trị tải sản lưu động, băng phát minh sáng chế, chứng khoản

c)

C. Giá trị tài sản lưu động và 1 số tài sản khác có thời gian lưu động 5-10 năm

d)

(D), Giá trị của toàn bộ tải sàn lưu động của doanh nghiệp.

15.

15. Thời gian sử dụng vốn của doanh nghiệp trong bao lâu được coi là tài sản cố định

a)

từ 5 tháng trở lên

b)

từ 1 năm trở lên

c)

từ 2 năm trở lên

d)

từ 3 năm trở lên

16.

nhân tố cấu thành vốn cố định là

a)

Đầu tư tài chính dài hạn.

b)

vốn bằng tiền

c)

hàng tồn kho

d)

tài sản ngắn hạn

17.

17. Nguyên tắc cơ bản của chế độ hoạch toán kinh doanh

a)

lấy thu bù chi và đảm bảo có lãi

b)

bán được nhiều sản phẩm

c)

tất cả đều đúng

d)

chi phí ít

18.

18 Vốn kinh doanh được cấu thành từ các bộ phận

a)

vốn cố định

b)

vốn lưu động

c)

Vốn cố định, vốn lưu động,

d)

D. Vốn cố định, vốn lưu động, vốn khác

19.

đặc điểm của tài sản cố định

a)

A. Có thời gian sử dụng, thu hồi, luận chuyển vốn lâu dài

b)

có giá trị lớn

c)

là tư liệu lao động

d)

tất cả đúng

20.

20. Tài chính doanh nghiệp là một khâu của hệ thống tài chính, do là khâu nào

a)

khâu cơ sở

b)

khẩu chủ đạo

c)

khâu trung gian

d)

tất cả đều sai

21.

21. Một tài sản được gọi là tài sản cố định nếu

a)

A. Đóng vai trò làm tư liệu lao động trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh

nghiệp

b)

có giá trị đủ lớn,

c)

có tgian sử dụng dài

d)

cả 3 đúng

22.

câu nào về bản chất của tài chính doanh nghiệp là đúng

a)

A Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những quan hệ Kinh tế phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho

các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp

b)

B) Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị

phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp

c)

C. Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những giá trị tiền tệ tài chính phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiên tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp

d)

kê Vài chính doanh nghiệp là hệ thống những quan hệ kinh 12 dưới hình thái gia trị phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ liên tế của doanh nghiệp nhằm tạo lập vốn, huy động vốn để hội tụ du các yếu tố kinh doanh

23.

23. Để tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, các doanh nghiệp phải hỏi tu các tố cơ bản sau

a)

A Tư liệu lao động, sức lao động và vốn

b)

B. Đối tượng lao động, sức lao động và vốn

c)

D Tư liệu lao động, sức lao động, đối tượng lao động và vòn

d)

tư liệu lao động, sức lao động và đối tượng lao động

24.

24. Tài chính doanh nghiệp có các đặc điểm cơ ban nào sau đây là dùng

a)

A. Tài chính doanh nghiệp gắn liên và phục vụ cho các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

B. Tại chính doanh nghiệp gần liên với hình thức sở hữu doanh nghiệp

c)

C. Tài chính doanh nghiệp gắn với chế độ hạch toán kinh doanh

d)

cả 3 ý đúng

25.

25. Đặc điểm nào sau đây không phải của tài chính doanh nghiệp

a)

tài chính doanh nghiệp gắn liền với hình thức sở hữu doanh nghiệp

b)

tài chính doanh nghiệp gắn liền với hình thức sở hữu doanh nghiệp

c)

tài chính doanh nghiệp là một phạm trù mang tính chất lịch sử

d)

Tài chính doanh nghiệp gắn với chế độ hạch toán kinh doanh

26.

Cấu thành đầy đủ của vốn lưu động là

a)

A. Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, các khoản thu ngắn hạn, giá trị tài sản cố định

b)

B. Vốn bằng tiến, đầu tư tài chính dài hạn, hàng tồn kho. các khoản thu ngăn hạn

c)

C. Đầu tư tài chính ngăn hạn, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác

d)

Vốn bằng tiền, đầu tư tài chính ngắn hạn, hàng tồn kho, tài sản ngắn hạn khác

27.

là bộ phận của vốn kinh doanh được đầu tư để hình thành nên tài sản

ngắn hạn của DN

a)

Vốn cố định

b)

Vốn đi vay

c)

Vốn lưu động

d)

Cả 3 đúng

28.

Tài sản cố định vô hình bao gồm

a)

Nhà cửa

b)

Máy móc

c)

Nhãn hiệu

d)

Thiết bị

29.

Nguyên nhân nào quy định mức độ hao mòn, cường độ hao mòn của TSCĐ?

a)

Do yếu tố thời gian, cường độ sử dụng

b)

B. Mức độ tuân thủ quy định, sử dụng bảo dưỡng TSCĐ

c)

Môi trường, chất lượng của TSCĐ khi chế tạo

d)

Tất cả yếu tố trên

30.

