NEW
Font size
WorksheetsTin10_GHKII
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Câu 1: Có mấy kiểu duyệt phần tử của danh sách?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 2: Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.
A. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần từ có cùng một kiểu dữ liệu.
B. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
C. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải ó cùng một kiểu dữ liệu.
D. Tất cả ý trên đều sai.
Câu 3: Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của phần tử?
A. del().
B. len().
C. append().
D. đáp án khác
Câu 4: Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?
A = 0
for x in range(10):
1. append(int(input()))
A. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.
B. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.
C. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.
D. Không có đáp án đúng.
Câu 5: Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
>> A = [2, 3, 5, 6]
>> A. append(4)
>>> del (A[2])
A. 2, 3, 4, 5, 6, 4.
B. 2, 3, 4, 5, 6.
C. 2, 4, 5, 6.
D. 2, 3, 6, 4.
Câu 6: Dùng lệnh nào để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?
A. Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range().
B. Lệnh append().
C. Lệnh for .... in.
D. Lệnh len()
Câu 7: Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là
A. list.del(i).
B. del(i).
C. del A[i].
D. del[i].
Câu 8: Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau
A. < tên danh sách > ==[].
B. < tên danh sách > = 0.
C. < tên danh sách > = [].
D. < tên danh sách > = [0].
Câu 9: Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?
A. abs().
B. link().
C. append().
D. add().
Câu 11: Cách khai báo biển mảng sau đây, cách nào sai?
A. Is = [1, 2, 3]
B. Is = [x for x in range(3)]
C. Is = [int(x) for x in input().split()]
D. Is = list(3).
Câu 12: Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [2, 3, 5, "python", 6]
A.append(4)
A.append(2)
A.append("x")
del(A[2])
print(len(A))
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 13: Trong python, để khai báo một danh sách và khởi tạo sẵn một số phần tử ta dùng cú pháp nào?
A. < tên danh sách > = [< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >].
B. < tên danh sách > = [].
C. [< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >].
D. < tên danh sách > = [0].
Câu 14: Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?
A = [1, 2, 3]
A. list.
B. int.
C. float
D. string.
Câu 15: Cho khai báo mảng sau: A = list("3456789") Đế in giá trị phần từ thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
A. print(A[2]).
B. print(A[1]).
C. print(A[3]).
D. print(A[0]).
Câu 16: Đâu là kiểu dữ liệu danh sách?
A. list.
B. bool.
C. str.
D. int.
Câu 17: Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?
A. a.[1].
B. a[0].
C. a.0.
D. all.
Câu 18: Chương trình sau thực hiện công việc gì?
A=[]
for i in range (1,1001)
if (i\%7==0) and (i\%5f=0)
A.append(str(i))
print(','.join(A))
A. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
B. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu "," ngăn cách giữa các số.
C. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
D. Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
Câu 19: Cho arr = ['xuan', 'hạ', 1. 4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?
A. 1.4.
B. đông.
C. hạ.
D. 3.
Câu 21: Chương trình sau thực hiện công việc gì?
>S=0
>> for i in range(len(A)):
if A[i]>0:
S=S+A[i]
>> print(S)
A. Duyệt từng phần tử trong A.
B. Tính tổng các phần tử trong A.
C. Tính tổng các phần tử không âm trong A.
D. Tính tổng các phần tử dương trong A.
Câu 22: Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?
A. for.
B. while - for.
C. for kết hợp với lệnh range().
D. while kết hợp với lệnh range().
Câu 23: Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào?
A. append().
B. pop().
C. clear().
D. remove().
Câu 1: Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?
A. append().
B. pop().
C. clear().
D. remove().
Câu 2: Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? (3+4-5+18// 4) in A
A. True.
B. False.
Câu 3: Muốn xóa một phần từ từ danh sách ta dùng lệnh gì?
A. remove().
B. insert().
C. append().
D. clear().
Câu 4: Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?
