Font size
WorksheetsHN Tổng Hợp (1-3)
Total questions: 75
Worksheet time: 39mins
Language learning
Học ngôn ngữ
Tiêu tiền
Ở nước ngoài
Khoa học
tự tin
(a)
run short of
(a)
topic
ý tưởng
chủ đề
người mới học
cuộc trò chuyện
skill
kĩ năng
theo đuổi
chủ đề
tiến bộ
follow
(a)
văn hoá
(a)
ở nước ngoài
(a)
ngôn ngữ
languge
laguage
language
langua
shy (trái nghĩa với)
nhút nhát
tự tin
giao tiếp
tiến bộ
hiểu
(a)
improve
thành công
tụt lùi
cải thiện
lo lắng
tiến bộ
improve
progress
nervous
understand
giao tiếp
communicate
conversation
difficulty
course
attend
conversation
vocabulary
absent
ý tưởng
(a)
giấy khen
giấy trao thưởng
giấy mời
giấy chứng nhận
nguyên bản
origin
original
origina
originall
khoá học
(a)
visitor
người mới học
phổ biến
học kì
khách tham quan
Tôi là .................. tiếng Anh
beginner
topic
idea
popular
difficulty
(a)
scared
nervous
happy
good
Tôi ............ ở buổi học nên bị cô giáo phê bình
attend
popular
absent
term
tôi từng học ở trường ............. Chim Én
primary
kindergarten
subject
mathmetics
secondary
(a)
high school
trường mầm non
trường cấp 1
trường cấp 2
trường cấp 3
toán học
(a)
ngành kĩ sư
engineer
engineering
science
builder
Tôi thích học môn ...................
beautiful
tell
science
distance
subject
(a)
term
attend
art
mathmetics
phổ biến
(a)
absent (phát âm và nghĩa)
áp sườn _ tham dự
áp sừn t _ vắng mặt
ép sừn t _ tham dự
ép sừn t _ vắng mặt
attend
(a)
Bài kiểm tra ......... của tôi điểm rất thấp
tell
term
uniform
dropout
grade
term
enroll
beginner
tiếp tục
(a)
announce
(a)
(phát âm và nghĩa)
ne vọt s _ vui vẻ
nơ vợt s _ lo lắng
nơ vọt _ lo lắng
nơ vợt s _ vui vẻ
Hôm qua tôi không ......... tiếng Anh nên bị điểm kém trong bài kiểm tra
announce
revise
revize
enroll
Chị tôi bắt tôi làm rất nhiều ...........
assignment
succeed
uniform
assignments
enroll (trái nghĩa)
đồng phục
bỏ học
nhập học
bài tập
đồng phục
unicorn
unic
uniform
uni5
Tôi rất giỏi ............ và ghi nhớ
tell
memorize
enroll
announce
chương trình giảng dạy
(a)
trái nghĩa với người nhập học
dropin
drop-in
drop-out
dropout
finish university
bắt đầu học đại học
học xong trung học
học xong tiểu học
học xong đại học
start university
bắt đầu đại học
học xong đại học
đang học đại học
nhập học
School life
Trường học cuộc sống
Cuộc sống trường học
Sống ở trường học
Cuộc sống công việc
Thông tin cá nhân
Healthy interest
Nickname
Work life
Personal information
đặc biệt
(a)
first name
tên thật
tên riêng
tên đệm
tên giả
biệt danh
nick name
nickname
my name
first name
call
(a)
ý nghĩa
call
tell
meaning
know
know
nghe
hiểu
biết
tin
....... tôi ở Bắc Ninh và Thanh Hoá
Life
Hometown
Home
Town
tell
sống
kể
nhắc nhở
gọi
life
(a)
sống
(a)
khoảng cách
(a)
peaceful
bình yên
phổ biến
xinh đẹp
khoảng cách
đông đúc
(a)
xinh đẹp
(a)
centre
trung tâm
phổ biến
liên lạc
thị trấn
town
nhà
quê hương
quê
thị trấn
Cô giáo yêu cầu tôi viết bài văn ........ về gia đình mình
common
describe
decrease
crowded
......... nhà tôi là số 54A, ngách 196/1, Nguyễn Sơn, Long Biên, Hà Nội
Hometown
Address
Sign
Home
Nam - Bắc
Town - Home
South - North
North - South
Sign - Know
contact
(a)
ký
sig
shine
sai
sign
đồng nghĩa với common
popular
beautiful
crowded
peaceful
phát âm common
căm mừn
com ừn
căm mon
com on
người nước ngoài
understand
life
live
foreigner
