wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ hk2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua là

a)

Thị phần.

b)

Thị trường.

c)

Thị trấn.

d)

Cửa hàng.

2.

Thị trường hàng hóa gồm:

a)

Hàng điện máy, vận tải, nông sản.

b)

Hàng điện máy, du lịch, nông sản.

c)

Du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông.

d)

Hàng điện máy, nông sản, vật tư nông nghiệp

3.

Doanh nghiệp có chủ là một cá nhân là

a)

Doanh nghiệp nhà nước

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty.

d)

Hợp tác xã.

4.

Phần vốn góp của các thành viên phải được đóng đủ ngay từ khi thành lập công ty là

a)

Doanh nghiệp nhà nước.

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn.

d)

Công ty cổ phần.

5.

Vốn điều lệ của công ty được chia làm nhiều phần bằng nhau được gọi là

a)

cổ đông

b)

cổ phần

c)

cổ phiếu

d)

cổ tức

6.

Một tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đích chủ yếu là thực hiện các hoạt động kinh doanh được gọi là

a)

Hợp tác xã

b)

công ty

c)

Doanh Nghiệp

d)

Xí nghiệp

7.

Doanh nghiệp bao gồm mấy đơn vị kinh doanh

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Lọai hình doanh nghiệp có nhiều chủ sở hữu được gọi là

a)

Công ty

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Doanh nghiệp nhà nước

d)

Không đáp án nào đúng

9.

Theo Luật Doanh nghiệp, có mấy loại công ty?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Số thành viên (cổ đông) mà công ti phải có trong suốt thời gian hoạt động:

a)

Ít nhất là 7 người

b)

Gồm 2 người

c)

Ít nhất là 5 người

d)

Gồm 4 người

11.

Doanh nghiệp nhỏ có những khó khăn là

a)

Khó đổi mới công nghệ.

b)

Khó quản lí chặt chẽ.

c)

Khó đầu tư đồng bộ.

d)

Tất cả đều đúng

12.

Gia đình em 1 năm sản xuất được 45 tấn thóc, số để ăn là 0,5 tấn, số để làm giống là 1 tấn. Vậy mức sản phẩm bán ra thị trường của gia đình em là:

a)

40,5 tấn

b)

43,5 tấn

c)

42,3 tấn

d)

44,5 tấn

13.

Đặc điểm nào không phải của kinh doanh hộ gia đình

a)

Quy mô kinh doanh nhỏ.

b)

Công nghệ kinh doanh đơn giản.

c)

Doanh thu lớn.

d)

Là một loại hình kinh doanh nhỏ.

14.

Doanh nghiệp X tháng rồi nhập 300 sản phẩm, bán ra 180 sản phẩm, kế hoạch bán hàng tháng này là 250 sản phẩm. Vậy số sản phẩm cần mua theo kế hoạch là:

a)

250

b)

300

c)

200

d)

350

15.

Tiêu chí doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam về vốn đăng kí kinh doanh là

a)

không quá 10 tỉ đồng.

b)

không quá 10 triệu đồng.

c)

không quá 1 tỉ đồng.

d)

không quá 15 tỉ đồng.

16.

Những hoạt động nào được xem là hoạt động dịch vụ?

a)

Bán xăng dầu, bán vật liệu xây dựng

b)

May quần áo, cửa hàng bán sách, sửa chữa xe

c)

Đan chiếu, làm đồ gốm, tiệm cơm

d)

Quán cà phê, cắt tóc, tiệm internet, làm muối

17.

Nguồn vốn chủ yếu trong kinh doanh hộ gia đình là:

a)

Vốn vay từ ngân hàng.

b)

Vốn của bản thân gia đình.

c)

Vốn vay từ bạn bè, người thân.

d)

Cả B và C.

18.

Trong kinh doanh hộ gia đình, lượng sản phẩm mua sẽ phụ thuộc vÀ

a)

Khả năng bán ra

b)

Khả năng của hộ gia đình

c)

Nhu cầu bán ra

d)

Khả năng và nhu cầu bán ra

19.

Ở doanh nghiệp vừa và nhỏ số lao động trung bình hằng năm không quá:

a)

400 người

b)

200 người

c)

500 người

d)

300 ngườI

20.

Doanh thu không lớn, số lượng lao động không nhiều, vốn ít là đặt điểm cơ bản của:

a)

Công ty

b)

Doanh nghiệp vừa và lớn

c)

Kinh doanh hộ gia đình

d)

Doanh nghiệp nhỏ.

21.

Hoạt động văn hóa, du lịch thuộc lĩnh vực kinh doanh:

a)

Sản xuất nông nghiệp

b)

Thương mại

c)

Dịch vụ

d)

Sản xuất công nghiệp

22.

Trường hợp phân tích nào sai khi lựa chọn lĩnh vực kinh doanh?

a)

Phân tích môi trường kinh doanh

b)

Phân tích, đánh giá về lao động

c)

Phân tích về tài chính

d)

Phân tích về tiền lương

23.

