Font size
WorksheetsVĂN 5, MỞ RỘNG VỐN TỪ (P1)
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Chọn từ đồng nghĩa với từ "đất nước"
sơn trang
giang sơn
sơn hà
non sông
sông núi
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước
tổ quốc
giang sơn
tổ tiên
đất nước
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ
quê hương
quê quán
quê mùa
quê cha đất tổ
............ chỉ toàn thể nhân dân trong một nước.
Từ cần điền là:
Quốc hồn
Quốc lộ
Quốc ca
Quốc dân
Trường ........... là trường do nhà nước thành lập.
Quốc thiều
Quốc học
Quốc dân
Quốc kì
............. là nghị viện tối cao của một nước dân chủ, do dân bầu ra.
Quốc phòng
Quốc khánh
Quốc hiệu
Quốc hội
Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?
nước nhà
tổ quốc
nơi chôn rau cắt rốn
kiến thiết
Hai Bà Trưng khởi nghĩa chống lại ai?
Quân đội nhà Hán
Quân đội nhà Thanh
Quân đội nhà Tống
Quân đội Mông Nguyên
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
Từ chứa tiếng "quốc" diễn tả đúng hình ảnh này là:
(a)
Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?
nước nhà
tổ quốc
nơi chôn rau cắt rốn
kiến thiết
Chọn đúng nghĩa của từ "giữ gìn"
có thiện ý, nhằm mục đích làm cho tốt hơn
giữ cho được nguyên vẹn, không bị mất mát, tổn hại
biến đổi hoặc làm cho biến đổi theo chiều hướng tăng, từ ít đến nhiều, hẹp đến rộng, thấp đến cao, đơn giản đến phức tạp
phá hủy, hủy hoại một thứ gì đó
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?
Buốt lạnh
Buốt nhói
Nhói đau
Đau buốt
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?
thèm thuồng
ước mong
chờ đợi
mong ngóng
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?
ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.
trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.
ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.
trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?
trắng tinh – trắng tay
ngọt ngào – đắng cay
xa xăm – xa cách
to lớn – vĩ đại
Các từ phù hợp với nhóm "Công nhân" là:
thợ điện, thợ cơ khí
thợ cấy, thợ cày
giáo viên, bác sĩ, kĩ sư
thợ điện, thợ cấy, giáo viên
Các từ phù hợp với nhóm "Nông dân" là:
tiểu thương, chủ tiệm
thợ cấy, thợ cày
học sinh tiểu học, học sinh trung học
cô giáo, thầy giáo
Các từ phù hợp với nhóm "Quân nhân" là:
đại úy, trung sĩ
thợ điện, thợ cơ khí
tiểu thương, chủ tiệm
đại uý, thợ cơ khí, trung sĩ
Các từ phù hợp với nhóm "Học sinh" là:
thợ điện, thợ cơ khí, giáo viên, bác sĩ, kĩ sư
học sinh tiểu học, học sinh trung học
tiểu thương, chủ tiệm
học sinh tiểu học, tiểu thương
"Chịu thương chịu khó" có nghĩa là:
nói lên phẩm chất của người Việt Nam ta cần cù, chẳng ngại khó khăn gian khổ
táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.
mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng
" Dám nghĩ dám làm" có nghĩa là:
ca ngợi đức tính sống có trước, có sau, luôn luôn biết ơn người đi trước.
coi trọng nhân nghĩa, đạo lý, xem thường tiền bạc
mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng
táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.
"Muôn người như một" có nghĩa là mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng. Nhận định trên có đúng không?
Đúng luôn
No, sai rồi
"Trọng nghĩa khinh tài" có nghĩa là ca ngợi đức tính sống có trước, có sau, luôn luôn biết ơn người đi trước.
Đúng rồi
oh, không phải vậy
"Uống nước nhớ nguồn" là ca ngợi đức tính sống có trước, có sau, luôn luôn biết ơn người đi trước. Em đồng ý với ý kiến trên không?
Em đồng ý ạ
Em không ạ
Chọn những từ có chứa tiếng "đồng" có nghĩa là cùng:
Đồng phục
Đồng niên
Đồng thau
Đồng dao
Đồng bằng
............ chỉ toàn thể nhân dân trong một nước.
