wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 5, MỞ RỘNG VỐN TỪ (P1)

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ đồng nghĩa với từ "đất nước"

a)

sơn trang

b)

giang sơn

c)

sơn hà

d)

non sông

e)

sông núi

2.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước

a)

tổ quốc

b)

giang sơn

c)

tổ tiên

d)

đất nước

3.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

4.

............ chỉ toàn thể nhân dân trong một nước.

Từ cần điền là:

a)

Quốc hồn

b)

Quốc lộ

c)

Quốc ca

d)

Quốc dân

5.

Trường ........... là trường do nhà nước thành lập.

a)

Quốc thiều

b)

Quốc học

c)

Quốc dân

d)

Quốc kì

6.

............. là nghị viện tối cao của một nước dân chủ, do dân bầu ra.

a)

Quốc phòng

b)

Quốc khánh

c)

Quốc hiệu

d)

Quốc hội

7.

Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?

a)

nước nhà

b)

tổ quốc

c)

nơi chôn rau cắt rốn

d)

kiến thiết

8.

Hai Bà Trưng khởi nghĩa chống lại ai?

a)

Quân đội nhà Hán

b)

Quân đội nhà Thanh

c)

Quân đội nhà Tống

d)

Quân đội Mông Nguyên

9.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

10.

Từ chứa tiếng "quốc" diễn tả đúng hình ảnh này là:

(a)  

11.

Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?

a)

nước nhà

b)

tổ quốc

c)

nơi chôn rau cắt rốn

d)

kiến thiết

12.

Chọn đúng nghĩa của từ "giữ gìn"

a)

có thiện ý, nhằm mục đích làm cho tốt hơn

b)

giữ cho được nguyên vẹn, không bị mất mát, tổn hại

c)

biến đổi hoặc làm cho biến đổi theo chiều hướng tăng, từ ít đến nhiều, hẹp đến rộng, thấp đến cao, đơn giản đến phức tạp

d)

phá hủy, hủy hoại một thứ gì đó

13.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

14.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

15.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

16.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

17.

Các từ phù hợp với nhóm "Công nhân" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí

b)

thợ cấy, thợ cày

c)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

d)

thợ điện, thợ cấy, giáo viên

18.

Các từ phù hợp với nhóm "Nông dân" là:

a)

tiểu thương, chủ tiệm

b)

thợ cấy, thợ cày

c)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

d)

cô giáo, thầy giáo

19.

Các từ phù hợp với nhóm "Quân nhân" là:

a)

đại úy, trung sĩ

b)

thợ điện, thợ cơ khí

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

đại uý, thợ cơ khí, trung sĩ

20.

Các từ phù hợp với nhóm "Học sinh" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí, giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

b)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

c)

tiểu thương, chủ tiệm

d)

học sinh tiểu học, tiểu thương

21.

"Chịu thương chịu khó" có nghĩa là:

a)

nói lên phẩm chất của người Việt Nam ta cần cù, chẳng ngại khó khăn gian khổ

b)

táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.

c)

mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng

22.

" Dám nghĩ dám làm" có nghĩa là:

a)

ca ngợi đức tính sống có trước, có sau, luôn luôn biết ơn người đi trước.

b)

coi trọng nhân nghĩa, đạo lý, xem thường tiền bạc

c)

mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng

d)

táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.

23.

"Muôn người như một" có nghĩa là mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng. Nhận định trên có đúng không?

a)

Đúng luôn

b)

No, sai rồi

24.

"Trọng nghĩa khinh tài" có nghĩa là ca ngợi đức tính sống có trước, có sau, luôn luôn biết ơn người đi trước.

a)

Đúng rồi

b)

oh, không phải vậy

25.

"Uống nước nhớ nguồn" là ca ngợi đức tính sống có trước, có sau, luôn luôn biết ơn người đi trước. Em đồng ý với ý kiến trên không?

a)

Em đồng ý ạ

b)

Em không ạ

26.

Chọn những từ có chứa tiếng "đồng" có nghĩa là cùng:

a)

Đồng phục

b)

Đồng niên

c)

Đồng thau

d)

Đồng dao

e)

Đồng bằng

27.

............ chỉ toàn thể nhân dân trong một nước.

Từ cần điền là:

a)

Quốc hồn

b)

Quốc lộ

c)

Quốc ca

d)

Quốc dân

28.

Trường ........... là trường do nhà nước thành lập.

a)

Quốc thiều

b)

Quốc học

c)

Quốc dân

d)

Quốc kì

29.