>> A = [1, 2, 3, 4, 5]
>> A. remove(2)
>> print(A)
A. [1, 2, 3, 4].
B. [2, 3, 4, 5].
C. [1, 2, 4, 5].
D. [1, 3, 4, 5].
Câu 5: Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
6 in A
'a' in A
A. True, False.
B. True, False.
C. False, True.
D. False, False.
Câu 6: Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?
>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]
>> A. remove(3)
A. 2.
B. 3.
C. 8.
D. 4.
Câu 7: Muốn xóa phần từ thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh gì?
A. del(2).
B. del a(2).
C. del a.
D. remove(2).
Câu 8: Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?
A. insert(2, 4).
B. insert(4, 2).
C. insert(3, 4).
D. insert(4, 3).
Câu 9: Số phát biểu đúng là
1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.
2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.
3) remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.
4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 10: Kết quả trả lại khi dùng toán tử in để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách đã cho không là gì?
A. True hoặc False.
B. True hoặc false.
C. true hoặc false.
D. True và False.
Câu 11: Muốn gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?
A. a.[1].
B. a[0].
C. a.0.
D. a[].
Câu 12: Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?
A. int.
B. while.
C. in range.
D. in.
Câu 13: Lệnh nào được dùng để chèn phần tử vào danh sách?
A. append().
B. clear().
C. insert().
D. remove().
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rồng.
B. Lệnh remove () có chức năng xoa một phần tử có giá trị cho trước.
C. Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.
D. Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.
Câu 15: Muốn thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào?
A. append().
B. pop().
C. clear().
D. remove().
Câu 16: Kết quả khi thực hiện chương trình sau?
A = [1, 2, 3, 5]
>> A.insert(2, 4)
>> print(A)
A. 1, 2, 3, 4.
B. 1, 2, 4, 3, 5.
C. 1, 2, 3, 4, 5.
D. 1, 2, 4, 5.
Câu 17: Khi thực hiện lệnh 'Hà' in A với A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9] sẽ cho kết quả như thế nào?
A. True.
B. true.
C. False.
D. Đáp án khác.
Câu 18: Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
A. in.
B. int.
C. range.
D. append.
Câu 19: Giả sử A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam, 9]. Hãy cho biết kết quả của cầu lệnh 4 in A
A. True.
B. False.
C. true.
D. false.
Câu 20: Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]
for k in A:
print(k, end = "")
A. 123456.
B. 1234565.
C. 12345.
D. 234565.
Câu 1: Kết quả của chương trình sau nếu s = "python1221" là gì?
s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:")
kq = False
for i in range(len(s)-1):
if s[i] == "2" and s[i+1] == "1":
kq = True
break
print(kq)
A. False
B. False.
Câu 2: Xâu ng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu?
A. 1.
B. 2.
C. 0.
D. 3.
Câu 3: Chương trình trên giải quyết bài toán gì?
s = ""
s = s + str(i)
print(s)
A. In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.
B. In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.
C. In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.
D. In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.
Câu 4: Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm gì?
A. str(s).
B. len(s).
C. length(s).
D. s.len().
Câu 5: Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?
1) "123_@##"
2) "hoa hau"
3) "346h7g84jd"
4) python
5) "01028475"
6) 123456
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 3
Câu 6: Cho s = "123456abcdefg", s1 = "124", s2 = "235", s3 = "ab", s4 = "56" + s3
Có bao nhiêu biểu thức lôgic sau đúng?
1) s1 in s.
2) s2 in s.
3) s3 in s.
4) s4 in s.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 7: Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>> s = "abcdefg"
>>> print(s[2])
A. 'c'.
B. 'b'.
C. 'a'.
D. 'd'.
Câu 8: Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?
