Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 11 giữa kì 2

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Khả năng sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với kích thích của từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển được gọi là

a)

trao đổi chất. 

b)

sinh trưởng. 

c)

phát triển.       

d)

cảm ứng.   

2.

Ví dụ không được xem là cảm ứng ở sinh vật là

a)

    Cây mọc nghiêng về phía được chiếu sáng          

b)

Cá lặn xuống nước khi nghe tiếng động.

           

c)

Người rụt tay khi chạm phải vật nóng      

d)

Người chạy bộ để có sức khỏe tốt hơ  

3.

Cảm ứng có vai trò:

           

a)

Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển

       

b)

   Đảm bảo cho sinh vật vận động

          

c)

  Đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng

d)

Đảm bảo cho sinh vật không bị tổn thương bởi nhi

4.

. Cảm ứng ở thực vật là

                       

a)

phản ứng vận động của cơ quan thực vật đối với kích thích của môi trường.

                  

b)

     phản ứng sinh trưởng của cơ quan thực vật đối với kích thích của môi trường.

                      

c)

  phản ứng phát triển của cơ quan thực vật đối với kích thích của môi trường.

                      

d)

  phản ứng chống chịu của cơ quan thực vật đối với kích thích của môi trường.

5.

Các hình thức cảm ứng ở thực vật bao gồm

           

a)

hướng động và ứng động.

           

b)

hướng động và ứng động sinh trưởng.

          

c)

  hướng động và ứng động không sinh trưởng.

           

d)

ứng động không sinh trưởng và ứng động sinh trưởng

6.

Dựa vào tác nhân kích thích thì hướng động có

        

a)

    2 kiểu.       

b)

3 kiểu.    

c)

    4 kiểu.

d)

5 kiểu.

7.

Ứng động được chia thành

           

a)

2 kiểu.       

b)

3 kiểu.      

c)

  4 kiểu.

d)

5 kiểu

8.

Bộ phận nào của cây hướng trọng lực dương?

a)

Đỉnh rễ.                 

b)

Đỉnh thân.             

c)

Lá.             

d)

Chồi bên.

9.

Hiện tượng rễ cây sinh trưởng theo hướng tránh xa các kim loại nặng trong đất là một ví dụ về:

a)

hướng hóa âm.                  

b)

hướng hóa dương. 

c)

hướng tiếp xúc âm.           

d)

hướng tiếp xúc dương.

10.

Khi đặt chậu cây ở vị trí nằm ngang, phần rễ sẽ sinh trưởng quay xuống đất, phần thân sinh trưởng cong lên phía ngược lại. Đây là một ví dụ về:

a)

xhướng nước.                      

b)

hướng trọng lực.   

c)

hướng tiếp xúc.          

d)

        hướng hóa.

11.

Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ là một ví dụ điển hình về:

                       

a)

hướng tiếp xúc dương.                 

b)

hướng tiếp xúc âm.

                      

c)

  ứng động không sinh trưởng.     

d)

ứng động sinh trưởng.

12.

Hiện tượng nở hoa khi có ánh sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối ở cây bồ công anh là một ví dụ về:

                       

a)

ứng động sinh trưởng.                  

b)

ứng động không sinh trưởng.

                       

c)

hướng sáng dương.                    

d)

  hướng sáng âm.

13.

Phản xạ là

                                                 

a)

   phảu ứng của cơ thể với kích thích của môi trường thông qua hệ cơ xương.

                               

b)

phảu ứng của cơ thể với kích thích của môi trường thông qua hệ nội tiết.

                           

c)

   phảu ứng của cơ thể với kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh.

                      

d)

  phảu ứng của cơ thể với kích thích của môi trường thông qua hệ tiêu hóa.                                                                                                                                                                       

14.

Dựa vào loại tác nhân, thụ thể được chia thành mấy loại

a)

5                

b)

4                

c)

3            

d)

  2

15.

Vai trò của thụ thể đau là

a)

cảm nhận sự tổn thương.                                      

b)

cảm nhận sự thay đổi của nhiệt độ.