Hao mòn TSCĐ là sự hao mòn về

a)

Vật chất của TSCĐ

b)

Gía trị sd của TSCĐ

c)

Gía trị của TSCĐ

d)

Cả 3 đáp án đúng

31.

Công ty cổ phần là công ty

a)

Có ít nhất 3 thành viên góp vốn

b)

Có ít nhất 1 thành viên góp vốn

c)

C. Có ít nhất 1 thành viên ( nếu là tổ chức) hoặc 2 thành viên ( nếu là ca nhân ) góp vốn

d)

Bao nhiêu thành viên góp vốn đều được

32.

Nhận xét nào dưới đây không đúng

a)

Công ty TNHH được phép phát hành cổ phiếu

b)

B. Công ty TNHH là loại hình doanh nghiệp có ít nhất 1 thành viên( nếu là tổ chức ) hoặc 2 thành viên (nếu là cả nhân ) góp vốn để thành lập

c)

C. Công ty TNHH có thể tăng vốn bằng cách nạp thêm thanh viên mới và huy động thêm vốn dưới các hình thức khác như vậy, nhận góp liên doanh, chiếm dụng trong

thanh toán.

d)

D. Việc phân phối lợi nhuận sau thuế trong công ty TNHH do các thành viên của công

ty quyết định.

33.

3 Câu nào sau đây sai

a)

A Tài chính doanh nghiệp gắn liền và phục vụ cho các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Tài chính doanh nghiệp gắn liền với chế độ hạch toán kinh doanh

c)

C.Trong quá trình hoạt động, loại hình doanh nghiệp công ty hợp danh có thể huy

động thêm vốn dưới hình thức phát hành chứng khoản

d)

D Yêu cầu cơ bản của chế độ hạch toán kinh doanh là lấy thu bù chi và đảm bảo có lãi

34.

4. Vai trò nào của tài chính doanh nghiệp đặt ra như một vấn đề có tính sống con đối với doanh nghiệp

a)

a) Là công cụ khai thác thu hút các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu của doanh

nghiệp

b)

Giusp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

c)

C. Khuyến khích và điều tiết hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

D Kiểm tra, giám sát hoạt động của doanh nghiệp

35.

5. Nguồn vốn quan trọng nhất đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và hiện đại hoa các doanh nghiệp Việt Nam là

a)

A. Chủ doanh nghiệp bỏ thêm vốn vào sản xuất kinh doanh

b)

Ngân sách nhà nước hỗ trợ

c)

C. Tín dụng trung và dài hạn từ các ngân hàng thương mại, đặc biệt là ngân hàng

thương mại Nhà nước.

d)

Nguồn vốn có sẵn trong các tầng lớp dân cư

36.

6. Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của một doanh nghiệp là

a)

A. Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện khấu hao tại sản cố định nhanh

chóng nhất.

b)

B. Tìm ra các biện pháp để quản lý và tăng nhanh vòng quay của vốn lưu động

c)

Tìm ra biện pháp để tiết kiệm vốn

d)

D. Tìm ra các biện pháp quản lý sử dụng hiệu qua nhất đối với mỗi loại

37.

7. Thu nhập của doanh nghiệp được hiểu là

a)

A. Toàn bộ các khoản tiền ( nguồn tài chính) được tạo ra và thu được từ các quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định

b)

Là khoản tiền mà doanh nghiệp thu được sau khi trừ đi các chi phí khác

c)

C. Là khoản tiền thu được từ các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Các ý trên đều đúng

38.

8 Nhân tố ảnh hưởng đến quản trị tài chính doanh nghiệp

a)

A. Sự khác biệt về hình thức pháp lý tổ chức DN

b)

B. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

c)

Môi trường kinh doanh của DN

d)

Tất cả các câu đều đúng

39.

9. Nguyên giá tài sản cố định bao gồm

a)

Gía mua

b)

B. Chi phi chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử

c)

Các chi phí khác nếu có

d)

Tất cả các yếu tố trên

40.

10 Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chi tiêu phản ánh

a)

a) 1 đồng vốn cố định binh quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiều doanh thu (DTT) trong kỳ

b)

b. 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

41.

11. Công ty dệt may Phú Thái mua 1 TSCĐ nguyên giá 240 triệu đồng. Tuổi thọ kỹ thuật TSCĐ 12 năm, tuổi thọ kinh tế 10 năm. Hãy tính mức khấu hao trung bình hàng

năm của công ty?

a)

20 triệu đồng

b)

24 triệu đồng

c)

44 triệu đồng

d)

32 triệu đồng

42.

12. Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất

a)

a Khấu hao bình quân

b)

b Khấu hao theo số dư gỉam dần

c)

Phương pháp kết hợp a và b

d)

không phương pháp nào

43.

Nguyên giá TSCĐ bao gồm cả

a)

A. Lãi vay đầu tư cho TSCĐ sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động

b)

B. Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định trước khi đưa TSCĐ vào hoạt động

c)

Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định cả trước và sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động

d)

Không câu nào đúng

44.