Lĩnh vực kinh doanh phù hợp không có đặc điểm nào?

a)

Thực hiện mục đích kinh doanh

b)

Theo sở thích của doanh nghiệp

c)

Không ngừng nâng cao hiệu quả káinh doanh của doanh nghiệp

d)

Phù hợp với luật phá

24.

Bưu chính viễn thông thuộc lĩnh vực kinh doanh nào?

a)

Sản xuất

b)

Đầu tư

c)

Thương mại

d)

Dịch vụ

25.

Căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh:

a)

Vốn nhiều, thị trường có nhu cầu, hạn chế rủi ro, đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu .

b)

Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực, kinh kế phát triển, hạn chế rủi ro, đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu .

c)

Huy động có hiệu quả nguồn nhân lực, thị trường có nhu cầu, hạn chế rủi ro, đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu.

d)

Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực, thị trường có nhu cầu, hạn chế rủi ro, đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu.

26.

Phân tích tài chính trong việc phân tích để lựa chọn lĩnh vực kinh doanh không cần quan tâm tới vấn đề nào?

a)

Thời gian hoàn vốn

b)

Lợi nhuận

c)

Rủi ro

d)

Trình độ chuyên môn

27.

Đại lí bán hàng thuộc lĩnh vực kinh doanh:

a)

Sản xuất

b)

Thương mại

c)

Dịch vụ

d)

Du lịch

28.

Phân tích môi trường kinh doanh gồm có:

a)

Phân tích tài chính

b)

Thời gian hoàn vốn đầu tư

c)

Nhu cầu thị trường và mức độ thỏa mãn nhu cầu thị trường

d)

Trình độ chuyên môn

29.

Hoạt động sản xuất tiểu thủ công nghiệp thuộc lĩnh vực kinh doanh?

a)

Sản xuất

b)

Thương mại

c)

Dịch vụ

d)

Văn hóa

30.

Việc lựa chọn lĩnh vực kinh doanh được tiến hành theo mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Trong điều kiện kinh tế thị trường, các doanh nghiệp kinh doanh theo nguyên tắc:

a)

Bán cái gì cũng được

b)

Bán cái thị trường cần

c)

Bán cái mà thu lợi nhuận cao

d)

Bán cái mà thị trường chưa bao giờ có

32.

Mỗi doanh nghiệp đều xây dượng kế hoạch kinh doanh trên các phương diện cơ bản nào?

a)

Kế hoạch bán, kế hoạch mua hàng

b)

Kế hoạch tài chính

c)

Kế hoạch lao động và kế hoạch sản xuất

d)

Cả A, B, C đều đúng

33.

Kế hoạch vốn kinh doanh được xác định căn cứ vào nhu cầu:

a)

Mua hàng hóa

b)

Tiền trả công lao động

c)

Tiền nộp thuế

d)

Cả A, B, C đều đúng.

34.

Yếu tố nào không là nội dung của kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Kế hoạch phát triển kinh tế

b)

Kế hoạch mua, bán hàng

c)

Kế hoạch sản xuất

d)

Kế hoạch tài chính, lao động

35.

Lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp thường căn cứ vào mấy yếu tố?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Căn cứ vào khả năng của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Vốn

b)

Lao động

c)

Nhà xưởng

d)

Chủ trương

37.

Phương pháp lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp gồm mấy kế hoạch?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

38.

Kế hoạch sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp được xác định:

a)

Vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế

b)

Doanh số bán hàng (dịch vụ) / Định mức lao động của một người

c)

Mức bán kế hoạch (±) Nhu cầu dự trữ hàng hóa

d)

Năng lực sản xuất 1 tháng × số tháng

39.

Kế hoạch vốn kinh doanh của doanh nghiệp được xác định căn cứ vào đặc điểm nào?

a)

Vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế

b)

Doanh số bán hàng (dịch vụ) / Định mức lao động của một người

c)

Mức bán kế hoạch (±) Nhu cầu dự trữ hàng hóa

d)

Năng lực sản xuất 1 tháng × số tháng

40.

Kế hoạch lao động cần sử dụng của doanh nghiệp được thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế

b)

Doanh số bán hàng (dịch vụ) / Định mức lao động của một người

c)

Mức bán kế hoạch (±) Nhu cầu dự trữ hàng hóa

d)

Năng lực sản xuất 1 tháng × số tháng

41.

Xây dựng phương án kinh doanh cho một doanh nghiệp gồm những nội dung gì?

a)

Nghiên cứu thị trường của doanh nghiệp

b)

Xác định khả năng kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Lựa chọn cơ hội kinh doanh cho doanh nghiệp

d)

Cả 3 nội dung trên

42.