.

c)

cảm nhận tác động cơ học.                     

d)

   cảm nhận năng lương điện tử

16.

Vai trò của thụ thể cơ học là

a)

cảm nhận sự tổn thương.                                      

b)

cảm nhận sự thay đổi của nhiệt độ.

c)

cảm nhận tác động cơ học.                       

d)

cảm nhận năng lương điện tử

17.

Cơ quan cảm giác nào tiếp nhận kích thích cơ học?

a)

Mắt, da                  

b)

Tai, da.                 

c)

Mắt, lưỡi.        

d)

       Mắt, da.

18.

Cơ quan cảm nhận các phân tử hóa học là

a)

Mắt                      

b)

Tai           

c)

Lưỡi                             

d)

   Da.

19.

Cấu tạo tế bào thần kinh điển hình gồm có sợi nhánh, sợi trục và

a)

phần thân              

b)

phần nhân              

c)

các bào quan                

d)

      màng tế bào

20.

Ý nào không phải vai trò của neuron?

                     

a)

  Hình thành xung thần kinh.                      

b)

Dẫn truyền xung thần kinh.

                       

c)

Phối hợp và xử lý thông tin.                     

d)

Tiếp nhận kích thích

21.

Cấu tạo của synapse hóa học gồm

                      

a)

  Chùy synapse, khe synapse, màng trước synapse.

                       

b)

Chùy synapse, khe synapse, màng sau synapse.

                      

c)

  Chùy synapse, chất truyền tin hóa học, khe synaps.

                     

d)

  Chùy synapse, khe synapse, thụ thể.

22.

Thụ thể tiếp nhận chất truyền tin hóa học nằm ở

                      

a)

  Chùy synapse                    

b)

Khe synapse                   

c)

   Màng trước synapse     

d)

Màng sau synap

23.

Khi nói về tập tính ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

        

a)

    Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường trong, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

        

b)

  Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường trong và ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

         

c)

 Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

        

d)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích, đảm bảo cho động vật tồn tại.

24.

Chuỗi các hoạt động của động vật trả lời các kích thích của môi trường, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển, gọi là

                       

a)

tập tính                

b)

phản xạ   

c)

              kỹ năng     

d)

bản năng

25.

Ý nào không phải là một hình thức học tập ở động vật?

                      

a)

Quen nhờn                             

b)

n vết     

c)

Phản xạ không điều kiện           

d)

Học nhận biết không gian

26.

Ý nào không phải là một hình thức học tập ở động vật?

                     

a)

   Học giải quyết vấn đề                   

b)

Học xã hội            

c)

 Phản xạ có điều kiện  

d)

 Quen nhờn,

27.
Quá trình tăng kích thước và khối lượng của cơ quan hoặc cơ thể được gọi là
                      
a)
 sinh trưởng ở sinh vật.                
b)
  phát triển ở sinh vật.
                       
c)
tuổi của sinh vật.   
d)
tăng trưởng ở sinh vật.
28.
Sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật được gọi là
                 
a)
       sinh trưởng ở sinh vật.              .
b)
    phát triển ở sinh vật.
                 
c)
    vòng đời của sinh vật.       
d)
tăng trưởng ở sinh vật
29.
Khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra cho đến các giai đoạn sinh trưởng, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới, già đi rồi chết được gọi là
                  
a)
      sinh trưởng ở sinh vật.              
b)
    phát triển ở sinh vật.

                       

c)

vòng đời của sinh vật.     

d)

tuổi thọ của sinh vật

30.

Tuổi thọ của sinh vật là?

                   

a)

   Thời gian tán tỉnh bạn tình của sinh vật.

                    

b)

 Thời gian sinh con của sinh vật.

                       

c)

Thời gian mà sinh vật chết.

          
d)
  Thời gian sống của một sinh vật.
31.
Thời gian sống của một sinh vật được gọi là
                   
a)
     sinh trưởng ở sinh vật.                 
b)
phát triển ở sinh vật.
                       
c)
vòng đời của sinh vật.       
d)
tuổi thọ của sinh vật.
32.