............. là nghị viện tối cao của một nước dân chủ, do dân bầu ra.

a)

Quốc phòng

b)

Quốc khánh

c)

Quốc hiệu

d)

Quốc hội

30.

Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?

a)

nước nhà

b)

tổ quốc

c)

nơi chôn rau cắt rốn

d)

kiến thiết

31.

Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là người?

a)

nhân ái

b)

nhân hậu

c)

công nhân

d)

nhân từ

32.

Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?

a)

nhân dân

b)

nhân hậu

c)

nhân loại

d)

công nhân

33.

Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là người?

a)

nhân ái

b)

nhân hậu

c)

công nhân

d)

nhân từ

34.

"Đồng hương" nghĩa là gì?

a)

Cùng một lúc

b)

Cùng quê

35.

Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?

a)

bình yên, thanh bình, thái bình

b)

bình yên, lặng yên, hiền hòa

c)

thái bình, bình thản, thanh thản

d)

thanh bình, bình thản, yên tĩnh

36.

Chọn nhiều đáp án:

Làm sao để em biết thêm nhiều từ ngữ thuộc chủ đề hoà bình?

a)

đọc nhiều sách bằng tiếng Việt

b)

hỏi ông bà, ba mẹ, bạn bè, thầy cô, ...

c)

nghe cô giảng từ nào thì biết từ đó thôi, không cần biết nhiều

d)

ghi chú vào sổ tay khi biết thêm từ mới từ Tivi, Clip, sách, ...

37.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

yên tĩnh

b)

yên ắng

c)

bình yên

d)

bình thản

38.

Bài tập đọc nào thuộc chủ đề chống chiến tranh và bảo vệ hoà bình?

a)

Một chuyên gia máy xúc

b)

Những con sếu bằng giấy

c)

Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà

d)

Những người bạn tốt

39.

Bình yên có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái yên lành, không gặp điều gì rủi ro, tai hoạ.

b)

Trạng thái yên và không có tiếng động

c)

Trạng thái thư giãn, thoải mái

40.

Tìm trong thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên ?

a. Lên thác xuống ghềnh

a)

Thác, ghềnh

b)

Đồi, núi

c)

Gió, bão

d)

Lên, xuống

41.

Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên ?

Góp gió thành bão

a)

Gió, mưa

b)

Nắng, tối

c)

Gió, bão

d)

Sấm, chớp

42.

Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?

a)

Tất cả những gì do con người tạo ra

b)

Tất cả những gì không do con người tạo ra

c)

Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người

43.

Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha

b)

Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn

c)

Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ

44.

Những từ nào có thể dùng để chỉ vẻ đẹp của cả con người và thiên nhiên, cảnh vật?

a)

Tuyệt đẹp

b)

Tuyệt trần

c)

Dễ thương

d)

Lộng lẫy

e)

Cả 4 từ trên

45.

Thành ngữ nào phù hợp với chủ đề " Cái đẹp" ?

a)

Dữ như cọp

b)

Thuốc đắng dã tật

c)

Đẹp người, đẹp nết

d)

Cầu được ước thấy

46.

Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?

a)

Tất cả những gì do con người tạo ra

b)

Tất cả những gì không do con người tạo ra

c)

Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người

47.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước

a)

tổ quốc

b)

giang sơn

c)

tổ tiên

d)

đất nước

48.

Từ nào không thích hợp để miêu tả cảnh đẹp trong ảnh?

a)

Nên thơ

b)

Hùng vĩ

c)

Rực rỡ

d)

Tươi đẹp

49.

Môi trường bao gồm các yếu tố nào dưới dây ?

a)

Ngôi nhà

b)

Rừng

c)

Rác thải

d)

Cả A,B,C

50.

Toàn bộ các điều kiện tự nhiên, nhân tạo bao quanh con người, có tác động đến đời sống, sự tồn tại, phát triển của con người và thiên nhiên được gọi là ?

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Thiên nhiên

c)

Tự nhiên

d)

Môi trường

51.

Hành động nào là phá hủy môi trường ?

a)

Đốt túi nilong.

b)

Chặt rừng bán gỗ

c)

Buôn bán động vật quý hiếm

d)

Cả A,B,C

52.

Các hành vi bảo vệ môi trường gồm:

a)

Không xả thải túi nylon ra môi trường

b)

Hạn chế sử dụng các vật dụng bằng gỗ

c)

Quyết tâm ăn chay thường xuyên, để góp phần bảo vệ sinh mạng chung

d)

Tắt xe máy khi dừng ở đèn đỏ quá 20s

e)

Tất cả ý trên đều đúng

53.

