Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về bệnh lý hậu môn

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đường lược trong ống hậu môn có ý nghĩa quan trọng nhất là:

a)

Nơi chuyển tiếp giữa trực tràng và hậu môn

b)

Ranh giới giải phẫu – thần kinh – mạch máu giữa trĩ nội và trĩ ngoại

c)

Vị trí bám của cơ thắt ngoài

d)

Nơi tập trung tuyến hậu môn

2.

Cấu trúc nào giữ vai trò quan trọng nhất trong cơ chế sa trĩ?

a)

Cơ thắt ngoài hậu môn

b)

Cơ Treitz

c)

Cơ mu trực tràng

d)

Cơ nâng hậu môn

3.

Cơ Treitz có chức năng chính là:

a)

Co thắt ống hậu môn khi đại tiện

b)

Neo giữ đệm mạch máu trĩ vào cơ dọc kết hợp

c)

Dẫn lưu máu trĩ

d)

Tạo cảm giác đau vùng hậu môn

4.

Cơ dọc kết hợp của ống hậu môn được tạo bởi:

a)

Cơ thắt trong + cơ thắt ngoài

b)

Cơ nâng hậu môn + cơ thắt ngoài

c)

Cơ dọc trực tràng + sợi cơ vân + mô sợi đàn hồi

d)

Cơ trơn trực tràng đơn thuần

5.

Dây chằng Parks có vai trò:

a)

Chia ống hậu môn thành trước và sau

b)

Chia đám rối trĩ nội và trĩ ngoại

c)

Treo cơ thắt ngoài

d)

Dẫn lưu tĩnh mạch trĩ

6.

Vị trí kinh điển của các đệm mạch máu trĩ là:

a)

2g – 6g – 10g

b)

4g – 7g – 1g

c)

3g – 7g – 11g

d)

12g – 3g – 6g

7.

Động mạch cấp máu chính cho đệm trĩ nội là:

a)

ĐM trực tràng dưới

b)

ĐM trực tràng trên

c)

ĐM thẹn trong

d)

ĐM chậu trong

8.

Tĩnh mạch trĩ trên đổ về hệ nào?

a)

Hệ chủ dưới

b)

Hệ tĩnh mạch cửa

c)

Hệ thẹn trong

d)

Hệ chậu ngoài

9.

Đặc điểm nào ĐÚNG về anoderm?

a)

Có tuyến mồ hôi

b)

Không cảm giác đau

c)

Chi phối bởi thần kinh bản thể, rất nhạy cảm đau

d)

Lót bởi biểu mô trụ

10.

Đệm hậu môn có vai trò sinh lý quan trọng là:

a)

Tiết nhầy

b)

Dẫn lưu phân

c)

Góp phần tự chủ đại tiện

d)

Bảo vệ cơ thắt ngoài

11.

Thuyết cơ học trong bệnh sinh trĩ nhấn mạnh yếu tố:

a)

Giãn động mạch

b)

Sa trượt đệm hậu môn

c)

Tăng đông máu

d)

Nhiễm trùng

12.

Cơ chế chính gây sa trĩ theo thuyết cơ học là:

a)

Co thắt cơ thắt ngoài

b)

Thoái hóa mô liên kết neo giữ

c)

Tăng tiết nhầy

d)

Co mạch tĩnh mạch

13.

Thuyết động học cho rằng bệnh trĩ liên quan đến:

a)

Giảm lưu lượng máu

b)

Mở shunt động – tĩnh mạch

c)

Huyết khối tĩnh mạch

d)

Viêm mạn tính

14.

Máu đỏ tươi trong bệnh trĩ được giải thích bởi:

a)

Chảy máu mao mạch

b)

Động mạch hóa tĩnh mạch trĩ

c)

Rách niêm mạc

d)

Vỡ tĩnh mạch cửa

15.