Tuổi thọ của loài sống theo lí thuyết được tính từ khi sinh ra cho đến khi chết vì già được gọi là

                       
a)
tuổi sinh lí.           
b)
 tuổi sinh thái.                  
c)
tuổi sinh vật.           
d)
tuổi loài.
33.

Tuổi sinh thái là

                       

a)

tuổi thọ của loài sống theo lí thuyết được tính từ khi sinh ra cho đến lúc chết vì già.

                       

b)

tuổi thọ giới hạn của sinh vật.

                   

c)

   tuổi thọ của loài được tính từ khi sinh ra cho đến lúc chết.

         

d)

 tuổi thọ do mỗi cá thể chịu tác động giống nhau của các nhân tố sinh thái.

34.

. Sinh trưởng và phát triển của thực vật có thể diễn ra trong suốt vòng đời nhờ

                       

a)

khả năng phân bào của các tế bào trong cơ thể.

                      

b)

 khả năng phân chia liên tục của các tế bào phân sinh.

                       

c)

khả năng phân chia liên tục của các tế bào trong cơ thể.

          

d)

  khả năng phân chia của một số tế bào trong cơ thể.

35.

Quá trinh trưởng và phát triển của thực vật bắt đầu trong

                     

a)

   các mô của cơ thể.            

b)

các cơ quan của cơ thể.

                       

c)

các mô phân sinh của cơ thể.        

d)

các tế bào của cơ thể.

36.

Cơ sở của sinh trưởng, phát triển của thực vật là:

1. Quá trình nguyên phân của tế bào phân sinh.

2. Quá trình giảm phân của tế bào phân sinh.

3. Sự kéo dài tế bào

4. Sự biệt hoá tế bào

a)

(1),(2),(4).         

b)

     (2),(3),(4).            

c)

(1),(3),(4).             

d)

(1),(3),(4).

37.

Mô phân sinh là nhóm tế bào

                      

a)

  biệt hoá, không còn khả năng phân chia để tạo các tế bào mới.

                       

b)

chưa phân hoá, có khả năng phân chia liên tục để tạo các tế bào mới

c)

chưa biệt hoá, không còn khả năng phân chia liên tục để tạo các tế bào mới.

                       

d)

không còn khả năng phân chia để tạo các tế bào mới.

38.

Nhóm tế bào chưa phân hoá, có khả năng phân chia liên tục để tạo các tế bào mới được gọi là

                   

a)

     cơ quan.                

b)

mô sinh dưỡng.                 

c)

mô phân sinh.           

d)

cơ thể.

39.

Khi nói về hormone thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

                   

a)

   Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết các quá trình sinh trưởng, phát triển của cây.

                       

b)

Những chất vô cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây.

                     

c)

   Những chất hữu cơ và vô cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây.

                      

d)

Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.     

40.

Vai trò chủ đạo của hormone thực vật là điều tiết

1. quá trình sinh trưởng của thực vật.

2. quá trình phát triển của thực vật.

3. phản ứng thích nghi của thực vật với môi trường

a)

(1),(2),(3).            

b)

(1),(2).                 

c)

  (1),(3).                

d)

(2),(3).

41.

Ethylene có vai trò

                     

a)

 thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.

                      

b)

 thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.

                      

c)

thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả. 

                    

d)

  thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.

42.

Người ta sử dụng gibberellin để

                       

a)

làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.         

                      .

b)

 kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt.

                      

c)

  kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.     

                 

d)

       kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, sự già của lá, tạo quả không hạt

43.

Tác dụng nào dưới đây không phải vai trò sinh lý của auxin ?

                   

a)

   Kích thích giãn dài tế bào.        

b)

    Kích thích sự ra hoa.

                    

c)

    Kích thích ra rễ ở cành giâm.      

d)

Kích thích sự phân chia tế bào.

44.

Vai trò của mô phân sinh đỉnh là

                       

a)

làm tăng chiều dài của thân và rễ.

                      

b)

  àm tăng độ dày của thân và rễ.

                      

c)

 àm tăng chiều dài và độ dày của thân và rễ.