Các khí thải trong không khí chủ yếu có nguồn gốc từ:

a)

Hoạt động hô hấp của động vật và con người

b)

Quá trình đốt cháy các nhiên liệu

c)

Hoạt động quang hợp của cây xanh

d)

Quá trình phân giải xác hữu cơ của vi khuẩn

54.

Câu 1: Hành vi nào sau đây là bảo vệ môi trường?

a)

A. Dùng chất nổ đánh bắt cá.

b)

B. Buôn bán động vật rừng quý hiếm.

c)

C. Xả chất thải nhà máy vào nơi quy định.

d)

D. Tự tiện chặt gỗ trong vườn quốc gia.

55.

Câu 3: Hành vi nào dưới đây là vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

A. Thả động vật hoang dã về rừng.

b)

B. Phá rừng để trồng cây lương thực.

c)

C. Trồng cây phủ xanh đất trống, đồi trọc.

d)

D. Khai thác rừng theo kế hoạch.

56.

Câu 4: Chất gây ô nhiễm là các…………..khi xuất hiện trong môi trường thì làm cho môi trường bị ô nhiễm.

a)

A. Các chất hữu cơ

b)

B. Các chất vô cơ

c)

C. Chất hoặc yếu tố vật lí

d)

D. Vi sinh vật

57.

Câu 5: Đa dạng sinh học là sự phong phú về …. loài sinh vật và hệ sinh thái?

a)

A. Chủng loại

b)

B. Số lượng loài

c)

C. Kích thước

d)

D. Nguồn gen

58.

Câu 7: Rừng tràm còn được gọi là gì?

a)

A. Chiếc máy lọc nước tự nhiên khổng lồ

b)

B. Cỗ máy giữ đất, ngăn đất sạt lở

c)

C. Vật liệu để xây dựng nhà cửa.

d)

D. Cả ba đáp án trên.

59.

Các chủ đề mở rộng vốn từ đã học là?

a)

Tổ quốc, nhân dân, thiên nhiên, hoà bình

b)

Hữu nghị- hợp tác, bảo vệ môi trường, thiên nhiên

c)

Hoà bình, bảo vệ môi trường, Tổ quốc

d)

Tổ quốc, nhân dân, hoà bình, hữu nghị- hợp tác

60.

Tên chính thức của một quốc gia được gọi là gì?

a)

quốc hiệu

b)

quốc huy

c)

quốc kì

d)

quốc ca

61.

Từ dùng để chỉ tất cả các nước trên thế giới:

a)

quốc dân

b)

quốc gia

c)

quốc tế

d)

quốc sách

62.

Từ đồng nghĩa với "Tổ quốc" trong câu; " Đây suối Lê-nin, kia suối Mác// Hai tay xây dựng một sơn hà"

a)

suối

b)

xây dựng

c)

sơn hà

d)

Tất cả đều đúng

63.

Câu nào không ca ngợi phẩm chất, đạo lí của Nhân dân ta?

a)

Ăn trắng mặc trơn

b)

Muôn người như một

c)

Một nắng hai sương

d)

Uống nước nhớ nguồn

64.

"Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước."

Đây là nghĩa của từ nào?

a)

Công nhân

b)

Công dân

c)

Quân nhân

d)

Nhân công

65.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

yên tĩnh

b)

yên ắng

c)

bình yên

d)

bình thản

66.

Từ nào trái nghĩa với " hoà bình"?

a)

Chiến tranh

b)

Loạn lạc

c)

Binh biến

d)

Loạn li

e)

Tất cả đáp án trên đều đúng

67.

Bài tập đọc nào thuộc chủ đề chống chiến tranh và bảo vệ hoà bình?

a)

Một chuyên gia máy xúc

b)

Những con sếu bằng giấy

c)

Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà

d)

Những người bạn tốt

68.

Hoà bình có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái ấm no, hạnh phúc

b)

Trạng thái không có chiến tranh

c)

Trạng thái thư giãn, thoải mái

d)

Trạng thái yên tĩnh, êm ả.

69.

Tiếng "hữu" trong các từ sau có nghĩa là gì?

hữu ích, hữu tình, hữu dụng

a)

Nghĩa là bạn bè

b)

Nghĩa là có

c)

Nghĩa là nhiều

d)

Nghĩa là bên phải

70.

Chọn từ có tiếng "hữu" thích hợp để điền vào chỗ chấm:

"Bảo vệ môi trường là một việc làm........."

a)

hữu ích

b)

hữu hạn

c)

hữu ý

d)

hữu nghị