Yếu tố làm nặng thêm trĩ theo thuyết động học là:

a)

Uống ít nước

b)

Thiếu vận động

c)

Tăng áp lực ổ bụng

d)

Nhiễm khuẩn hậu môn

16.

MMP-9 trong mô trĩ gây hậu quả chính là:

a)

Tăng sinh mạch

b)

Phá hủy sợi đàn hồi

c)

Co cơ thắt

d)

Giảm đông máu

17.

VEGF tăng cao trong mô trĩ liên quan đến:

a)

Hoại tử búi trĩ

b)

Tân sinh mạch

c)

Co mạch

d)

Giảm lưu lượng máu

18.

Yếu tố KHÔNG phải thuận lợi gây trĩ:

a)

Táo bón

b)

Ngồi lâu

c)

Tiêu chảy cấp

d)

Mang thai

19.

Cơ thắt trong hậu môn ảnh hưởng trĩ bằng cách:

a)

Tăng dẫn lưu tĩnh mạch

b)

Làm chậm hồi lưu tĩnh mạch

c)

Gây đau

d)

Tạo huyết khối

20.

Triệu chứng thường gặp nhất của trĩ nội là:

a)

Đau dữ dội

b)

Chảy máu đỏ tươi

c)

Sốt

d)

Ngứa nhiều

21.

Đặc điểm máu chảy trong trĩ nội là:

a)

Máu sẫm lẫn phân

b)

Máu đỏ tươi không lẫn phân

c)

Máu đen

d)

Máu kèm nhầy mủ

22.

Trĩ nội thường KHÔNG đau vì:

a)

Không có mạch máu

b)

Nằm trên đường lược

c)

Không bị viêm

d)

Không bị sa

23.

Đau nhiều trong bệnh trĩ thường gặp khi:

a)

Trĩ độ 1

b)

Trĩ độ 2

c)

Trĩ tắc mạch / trĩ ngoại

d)

Trĩ nội không sa

24.

Trĩ ngoại có đặc điểm:

a)

Nằm trên đường lược

b)

Phủ bởi da hậu môn

c)

Không đau

d)

Không huyết khối

25.

Trĩ nội độ 1 theo Goligher là:

a)

Không sa

b)

Sa tự tụt

c)

Sa phải dùng tay đẩy

d)

Sa thường xuyên

26.

Trĩ nội độ 2 đặc trưng bởi:

a)

Sa liên tục

b)

Sa khi rặn, tự tụt

c)

Sa phải đẩy tay

d)

Sa nghẹt

27.

Trĩ nội độ 3 là:

a)

Sa không đau

b)

Sa tự tụt

c)

Sa phải dùng tay đẩy

d)

Sa nghẹt hoại tử

28.

Trĩ nội độ 4 là:

a)

Sa khi rặn

b)

Sa có thể đẩy

c)

Sa thường xuyên, không đẩy được

d)

Trĩ ngoại đơn thuần

29.

Trĩ hỗn hợp hình thành do:

a)

Viêm cấp

b)

Nhiễm trùng

c)

Dây chằng Parks chùng

d)

Co thắt cơ thắt ngoài

30.

Nguyên tắc điều trị nội khoa trĩ là:

a)

Điều trị tất cả bệnh nhân

b)

Chỉ điều trị khi có triệu chứng

c)

Luôn dùng thuốc

d)

Luôn phẫu thuật

31.

Biện pháp quan trọng nhất trong điều trị nội khoa trĩ là:

a)

Thuốc bôi

b)

Điều chỉnh thói quen đi cầu

c)

Thuốc giảm đau

d)

Kháng sinh

32.

Nhóm thuốc uống thường dùng trong trĩ là:

a)

Kháng viêm NSAID

b)

Flavonoid trợ tĩnh mạch

c)

Corticoid

d)

Kháng sinh

33.

Chích xơ trĩ thích hợp nhất cho:

a)

Trĩ độ 4

b)

Trĩ nội độ 1–2

c)

Trĩ ngoại

d)

Trĩ sa nghẹt

34.

