Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn 5

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

rãnh trung gian sau chia thừng sau thành bó thon và bó chêm

a)

tủy cổ

b)

tủy cổ va tủy ngực trên

c)

tủy ngực trên và ngực dưới

d)

tủy ngực dưới và chóp tủy

e)

chóp tủy

2.

bệnh nhân chấn thương cổ 5 mổm ngang, tương xứng

a)

tủy 5

b)

tủy 6

c)

tủy 7

d)

tủy cổ 8

e)

tủy cổ 4

3.

mỏm gai đốt sống ngực 4 sẽ ngang với đoạn tủy

a)

t4

b)

t5

c)

t6

d)

t7

e)

t8

4.

hình thể trong tủy gai, sai?

a)

3 phần: ống trung tâm, chất xám, chất trắng

b)

ống trung tâm thông não thất 4

c)

chất xám nằm ngoài bao quanh chất trắng

d)

3 cột trước bên sau

e)

chất trắng được tạo bởi các sợi dẫn truyền tk có bao myelin

5.

hình thể ngoài của tủy gai, đúng

a)

rãnh giữa ở trước, khe giữa ở sau

b)

rãnh giữa sâu rộng hơn khe giữa

c)

2 thừng= thừng sau , bên

d)

thừng sau và thừng bên ngăn bởi rãnh bên sau

e)

tủy tl còn có rảnh trung gian sau

6.

vận động có ý thức

a)

bó thon-chêm

b)

tháp trước- bên

c)

tiền điình gai, mái gai

d)

gai đồi thị bên

e)

bó lưng bên

7.

cảm giác sâu có ý thức

a)

bó thon- chêm

b)

gai đồi thị bên

c)

lưng bên

d)

tháp trước, tháp bên

e)

tiền đình gai, mái gai

8.

đi giữa đs cổ 7 và đs ngực 1

a)

gai cổ 5

b)

gai cổ 6

c)

gai cổ 7

d)

gai cổ 8

e)

ngực 1

9.

rễ đốt sống đi qua lỗ iên hợp tạo bởi cuống cung ds cổ 7 và ngực 1 là

a)

c5

b)

c6

c)

c7

d)

c8

e)

t1

10.

thoát vị đĩa đệm cuống cung đốt sống l4 và l5, thần kinh nào bị chèn ép

a)

l3

b)

l4

c)

l5

d)

s1

e)

s2

11.

khoang dưới nhện là khoang giữa

a)

màng nhện-mềm

b)

cứng - nhện

c)

hai lá màng nhện

d)

x, sọ màng cứng

e)

màng mềm - nhu mô não

12.

dịch não tủy lưu thông ở

a)

khoang dưới nhện

b)

khoang dưới màng cứng

c)

khoang ngoài màng cứng

d)

màng mềm và nhu mô não

e)

mô não

13.

màng cứng, sai?

a)

cấp máu bởi đm não giữa, sau

b)

dính sát xương sọ tạo nên khoang ngoài màng cứng, được xm như là 1 khoang ảo

c)

có xoang tm ngoài màng cứng

d)

có trẽ màng cứng

e)

hoành yên là thành phần thuộc màng cứng

14.

màng mềm ở não có đặc điểm, sai

a)

mô lk lỏng lẻo, nhiều vi mạch

b)

đi len vào các rãnh của bán cầu đại não

c)

tạo nên lều tiểu não

d)

bao quanh các tiểu đm và tiểu tĩnh mạch

e)

hình thành đám rồi mạc mạch

15.