S1 = "12345"
S2 = "3e4r45"
S3 = "45"
S3 in S1
S3 in S2
A. True, False.
B. True, True.
C. False, False.
D. False, True.
Câu 9: Chương trình sau giải quyết bài toán gì?
n = input("Nhập n")
S = ""
for i in range(n):
if i % 2 == 0:
s. append(i)
print(s)
A. In ra một chuỗi các số từ 0 tới n
B. Chương trình bị lỗi.
C. In ra một chuỗi các số lẻ từ 0 đến n.
D. In ra một chuỗi các số chẵn từ 0 đến n - 1.
Câu 10: Trong Python, xâu nào chương trình sẽ báo lỗi
A. This is a string in Python' message = "This is also a string".
B. "Beautiful is better than ugly.". Said Tim Peters'.
C. Không có xâu bị lỗi.
D. 'It\'s also a valid string'
Câu 11: Cho xâu s1='ha noi, xâu s2='ha noi cua toi. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Xâu s2 lớn hơn xâu s1.
B. Xâu s1 bằng xâu s2.
C. Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.
Câu 12: Xâu "1234%^^% TFRESDRG" có độ dài bằng bao nhiêu?
A. 16.
B. 17.
C. 18.
Câu 13: Cho xâu s1 = abc, xâu s2='abc'. Khẳng định nào sau đây đúng
A. Xâu s2 lớn hơn xâu s1
B. Xâu s1 bằng xâu s2.
C. Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.
D. Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.
Câu 14: Sau khi thực hiện lệnh sau, biển s sẽ có kết quả là
s1 ="3986443"
s2= ""
for ch in s1:
if int(ch) % 2 == 0:
s2 = s2 + ch
print(s2)
A. 3986443.
B. 8644.
C. 39864.
D. 443.
Câu 15: Biểu thức logic "01" in "10101" sẽ trả về giá trị gì?
A. True.
B. False.
C. true.
D. false.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.
B. Chỉ số bắt đầu từ 0.
C. Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.
D. Python không có kiểu dữ liệu kí tự
Câu 1: Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu
A. split().
B. join().
C. remove().
D. copy().
Câu 2: Phát biểu nào chưa chính xác khi nói về toán tử in?
A. Biểu thức kiểm tra xâu 1 nằm trong xâu 2 là: <xâu 1> in <xâu 2>
B. Toán tử in trả về giá trị True nếu xâu 1 nằm trong xâu 2.
C. Toán tử in trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2.
D. Toán tử in là toán tử duy nhất giải quyết được bài toán kiểm tra xâu có nằm trong xâu không.
Câu 3: Lệnh sau trả lại giá trị gì? "0123456789".find("012abc")
A. -1.
B. 0.
C. 1.
D. Báo lỗi.
Câu 4: Cho xâu s = "1, 2, 3, 4, 5". Muốn xoá bỏ kí tự "," và thay thế bằng dấu " " ta sử dụng lần lượt những câu lệnh nào?
A. remove() và join().
B. del() và replace()
C. split() và join().
D. split() và replace().
Câu 5: Lệnh sau trả lại giá trị gì?
> "abcdabcd". find("cd")
> "abcdabcd", find("cd", 4)
A. 2, 6.
B. 3, 3.
C. 2, 2.
D. 2, 7.
Câu 6: Kết quả của chương trình sau là gì?
>> s = "Một năm có bốn mùa"
>> s.split()
>> st = "a, b, c, d, e, f, g, h"
>> st.split(",")
A. Một năm có bốn mùa', ['a', 'b', 'c', 'd', 'e', 'f', 'g', 'h'].
B. ['Một', 'năm', 'có', 'bốn', 'mùa'], ['a', 'b', 'c', 'd', 'e', 'f', 'g', 'h'].
C. Một năm có bốn mùa', 'abcdefgh'
D. ['Một', 'năm', 'có', 'bốn', 'mùa'], 'abcdefgh'.
Câu 7: Lệnh sau trả lại giá trị gì? len(" Hà Nội Việt Nam "".split())
A. 0.
B. 4.
C. 5.
D. Báo lỗi.
Câu 8: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
A. Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.
B. Trong lệnh join, kí tự nổi tuỳ thuộc vào câu lệnh.
C. split() có tác dụng tách xâu.
D. Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu cách.