đặc điểm của vốn cố định

a)

A. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm

b)

B. Được luân chuyển dẫn từng phân trong các chu kỳ SX

c)

2 đúng

d)

2 sai

45.

15. Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ

a)

A. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm

b)

B. Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định

c)

C. Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD

d)

D. Tất cả các điều kiện trên

46.

16 Bộ phận quan trọng nhất trong các tư liệu lao động sử dụng trong các quá trình

SXKD của DN là

a)

máy móc thiết bị

b)

C. Phương tiện vận tải

c)

B. Nhà xưởng

d)

D. Tài sản cố định

47.

một công ty có nguyên giá tscd là 2000tr. thời gian sử dụng bình quân là 10 năm, trong đó có 500 triệu chưa đưa vào sử dụng. nguyên giá tscd cần tính khấu hao trong kỳ là

a)

2000tr

b)

1500tr

c)

2500tr

d)

3000tr

48.

18. Nguyên nhân cơ bản của hao mòn vô hình

a)

A. Thời gian và cường độ sử dụng

b)

B. Sự tiến bộ của KHKT

c)

C . Việc chấp hành các qui phạm kĩ thuật trong sử dụng & bảo dưỡng

d)

D. Cả 3 ý trên

49.

19 Chi phi nào là chi phi cô định

a)

A. Chi phi khấu hao TSCĐ

b)

B. Chi phi tiền lương trả cho cán bộ CNV quản lý & chi phí thuê tài sản, văn phòng

c)

C. Chi phi lãi vay

d)

D. Cà a & b

50.

20 . Nội dung giả thành toàn bộ của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ bao gồm

a)

Giả thành sản xuất của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ

b)

B. Chi phi bán hàng

c)

C. Chi phi quản lý doanh nghiệp

d)

D. Că a, b, c

51.

21. Chi phí của doanh nghiệp bao gồm

a)

A. Chi phí SX của DN

b)

B. Chi phí lưu thông của DN

c)

C. Chi phí cho các hoạt động khác

d)

cả 3

52.

22. Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm

a)

A. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm

b)

B. Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ

c)

C. Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng

d)

cả 3 đúng

53.

23 Khoản mục nào được xếp vào thu nhập khác của doanh nghiệp

a)

A. Thu nhập từ nhượng ban, thanh ly tại sản

b)

B. Thu tiền được phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng

c)

C. Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xoá số

d)

D. Tất cả các khoản mục trên

54.

24. Một nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tại chính là

a)

A. Huy động vốn

b)

B. Tạo giá trị cho doanh nghiệp

c)

C. Quyết định chính sách cổ tức

d)

D. Cả 3 ý trên

55.

1. Nguồn vốn quan trọng nhất đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và hiện đại hóa các DNVN là

a)

A. Chủ DN bỏ thêm vốn vào sản xuất kinh doanh

b)

B. NSNN hỗ trợ

c)

C. Nguồn vốn sẵn trong các tầng lớp dân cư

d)

D. Nguồn vốn từ nước ngoài, liên doanh, vay nhận viện trợ

56.

2. Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của I

DN là

a)

A. Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện khấu hao tài sản có định nhanh chóng nhất

b)

. Tìm ra các biện pháp để quản lý và phát triển nhanh vòng quay của vốn lưu động

c)

C. Tìm ra các biện pháp để tiết kiệm vốn

d)

D. Tìm ra các biện pháp quản lý và sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại

57.

3. Vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò đối với DN cụ thể là

a)

A. Bổ sung thêm vốn lưu động cho các doanh nghiệp theo thời vụ và củng cố hạch toán kinh tế

b)

B. Tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ sung nhu cầu về vốn trong quá sản xuất kinh doanh của các DN

c)

C. Bổ sung thêm vốn cố định cho các DN nhất là các DN VN trong giai đoạn hiện nay

d)

D. Tăng cường hiệu quả kinh tế và khả năng cạnh tranh cho các DN

58.

4. Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất

a)

A. Lãi gộp tử hoạt động kinh doanh

b)

B. Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

C. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

D. Các chi tiêu trên là tương đương nhau

59.

5. Doanh thu bất thường bao gồm những khoản mục nào

a)

A. Doanh thu thanh lý nhượng bản TSCĐ

b)

B. Giá trị vật tư, tài sản thừa trong sản xuất, hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng t

kho

c)

C. Nợ khó đòi đã thu được, các khoản nợ vắng chủ

d)

cả 3

60.

6. Nếu căn cứ vào thời gian và cơ sở số liệu tính toán, người ta đề cập đến những loại giá thành sản phẩm dịch vụ nào? Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

A. Giá thành định mức và giá thành kế hoạch

b)

B. Giá thành kế hoạch và giá thành thực tế

c)

C. Giá thành định mức và giá thành thực

d)

D. Giá thành định mức, giá thành kế hoạch và giá thành thực tế