Hồ sơ đăng kí kinh doanh không có nội dung nào dưới đây

a)

Đơn đăng kí kinh doanh.

b)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

c)

Điều lệ hoạt động kinh

d)

Xác nhận vốn đăng kí kinh doanh.

43.

Nội dung đơn đăng kí kinh doanh không có mục nào ?

a)

Tổng doanh thu hàng năm

b)

Vốn điều lệ

c)

Mục tiêu và ngành nghề kinh doanh

d)

Vốn của chủ doanh nghiệp

44.

Nhu cầu của khách hàng thể hiện qua những mặt nào

a)

Mức thu nhập của dân cư.

b)

Nhu cầu tiêu dùng.

c)

Giá cả trên thị trường.

d)

Tất cả nội dung trên

45.

Xác định khả năng của doanh nghiệp dựa trên yếu tố nào?

a)

Xác định nguồn lực của doanh nghiệp ( vốn, nhân sự, cơ sở vật chất).

b)

B. Xác định được lợi thế của doanh nghiệp.

c)

C. Xác định khả năng tổ chức, quản lí của doanh nghiệp.

d)

Cả 3 yếu tố trên

46.

Nội dung nào không cần có trong nội dung đơn đăng kí kinh doanh?

a)

Tên doanh nghiệp

b)

Họ tên chủ doanh nghiệp

c)

Vốn pháp định

d)

Vốn của chủ doanh nghiệp

47.

Quy trình lựa chọn cơ hội kinh doanh gồm mấy bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

48.

Thế nào là khách hàng hiện tại?

a)

là những khách hàng thường xuyên có quan hệ mua, bán hàng hóa với doanh nghiệp.

b)

là những khách hàng thường xuyên có quan hệ mua hàng hóa với doanh nghiệp.

c)

là những khách hàng thường xuyên có quan hệ bán hàng hóa với doanh nghiệp.

d)

là những khách hàng mà doanh nghiệp có khả năng phục vụ và họ sẽ đến với doanh nghiệp

49.

Xác định nhu cầu tài chính cho từng cơ hội kinh doanh không bao gồm:

a)

nhu cầu vốn đầu tư cho từng cơ hội kinh doanh

b)

lợi nhuận của từng cơ hội

c)

khi nào hòa vốn

d)

mức độ rủi ro

50.

Sắp xếp thứ tự các cơ hội kinh doanh theo các tiêu chí không bao gồm:

a)

Sở thích

b)

Công nghệ

c)

Chỉ tiêu tài chính

d)

Mức độ rủi ro

51.

Các cá nhân trong doanh nghiệp hoạt động trong phạm vi, quy chế của doanh nghiệp là nội dung đặc trưng nào trong cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp ?

a)

Tính tập trung

b)

Tính tiêu chuẩn hóa

c)

Tính tập thể

d)

Tính chuyên môn hóa

52.

Công việc nào không có trong quá trình thực hiện kế hoach kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Xác định lĩnh vực kinh doanh

b)

Phân chia vốn kinh doanh

c)

Phân công lao động

d)

Đáp án B và C

53.

Doanh nghiệp cần tính toán kĩ khi lựa chọn nguồn vốn này?

a)

Vốn của chủ doanh nghiệp

b)

Vốn của thành viên

c)

Vốn vay

d)

Vốn của nhà cung ứng

54.

Điều gì xảy ra khi xác định vốn kinh doanh thấp hơn so với yêu cầu?

a)

Thiếu vốn kinh doanh

b)

Tăng hiệu quả kinh doanh

c)

Gây lãng phí

d)

Tăng lợi nhuận kinh doanh

55.

Để đảm bảo các kế hoach kinh doanh của doanh nghiệp được thực hiện tốt thì doanh nghiệp cần làm công việc nào?

a)

Tăng tiền thưởng

b)

Theo dõi thực hiện kế hoạch

c)

Tuyển nhiều nhân sự

d)

Tăng thời gian nghỉ cho nhân viên

56.

Hoạch toán kinh tế là

a)

đơn vị tính toán chi phí và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

việc điều chỉnh thu chi của doanh nghiệp.

c)

việc tính toán chi phí và doanh thu của doanh nghiệp.

d)

việc tính toán chi phí và doanh thu của doanh nghiệp.

57.

Doanh nghiệp có thể huy động vốn kinh doanh từ những nguồn lực nào?

A. Vốn tự có

B. Vốn góp từ các thành viên, từ nhà cung ứng

C. Vốn vay

D. Tất cả phương án trên

a)

Vốn tự có

b)

Vốn góp từ các thành viên, từ nhà cung ứng

c)

Vốn vay

d)

Tất cả phương án trên

58.

Các nguồn lực của doanh nghiệp không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Tài chính

b)

Nhân lực

c)

Trang thiết bị, máy móc

d)

Nhu cầu bán hàng

59.

Mô hình cơ cấu tổ chức doanh nghiệp gồm mấy loại cấu trúc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Có mấy chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7