đáy túi màng cứng ngang mức

a)

tl1

b)

tl 2

c)

cùng 1

d)

cùng 2

e)

cung 3

16.

dịch não tủy được tạo ra từ

a)

hạt màng nhện

b)

xoang tĩnh mạch màng cứng

c)

tĩnh mạch não

d)

tm liên lạc

e)

đám rối màng mạch ở não thất

17.

dịch não tủy từ não thất bên đi vào não thất 3 qua

a)

lô gian não thất

b)

rãnh hạ đồi

c)

cống não

d)

ngách phễu

e)

khoang dưới nhện

18.

khi chọc dò dịch não tủy, người ta chọc

a)

t11-t12

b)

t12-tl 1

c)

tl1-tl2

d)

tl4-tl5

e)

cùng 3 và cùng 4

19.

hai động mạch đốt sống đi qua lỗ lớn xương chẩm tạo thành

a)

đm nền

b)

đm não sau

c)

đm não giữa

d)

đm não trước

e)

đm tiễu não dưới sau

20.

một trẻ 2 tuổi chẩn doaán não úng thủy tắc nghẽn cống não, não nào dãn

a)

hai não bên

b)

não thất bên- não thất ba

c)

não thất 3-4

d)

não bên-não tư

e)

bên , ba, tư

21.

trám não bao gồm

a)

hành cầu tiểu

b)

hành cầu tư

c)

hành cầu tiểu tư

d)

hành cầu tiểu đoan

e)

hành cầu đoan tư

22.

đoan não gồm

a)

hai bán cầu đại não

b)

cuống đại não

c)

cầu-hành não

d)

cầu-cuống não

e)

hành-tiểu

23.

rãnh mặt ngoài trừ

a)

rãnh trung tâm

b)

sau tt

c)

trước tt

d)

rãnh bên

e)

rãnh đai

24.

vùng trước trung tâm

a)

vận động phối hợp

b)

vỏ vận động chính

c)

cảm giác thân thể

d)

thị giác

e)

khướu giác

25.

bó liên hợp ngang

a)

mép trước

b)

bao trong

c)

vành tia

d)

tia thị giác

e)

bó đai

26.

mép dính gian bán cầu

a)

thể chai, vòm não, nhân đuôi, vách trong suốt

b)

thể chai, vòm não, mép trước, vách trong suốt

c)

thể chai, nhân đuôi, mép trước,vách trong suốt

d)

thể chai, nhân đuôi, bao trong, bao ngoài

e)

thể chai, vòm não, mép trước, bao trong

27.

thiết đồ ngang não, cấu trúc chũ V

a)

tia thị giác

b)

bao trong

c)

mép trước

d)

vách trong suốt

e)

vòm não

28.

rãnh giữa thể chai và hồi đai là

a)

rãnh đai

b)

rãnh đĩnh chẩm

c)

rãnh thể chai

d)

rãnh cựa

e)

rãnh tt

29.

hồi ôm lấy đầu sau rãnh bên mặt ngoài là

a)

hồi sau trung tâm

b)

hồi trên viên

c)

hồi trán trên

d)

hồi thái dương dưới

e)

hồi góc

30.

hồi thẳng thuộc

a)

thùy trán

b)

thùy thái dương

c)

thùy đỉnh

d)

thùy đảo

e)

thùy chẩm

31.

đm đi trong rãnh bên của não

a)

não trước

b)

não sau

c)

não giữa

d)

nền

32.

đm đi trong rãnh nền của cầu não hợp từ

a)

đm não trước-giữa

b)

2 nhánh não giữa

c)

2 nhánh não sau

d)

2 nhánh não trước

e)

2 nhánh đốt sóng

33.

trung não nối cầu não

a)

gian não

b)

tủy gai

c)

đoan não

d)

hành não

34.

cuống đại não là cấu trúc thuộc

a)

trám

b)

trung

c)

giân

d)

hành

e)

cầu

35.

thể chai, sai

a)

chát trắng

b)

bó liên hợp dọc

c)

4 phần : mỏ-gối-thân- lồi

d)

kẹp nhỏ trươc, lớn sau

36.

giới hạn ngoài hồi cạnh hải mã

a)

rãnh thái dương dưới

b)

rãnh thái dương trên

c)

rãnh bên phụ

d)

rãnh mũi

e)

rãnh ổ mắt

37.

đm nền cho 2 nhánh

a)

đm quanh thể chai

b)

đm não sau

c)

đm tiểu não trước dưới

d)

đm mạch mạc trước

e)

đm thông sau

38.