Biến chứng nguy hiểm nhất khi chích xơ sai kỹ thuật là:

a)

Đau nhẹ

b)

Hoại tử – nhiễm khuẩn tầng sinh môn

c)

Ngứa

d)

Táo bón

35.

Thắt trĩ bằng vòng cao su cần chú ý:

a)

Thắt thấp dưới đường lược

b)

Thắt cao trên đường lược

c)

Thắt bất kỳ vị trí nào

d)

Thắt trĩ ngoại

36.

Thắt trĩ bằng vòng cao su chống chỉ định khi:

a)

Trĩ độ 2

b)

Trĩ ngoại

c)

Trĩ nội chảy máu

d)

Trĩ độ 3 nhỏ

37.

Chỉ định phẫu thuật cắt trĩ rõ ràng nhất là:

a)

Trĩ độ 1

b)

Trĩ độ 2

c)

Trĩ độ 3–4 có triệu chứng

d)

Trĩ không triệu ch

38.

Chỉ định phẫu thuật cắt trĩ rõ ràng nhất là:

a)

Trĩ độ 1

b)

Trĩ độ 2

c)

Trĩ độ 3–4 có triệu chứng

d)

Trĩ không triệu chứng

39.

Phẫu thuật Milligan–Morgan là:

a)

Cắt khoanh niêm mạc

b)

Cắt từng búi trĩ

c)

Khâu treo trĩ

d)

Đốt laser

40.

Nhược điểm lớn nhất của cắt trĩ kinh điển là:

a)

Tái phát cao

b)

Đau sau mổ

c)

Chảy máu nhiều

d)

Thời gian mổ dài

41.

Phẫu thuật Longo tác động chủ yếu lên:

a)

Trĩ ngoại

b)

Niêm mạc trực tràng sa

c)

Cơ thắt ngoài

d)

Da hậu môn

42.

Ưu điểm lớn nhất của Longo là:

a)

Rẻ tiền

b)

Ít đau sau mổ

c)

Áp dụng mọi loại trĩ

d)

Ít biến chứng

43.

Nhược điểm của Longo là:

a)

Đau nhiều

b)

Không phù hợp trĩ ngoại nhiều da thừa

c)

Tái phát cao

d)

Nhiễm trùng cao

44.

Trĩ sa nghẹt đau nhiều cần xử trí:

a)

Nội khoa đơn thuần

b)

Phẫu thuật cấp cứu

c)

Chích xơ

d)

Thắt cao su

45.

Trĩ tắc mạch ngoại điều trị tốt nhất là:

a)

Kháng sinh

b)

Nội khoa + giảm đau, có thể rạch huyết khối sớm

c)

Longo

d)

Chích xơ

46.

Triệu chứng KHÔNG phù hợp với trĩ:

a)

Máu đỏ tươi

b)

Sa búi trĩ

c)

Máu đen lẫn phân

d)

Ngứa hậu môn

47.

Bệnh nhân >50 tuổi, chảy máu hậu môn, cần làm thêm:

a)

Điều trị trĩ ngay

b)

Nội soi đại tràng

c)

Chích xơ

d)

Thắt cao su

48.

Phẫu thuật Whitehead hiện nay ít dùng vì:

a)

Khó mổ

b)

Gây biến dạng hậu môn

c)

Đau nhiều

d)

Chi phí cao

49.

Trĩ vòng phân biệt với sa trực tràng nhờ:

a)

Đau nhiều

b)

Búi trĩ không đều

c)

Chảy máu nhiều

d)

Ngứa

50.

Nguyên tắc quan trọng nhất khi điều trị trĩ là:

a)

Điều trị nhanh

b)

Điều trị triệt để

c)

Không gây hậu quả nặng hơn bệnh

d)

Luôn chọn phẫu thuật