wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HN Tổng Hợp (1-3)

Total questions: 75

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Language learning

a)

Học ngôn ngữ

b)

Tiêu tiền

c)

Ở nước ngoài

d)

Khoa học

2.

tự tin

(a)  

3.

run short of

(a)  

4.

topic

a)

ý tưởng

b)

chủ đề

c)

người mới học

d)

cuộc trò chuyện

5.

skill

a)

kĩ năng

b)

theo đuổi

c)

chủ đề

d)

tiến bộ

6.

follow

(a)  

7.

văn hoá

(a)  

8.

ở nước ngoài

(a)  

9.

ngôn ngữ

a)

languge

b)

laguage

c)

language

d)

langua

10.

shy (trái nghĩa với)

a)

nhút nhát

b)

tự tin

c)

giao tiếp

d)

tiến bộ

11.

hiểu

(a)  

12.

improve

a)

thành công

b)

tụt lùi

c)

cải thiện

d)

lo lắng

13.

tiến bộ

a)

improve

b)

progress

c)

nervous

d)

understand

14.

giao tiếp

a)

communicate

b)

conversation

c)

difficulty

d)

course

15.
a)

attend

b)

conversation

c)

vocabulary

d)

absent

16.

ý tưởng

(a)  

17.
a)

giấy khen

b)

giấy trao thưởng

c)

giấy mời

d)

giấy chứng nhận

18.

nguyên bản

a)

origin

b)

original

c)

origina

d)

originall

19.

khoá học

(a)  

20.

visitor

a)

người mới học

b)

phổ biến

c)

học kì

d)

khách tham quan

21.

Tôi là .................. tiếng Anh

a)

beginner

b)

topic

c)

idea

d)

popular

22.

difficulty

(a)  

23.
a)

scared

b)

nervous

c)

happy

d)

good

24.

Tôi ............ ở buổi học nên bị cô giáo phê bình

a)

attend

b)

popular

c)

absent

d)

term

25.

tôi từng học ở trường ............. Chim Én

a)

primary

b)

kindergarten

c)

subject

d)

mathmetics

26.

secondary

(a)  

27.

high school

a)

trường mầm non

b)

trường cấp 1

c)

trường cấp 2

d)

trường cấp 3

28.

toán học

(a)  

29.

ngành kĩ sư

a)

engineer

b)

engineering

c)

science

d)

builder

30.

Tôi thích học môn ...................

a)

beautiful

b)

tell

c)

science

d)

distance

31.

subject

(a)  

32.
a)

term

b)

attend

c)

art

d)

mathmetics

33.

phổ biến

(a)  

34.

absent (phát âm và nghĩa)

a)

áp sườn _ tham dự

b)

áp sừn t _ vắng mặt

c)

ép sừn t _ tham dự

d)

ép sừn t _ vắng mặt

35.

attend

(a)  

36.

Bài kiểm tra ......... của tôi điểm rất thấp

a)

tell

b)

term

c)

uniform

d)

dropout

37.
a)

grade

b)

term

c)

enroll

d)

beginner

38.

tiếp tục

(a)  

39.

announce

(a)  

40.

(phát âm và nghĩa)

a)

ne vọt s _ vui vẻ

b)

nơ vợt s _ lo lắng

c)

nơ vọt _ lo lắng

d)

nơ vợt s _ vui vẻ

41.

Hôm qua tôi không ......... tiếng Anh nên bị điểm kém trong bài kiểm tra

a)

announce

b)

revise

c)

revize

d)

enroll

42.

Chị tôi bắt tôi làm rất nhiều ...........

a)

assignment

b)

succeed

c)

uniform

d)

assignments

43.

enroll (trái nghĩa)

a)

đồng phục

b)

bỏ học

c)

nhập học

d)

bài tập

44.

đồng phục

a)

unicorn

b)

unic

c)

uniform

d)

uni5

45.

Tôi rất giỏi ............ và ghi nhớ

a)

tell

b)

memorize

c)

enroll

d)

announce

46.

chương trình giảng dạy

(a)  

47.

trái nghĩa với người nhập học

a)

dropin

b)

drop-in

c)

drop-out

d)

dropout

48.

finish university

a)

bắt đầu học đại học

b)

học xong trung học

c)

học xong tiểu học

d)

học xong đại học

49.

start university

a)

bắt đầu đại học

b)

học xong đại học

c)

đang học đại học

d)

nhập học

50.

School life

a)

Trường học cuộc sống

b)

Cuộc sống trường học

c)

Sống ở trường học

d)

Cuộc sống công việc

51.

Thông tin cá nhân

a)

Healthy interest

b)

Nickname

c)

Work life

d)

Personal information

52.

đặc biệt

(a)  

53.

first name

a)

tên thật

b)

tên riêng

c)

tên đệm

d)

tên giả

54.

biệt danh

a)

nick name

b)

nickname

c)

my name

d)

first name

55.

call

(a)  

56.

ý nghĩa

a)

call

b)

tell

c)

meaning

d)

know

57.

know

a)

nghe

b)

hiểu

c)

biết

d)

tin

58.

....... tôi ở Bắc Ninh và Thanh Hoá

a)

Life

b)

Hometown

c)

Home

d)

Town

59.

tell

a)

sống

b)

kể

c)

nhắc nhở

d)

gọi

60.

life

(a)  

61.

sống

(a)  

62.

khoảng cách

(a)  

63.

peaceful

a)

bình yên

b)

phổ biến

c)

xinh đẹp

d)

khoảng cách

64.

đông đúc

(a)  

65.

xinh đẹp

(a)  

66.

centre

a)

trung tâm

b)

phổ biến

c)

liên lạc

d)

thị trấn

67.

town

a)

nhà

b)

quê hương

c)

quê

d)

thị trấn

68.

Cô giáo yêu cầu tôi viết bài văn ........ về gia đình mình

a)

common

b)

describe

c)

decrease

d)

crowded

69.

......... nhà tôi là số 54A, ngách 196/1, Nguyễn Sơn, Long Biên, Hà Nội

a)

Hometown

b)

Address

c)

Sign

d)

Home

70.

Nam - Bắc

a)

Town - Home

b)

South - North

c)

North - South

d)

Sign - Know

71.

contact

(a)  

72.

a)

sig

b)

shine

c)

sai

d)

sign

73.

đồng nghĩa với common

a)

popular

b)

beautiful

c)

crowded

d)

peaceful

74.

phát âm common

a)

căm mừn

b)

com ừn

c)

căm mon

d)

com on

75.

người nước ngoài

a)

understand

b)

life

c)

live

d)

foreigner