Từ cần điền là:
Quốc hồn
Quốc lộ
Quốc ca
Quốc dân
Trường ........... là trường do nhà nước thành lập.
Quốc thiều
Quốc học
Quốc dân
Quốc kì
............. là nghị viện tối cao của một nước dân chủ, do dân bầu ra.
Quốc phòng
Quốc khánh
Quốc hiệu
Quốc hội
Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?
nước nhà
tổ quốc
nơi chôn rau cắt rốn
kiến thiết
Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là người?
nhân ái
nhân hậu
công nhân
nhân từ
Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?
nhân dân
nhân hậu
nhân loại
công nhân
Trong từ nào sau đây, tiếng nhân có nghĩa là người?
nhân ái
nhân hậu
công nhân
nhân từ
"Đồng hương" nghĩa là gì?
Cùng một lúc
Cùng quê
Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?
bình yên, thanh bình, thái bình
bình yên, lặng yên, hiền hòa
thái bình, bình thản, thanh thản
thanh bình, bình thản, yên tĩnh
Chọn nhiều đáp án:
Làm sao để em biết thêm nhiều từ ngữ thuộc chủ đề hoà bình?
đọc nhiều sách bằng tiếng Việt
hỏi ông bà, ba mẹ, bạn bè, thầy cô, ...
nghe cô giảng từ nào thì biết từ đó thôi, không cần biết nhiều
ghi chú vào sổ tay khi biết thêm từ mới từ Tivi, Clip, sách, ...
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "hoà bình"?
yên tĩnh
yên ắng
bình yên
bình thản
Bài tập đọc nào thuộc chủ đề chống chiến tranh và bảo vệ hoà bình?
Một chuyên gia máy xúc
Những con sếu bằng giấy
Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
Những người bạn tốt
Bình yên có nghĩa là gì?
Trạng thái yên lành, không gặp điều gì rủi ro, tai hoạ.
Trạng thái yên và không có tiếng động
Trạng thái thư giãn, thoải mái
Tìm trong thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên ?
a. Lên thác xuống ghềnh
Thác, ghềnh
Đồi, núi
Gió, bão
Lên, xuống
Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên ?
Góp gió thành bão
Gió, mưa
Nắng, tối
Gió, bão
Sấm, chớp
Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
Tất cả những gì do con người tạo ra
Tất cả những gì không do con người tạo ra
Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người
Nhóm từ nào chỉ vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật?
Xinh đẹp, tuyệt mĩ, thướt tha
Tốt bụng, chân thành, khiêm tốn
Tươi đẹp, trong lành, tráng lệ
Những từ nào có thể dùng để chỉ vẻ đẹp của cả con người và thiên nhiên, cảnh vật?
Tuyệt đẹp
Tuyệt trần
Dễ thương
Lộng lẫy
Cả 4 từ trên
Thành ngữ nào phù hợp với chủ đề " Cái đẹp" ?
Dữ như cọp
Thuốc đắng dã tật
Đẹp người, đẹp nết
Cầu được ước thấy
Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
Tất cả những gì do con người tạo ra
Tất cả những gì không do con người tạo ra
Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước
tổ quốc
giang sơn
tổ tiên
đất nước
Từ nào không thích hợp để miêu tả cảnh đẹp trong ảnh?
Nên thơ
Hùng vĩ
Rực rỡ
Tươi đẹp
Môi trường bao gồm các yếu tố nào dưới dây ?
Ngôi nhà
Rừng
Rác thải
Cả A,B,C
Toàn bộ các điều kiện tự nhiên, nhân tạo bao quanh con người, có tác động đến đời sống, sự tồn tại, phát triển của con người và thiên nhiên được gọi là ?
Tài nguyên thiên nhiên
Thiên nhiên
Tự nhiên
Môi trường
Hành động nào là phá hủy môi trường ?
Đốt túi nilong.