                      

d)

 làm tăng quá trình sinh trưởng chiều dài của lóng.

45.

Vai trò của mô phân sinh bên là

                    

a)

    làm tăng chiều dài của thân và rễ.

                    

b)

    làm tăng độ dày của thân và rễ.

                       

c)

làm tăng chiều dài và độ dày của thân và rễ.

                     

d)

   làm tăng quá trình sinh trưởng chiều dài của lóng.

46.

Vai trò của mô phân sinh lóng là

                                 

a)

  làm tăng chiều dài của thân và rễ.

                      

b)

  làm tăng độ dày của thân và rễ.

                       

c)

làm tăng chiều dài và độ dày của thân và rễ.

                      

d)

  làm tăng quá trình sinh trưởng chiều dài của lóng.          

47.

Cơ chế cảm ứng ở thực vật bao gồm mấy giai đoạn?

a)

2                       

b)

    3                

c)

4              

d)

5

48.

Giai đoạn không thuộc cơ chế cảm ứng ở thực vật là

                            

a)

 phân tích và tổng hợp thông tin.                       

b)

  thu nhận kích thích

                           

c)

dẫn truyền kích thích.                                                   

d)

      trả lời kích thích

49.

Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin trong cảm ứng của động vật có hệ thần kinh là

                        

a)

     xung thần kinh truyền về trung ương.                

b)

Các neuron.

                             

c)

cơ và tuyến.  

d)

các giác quan và tế bào thụ cảm.

50.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế cảm ứng ở sinh vật?

                             

a)

Động vật nhận kích thích của môi trường thông qua các giác quan hoặc tế bào thụ cảm.

                             

b)

Thực vật phản ứng với các kích thích môi trường bằng cách điều chỉnh hình thái, phản ứng sinh lí hoặc vận động của các cơ quan.

                             

c)

Ở thực vật, tín hiệu kích thích từ môi trường được chuyển thành tín hiệu thứ cấp và được dẫn truyền trong mạch gỗ.

                       

d)

      Neuron hướng tâm dẫn truyền kích thích từ neuron thụ cảm tới trung ương thần kinh.

51.

Thông tin về kích thích từ môi trường ở cảm ứng động vật có hệ thần kinh được truyền đi dưới dạng:

                    

a)

    Chất hóa học                   

b)

  Dòng điện tử                    

c)

  Hormone           

d)

Xung thần kinh.

52.

Ý nào không đúng khi nói về cảm ứng ở thực vật?

                       

a)

Thực vật phản ứng bằng cách thay đổi hình thái hoặc sự vận động của các cơ quan.

                       

b)

Biểu hiện thông qua cung phản xạ

                       

c)

Phản ứng được kiểm soát bởi hormone.

                        

d)

 Đáp ứng chậm, khó nhận thấy ngay.     

53.

So với cảm ứng ở động vật, cảm ứng ở thực vật thường diễn ra

         

a)

nhanh, khó nhận thấy.                   

b)

chậm, dễ nhận thấy.          

         

c)

nhanh, dễ nhận thấy.              

d)

       chậm, khó nhận thấy.

54.

Những đặc điểm nào sau đây là đúng với cảm ứng ở thực vật?

(1)       Được kiểm soát bởi hormone

(2)       Chậm

(3)       Khó nhận thấy

(4)       Phức tạp, đa dạng

                     

a)

  (1), (3) (4).         

b)

    (1), (2), (3).            

c)

(1), (2), (4).

d)

(2), (3), (4).

55.

Phản ứng của thực vật đối với các tín hiệu môi trường diễn ra theo trình tự nào sau đây?

                       

a)

Thu nhận kích thích → Dẫn truyền tín hiệu → Trả lời kích thích. 

                       

b)

Dẫn truyền tín hiệu → Thu nhận kích thích → Trả lời kích thích.

                     

c)

  Thu nhận kích thích → Phân tích và tổng hợp thông tin → Trả lời kích thích.

                    

d)

   Dẫn truyền tín hiệu → Phân tích và tổng hợp thông tin→ Trả lời kích thích.