đm nào không góp phần tạo lên vòng đm não

a)

đm não thước

b)

não giữa

c)

thông trước

d)

thông sau

e)

đm não sau

39.

cảm giác vùng mặt( đau) được dẫn truyền bởi

a)

liềm trong

b)

liềm sinh ba

c)

liềm ngoài

d)

thể hình thang

e)

cuống tiểu não dưới

40.

vùng hạ đồi thuộc phần não nào sau đây

a)

đoan não

b)

hành não

c)

thân não

d)

tiểu não

e)

gian não

41.

màng não gồm 3 lớp

a)

màng cứng -nuôi-mềm

b)

cứng-nhện-mềm

c)

nhện-cứng-nuôi

d)

nhên-nuôi-cứng

e)

nuôi cứng -nhện

42.

thân não gồm

a)

cầu não, hành não

b)

trung , cầu

c)

trung-hành-cầu

d)

cau hành tiểu

43.

cảm giác vùng mặt( xúc giác mi trên) do dây tk chi phối?

a)

IV

b)

V

c)

VI

d)

III

44.

NHÓM TK VẬN ĐỘNG ĐƠN THUẦN

a)

TK MẶT

b)

TK SINH BA

c)

TK PHỤ

d)

TK THIỆT HẦU

e)

TK LANH THANG

45.

THẦN KINH VẬN ĐỘNG HỖN HỢP

a)

V,VII,IX,X

b)

III,V,VII,IX

c)

II,IV,VI,VIII

d)

V,VII,IX,XII

46.

THẦN KINH GIÁC QUAN

a)

,II,I,VIII

b)

I,II,IX

c)

II,VII,IX

d)

V,VII,X

e)

V,IX,XII

47.

MẮT LIẾC XUỐNG RA NGOÀI

a)

TK VẬN NHÃN

b)

TK VẬN NHÃN NGAOÌ

c)

TK RÒNG RỌC

d)

TK MẮT

e)

THỊ GIÁC

48.

MẮT LIẾC LÊN VÀO TRONG

a)

TK VẬN NHÃN

b)

TK VẬN NHÃN NGAOÌ

c)

TK RÒNG RỌC

d)

TK MẮT

e)

THỊ GIÁC

49.

TỦY GAI ĐƯỢC CHIA LÀM 4 ĐOẠN

a)

CỔ NGỰC TL NÓN TỦY

b)

CỔ NGỰC TL CÙNG

c)

CỔ NGỰC TL CỤT

d)

CỔ NGỰC CÙNG CỤT

e)

CỔ NGỰC CÙNG NÓN TỦY

50.

VÙNG VỎ NÃO VẬN ĐỘNG CHÍNH

a)

HÔI GÓC

b)

THẲNG

c)

HẢI MÃ

d)

TRƯỚC TRUNG TÂM

e)

THÁI DƯƠNG DƯỚI

51.

TK ĐI THÀNH NGOÀI XOANG HANG

a)

I

b)

III

c)

VII

d)

IX

e)

XI

52.

TK ĐI GIỮA XOANG HANG VÀ ĐM CẢNH TRONG

a)

II,

b)

IV

c)

VI

d)

VIII

e)

X

53.

TK RÒNG RỌC CHI PHỐI CHO CƠ

a)

NÂNG MI TRÊN

b)

THẲNG TRÊN

c)

THẲNG DƯỚI

d)

CHÉO TRÊN

e)

CHÉO DƯỚI

54.

TỔN THƯƠNG DÂY V3

a)

CƠ CHẨM TRÁN

b)

CƠ THÁI DƯƠNG

c)

THÁI DƯƠNG ĐỈNH

d)

MÔI LỚN

55.

tủy gai bờ trên đốt đội c1 và tận cùng ngang mức

a)

bờ dưới ngực 10, bờ trên ngức 11

b)

bờ dưới t11, trên t12

c)

bờ dưới ngực 12, trên tl 1

d)

dưới tl1, trên tl 2

e)

dưới tl 2 trên tl 3