Chặt rừng bán gỗ
Buôn bán động vật quý hiếm
Cả A,B,C
Các hành vi bảo vệ môi trường gồm:
Không xả thải túi nylon ra môi trường
Hạn chế sử dụng các vật dụng bằng gỗ
Quyết tâm ăn chay thường xuyên, để góp phần bảo vệ sinh mạng chung
Tắt xe máy khi dừng ở đèn đỏ quá 20s
Tất cả ý trên đều đúng
Các khí thải trong không khí chủ yếu có nguồn gốc từ:
Hoạt động hô hấp của động vật và con người
Quá trình đốt cháy các nhiên liệu
Hoạt động quang hợp của cây xanh
Quá trình phân giải xác hữu cơ của vi khuẩn
Câu 1: Hành vi nào sau đây là bảo vệ môi trường?
A. Dùng chất nổ đánh bắt cá.
B. Buôn bán động vật rừng quý hiếm.
C. Xả chất thải nhà máy vào nơi quy định.
D. Tự tiện chặt gỗ trong vườn quốc gia.
Câu 3: Hành vi nào dưới đây là vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?
A. Thả động vật hoang dã về rừng.
B. Phá rừng để trồng cây lương thực.
C. Trồng cây phủ xanh đất trống, đồi trọc.
D. Khai thác rừng theo kế hoạch.
Câu 4: Chất gây ô nhiễm là các…………..khi xuất hiện trong môi trường thì làm cho môi trường bị ô nhiễm.
A. Các chất hữu cơ
B. Các chất vô cơ
C. Chất hoặc yếu tố vật lí
D. Vi sinh vật
Câu 5: Đa dạng sinh học là sự phong phú về …. loài sinh vật và hệ sinh thái?
A. Chủng loại
B. Số lượng loài
C. Kích thước
D. Nguồn gen
Câu 7: Rừng tràm còn được gọi là gì?
A. Chiếc máy lọc nước tự nhiên khổng lồ
B. Cỗ máy giữ đất, ngăn đất sạt lở
C. Vật liệu để xây dựng nhà cửa.
D. Cả ba đáp án trên.
Các chủ đề mở rộng vốn từ đã học là?
Tổ quốc, nhân dân, thiên nhiên, hoà bình
Hữu nghị- hợp tác, bảo vệ môi trường, thiên nhiên
Hoà bình, bảo vệ môi trường, Tổ quốc
Tổ quốc, nhân dân, hoà bình, hữu nghị- hợp tác
Tên chính thức của một quốc gia được gọi là gì?
quốc hiệu
quốc huy
quốc kì
quốc ca
Từ dùng để chỉ tất cả các nước trên thế giới:
quốc dân
quốc gia
quốc tế
quốc sách
Từ đồng nghĩa với "Tổ quốc" trong câu; " Đây suối Lê-nin, kia suối Mác// Hai tay xây dựng một sơn hà"
suối
xây dựng
sơn hà
Tất cả đều đúng
Câu nào không ca ngợi phẩm chất, đạo lí của Nhân dân ta?
Ăn trắng mặc trơn
Muôn người như một
Một nắng hai sương
Uống nước nhớ nguồn
"Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước."
Đây là nghĩa của từ nào?
Công nhân
Công dân
Quân nhân
Nhân công
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "hoà bình"?
yên tĩnh
yên ắng
bình yên
bình thản
Từ nào trái nghĩa với " hoà bình"?
Chiến tranh
Loạn lạc
Binh biến
Loạn li
Tất cả đáp án trên đều đúng
Bài tập đọc nào thuộc chủ đề chống chiến tranh và bảo vệ hoà bình?
Một chuyên gia máy xúc
Những con sếu bằng giấy
Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
Những người bạn tốt
Hoà bình có nghĩa là gì?
Trạng thái ấm no, hạnh phúc
Trạng thái không có chiến tranh
Trạng thái thư giãn, thoải mái
Trạng thái yên tĩnh, êm ả.
Tiếng "hữu" trong các từ sau có nghĩa là gì?
hữu ích, hữu tình, hữu dụng
Nghĩa là bạn bè
Nghĩa là có
Nghĩa là nhiều
Nghĩa là bên phải
Chọn từ có tiếng "hữu" thích hợp để điền vào chỗ chấm:
"Bảo vệ môi trường là một việc làm........."
hữu ích
hữu hạn
hữu ý
hữu nghị
